Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
48 lượt xem

Các mùa trong năm bằng Tiếng Anh

Bạn đang quan tâm đến Các mùa trong năm bằng Tiếng Anh phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Các mùa trong năm bằng Tiếng Anh tại đây.

Học tiếng Anh cơ bản không thể không biết từ vựng các mùa trong năm cũng như các câu hỏi thông thường trong giao tiếp về chủ đề này. Để giúp các bạn ôn lại và nhớ rõ hơn cụm chủ đề về các mùa bằng tiếng Anh, chúng tôi xin hệ thống lại một cách đơn giản nhất cho các bạn cùng nắm.

1. Các từ cơ bản về mùa bằng Tiếng Anh

  • – Spring: Mùa xuân
  • – Summer: Mùa hè
  • – Autumn (tiếng Anh Mỹ: fall): Mùa thu
  • – Winter : Mùa đông

Đi cùng với mùa là các giới từ:

Bạn đang xem: 4 mùa tiếng anh

  • – In spring: Vào mùa xuân
  • – In summer: Vào mùa hè
  • – In autumn ( Tiếng Anh Mỹ: In fall): Vào mùa thu
  • – In winter: Vào mùa đông

Bài thơ liên quan đến các mùa bằng tiếng Anh

Một bài thơ dễ thương liên quan đến mùa bằng tiếng Anh

2. Hỏi và trả lời các mùa bằng Tiếng Anh

Câu hỏi: “WHAT’S THE WEATHER LIKE IN + SEASON?”

Câu trả lời: “IT’S (USUALLY) + TỪ CHỈ THỜI TIẾT

(Ví dụ như: hot, cold, windy – các bạn có thể tham khảo thêm các từ liên quan đến mùa ở phần dưới).

3. Các từ liên quan đếnmùa bằng Tiếng Anh

Nói về thời gian thì không chỉ cần học các mùa bằng tiếng Anh mà chúng ta cần phải bổ sung thêm các từ mới về các tháng trong năm:

  • – January: Tháng 1
  • – February: Tháng 2
  • – March: Tháng 3
  • – April: Tháng 4
  • – May: Tháng 5
  • – June: Tháng 6
  • – July: Tháng 7
  • – August: Tháng 8
  • – September: Tháng 9
  • – October: Tháng 10
  • – November: Tháng 11
  • – December: Tháng 12

Các giới từ đi kèm tháng cũng là giới từ “In”:

  • – in January: vào Tháng 1
  • – in February: vào Tháng 2
  • – in March: vào Tháng 3
  • – in April: vào Tháng 4
  • – in May: vào Tháng 5
  • – in June: vào Tháng 6
  • – in July: vào Tháng 7
  • – in August: vào Tháng 8
  • – in September: vào Tháng 9
  • – in October: vào Tháng 10
  • – in November: vào Tháng 11
  • – in December: vào Tháng 12

Nâng cao vốn từ là việc cần thiết cho việc học tiếng Anh

Hãy bổ sung vốn từ của mình cùng bnok.vn/ các bạn nhé!

Đi liền với các mùa, chúng ta hãy bổ sung thêm những từ liên quan đến các mùa bằng tiếng Anh rất hữu ích nhé:

* Spring – Mùa xuân

  • Lunar New Year: Tết nguyên đán
  • The New Year: Năm mới
  • New Year’s Eve: Giao thừa
  • Rose: Hoa hồng
  • Peach blossom: Hoa đào
  • Apricot blossom: Hoa mai
  • Kumquat tree: Cây quất
  • Fine: Thời tiết đẹp
  • Dull: Nhiều mây
  • Gentle: Gió nhẹ
  • Foggy : Có sương mù
  • Raining : Đang mưa
  • Drizzle : Mưa phùn
  • There’s not a cloud in the sky: Trời không gợn bóng mây
  • It’s clearing up: Trời đang quang dần

* Summer – Mùa hè

  • Summer break: Nghỉ hè
  • Sunbathe: Tắm nắng
  • Beach: Bãi biển
  • Sun: Mặt trời
  • Sunglasses: Kính râm
  • Heat wave : Đợt nóng
  • Drought : Hạn hán
  • Sunbathe (Bask): Tắm nắng
  • Dip: Nhúng
  • Beach: Bãi biển
  • Sunny : Nắng
  • Cloudy : Nhiều mây
  • Windy: Nhiều gió
  • Stormy : Có bão
  • Flood : Lũ
  • Overcast : U ám
  • Hailing : Đang mưa đá
  • It’s starting to rain : Trời bắt đầu mưa rồi
  • It’s stopped raining: Trời tạnh mưa rồi
  • It’s pouring with rain: Trời đang mưa to lắm
  • It’s raining cats and dogs : Trời đang mưa như trút nước
  • The sun’s shining: Trời đang nắng
  • The sun’s come out : Mặt trời ló ra rồi

* Autumn/Fall – Mùa thu

  • Leaves: Những chiếc lá
  • Mid-Autumn Festival: Lễ hội trung thu
  • Mooncake: Bánh trung thu
  • Lantern: Đèn lồng
  • Lion dance: Múa lân
  • Grapefruit: Quả bưởi
  • There’s a strong wind : Trời đang có gió mạnh
  • The sky’s overcast: Trời u ám
  • That sounds like thunder : Nghe như là sấm
  • That’s lightning : Có chớp
  • Dry : Khô
  • Rainbow : Cầu vồng
  • Misty : Nhiều sương muối
  • Foggy : Nhiều sương mù
  • Gale : Gió giật
  • Tornado: Lốc xoáy
  • Hurricane: Cuồng phong

* Winter – Mùa đông

  • Snow: Tuyết
  • Snowman: Người tuyết
  • Christmas (Noel, Xmas): Lễ giáng sinh
  • Christmas trees: Cây thông Noel
  • Santa Claus: Ông già Noel
  • Holly: Hoa huệ
  • Mittens: Găng tay
  • Snowing : Đang có tuyết
  • Cold : Lạnh
  • Chilly : Lạnh thấu xương
  • Frosty : Giá rét
  • Ice : Băng
  • Sleet : Mưa tuyết
  • Snowflake: Bông tuyết

Với rất nhiều từ, cụm từ hữu dụng không chỉ các mùa bằng tiếng Anh mà còn liên quan rất nhiều đến thời tiết cũng như đặc điểm các mùa trong năm đã giới thiệu, hi vọng các bạn sẽ có đủ vốn từ cơ bản để giao tiếp về chủ đề này. Chúc các bạn học tốt!

THANH HUYỀN

Đến đây bài viết về Các mùa trong năm bằng Tiếng Anh đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.