Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
48 lượt xem

Bài tập thì tương lai hoàn thành

Bạn đang quan tâm đến Bài tập thì tương lai hoàn thành phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Bài tập thì tương lai hoàn thành tại đây.

Trong ngữ pháp tiếng Anh, thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense) là một trong những thì thường xuyên được nhắc đến và sử dụng. Tuy nhiên, vẫn nhiều người học tiếng Anh đã học thuộc công thức nhưng đến khi áp dụng làm bài tập và giao tiếp lại gặp khó khăn. Hiểu điều đó, TOPICA Native gửi đến bạn tổng hợp những bài tập thì tương lai hoàn thành, giúp bạn nắm chắc hơn phần kiến thức này. Hãy cùng khám phá trong bài viết dưới đây.

Download Now: Trọn bộ Ebook ngữ pháp FREE

Bạn đang xem: Bài tập thì tương lai hoàn thành

Xem thêm:

  • 12 thì trong tiếng Anh
  • Thì tương lai hoàn thành: Dấu hiệu nhận biết, công thức và bài tập

1. Tóm tắt lý thuyết thì tương lai hoàn thành (Future Perfect Tense)

1.1. Cách sử dụng thì tương lai hoàn thành

  • Diễn tả một hành động, sự việc sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai.

VD: I will have finished doing the homwork before 11 p.m. (Tôi sẽ làm xong bài tập về nhà trước 11 giờ.)

  • Diễn tả một hành động, sự việc hoàn thành trước một hành động, sự việc trong tương lai.

VD: Hannah will have finished the report by the time you call her. (Hannah sẽ hoàn thành báo cáo trước khi cậu gọi cho cô ấy.)

1.2. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành

Trong câu ở thì tương lai hoàn thành thường có những cụm từ sau:

  • by + thời gian trong tương lai ( VD: by 10 a.m, by tomorrow, by next month,..)
  • by the end of + thời gian trong tương lai ( VD: by the end of next week,..)
  • by the time + mệnh đề chia ở thì hiện tại đơn ( VD: by the time I get up,…)
  • before + sự việc/ thời điểm trong tương lai ( VD: before 2022,…)
  • khoảng thời gian + from now ( VD: 2 weeks from now,…)

Công thức thì tương lai hoàn thành

Công thức thì tương lai hoàn thành

2. Bài tập thì tương lai hoàn thành

2.1. Bài tập thì tương lai hoàn thành

Bài 1: Hoàn thành những câu sau đây bằng cách chia động từ trong ngoặc

  1. We ___________ the washing by 8 o’clock. (do)
  2. She ___________Paris by the end of next year. (visit)
  3. I __________ this by 6 o’clock. (finish)
  4. Sam __________ by next week. (leave)
  5. She ________ this with her mother tonight. (discuss)
  6. They __________their essay by tomorrow. (write)
  7. When you arrive I probably ________ the job. (start)
  8. You _________ a lot of your work by the end of this month. (do)
  9. By November all the leaves ________. (fall)
  10. If he doesn’t hurry, they _________ before he comes. (leave)
  11. I am sure that tomorrow you ________ all these rules. (forget)
  12. Be quick! The child _______ before you rescue it. (drown)
  13. The airman _______ more than a thousand miles, before the end of this month. (fly)
  14. If you ring me up after nine o’clock. I ____ to the doctor. (speak)
  15. We _____ twenty miles more before we cross the frontier. (travel)

Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu cho trước

1. Tomorrow I ________ (paint) all day.

A. will be painting B. will paint C. will be paint

2. By the time we get there, the store ________ (close).

A. will close B. will have closed C. closed

3. I ________ (see) you tomorrow at 3:00 PM.

A. will see B. see C. will be seeing

4. After we finish this video, I ________ (see) all of this director’s movies.

A. will see

B. will be seeing C. will have seen

5. P1: Can I come over in an hour? P2: No, I ________ (clean) the house.

A. will clean B. will be cleaning C. clean

6. This time next week I ________ (drink) wine in Argentina. A. will drink B. drink C. will be drinking

7. She doesn’t realize what kind of person he is, but she ________ (find out). A. will find out B. will be finding out C. will have found out

8. She insulted me. I ________ (speak) to her again! A. will never speak B. will never be speaking C. will have never spoken

9. If he continues drinking so fast, he ________ (drink) the whole bottle by midnight. A. will drink B. will have drunk C. will be drinking

10. She ________ (tell) me when her birthday is. A. will not have told B. will not be telling C. won’t tell

Bài tập thì tương lai hoàn thành

Bài tập thì tương lai hoàn thành

2.2. Bài tập thì tương lai hoàn thành nâng cao

Bài 1: Hoàn thành những mẩu hội thoại sau bằng cách chia dạng đúng của động từ

1.

A: Do you think everything will be finished when I get back from the store? B: Don’t worry. By the time you get back, I (pick) ______ up the living room and (finish) _____ washing the dishes. Everything will be perfect when your parents arrive. A: I hope so. They (arrive) _____ around 6 o’clock. B: Everything (be) _____ spotless by the time they get here.

2. A: I just have two more courses before I graduate from university. By this time next year, I (graduate) _____, and I will already be looking for a job. B: Does that scare you? Are you worried about the future? A: Not really. I (go) ______ to a career counselor and get some advice on how to find a good job. B: That’s a good idea. A: I am also going to do an internship so that when I leave school, I (complete, not only) _____ over 13 business courses, but I (work, also) ______ in the real world.

3. A: How long have you been in Miami? B: I have only been here for a couple of weeks. A: How long do you plan on staying? B: I love Miami, so I (stay) ______ here for an extended period of time. When I go back home, I (be) ______ here for more than three months. A: Wow, that’s quite a vacation! You (see, definitely) _____ just about everything there is to see in Miami by then.

Bài 2: Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách lựa chọn đáp án để điền vào chỗ trống

If the British government gets its way, the fuel of the future will have beenwould bewill beis being the air that we breathe. The government will useuseswill have usedwould be using electricity from wind to help meet its targets for renewable energy. With the approval of the government, private firms are to buildwill have builtbuildare building offshore wind farms in the southeast of England. One of these, the London Array Wind Farm, is beingwill have beenwill beis to be the largest in the world when it is completed. The two biggest wind farms of the country will produce enough electricity to power a million homes.

London Array have not yet announced when they beginwill be beginningwill have begunwill begin construction of the wind farm. However, they expect that they will have completedwill be completeingcompleteare completing it by the end of the decade. The smaller wind farm in Thanet will be supplyingwill have suppliedare supplyingsupply electricity to about 240,000 homes within the next four years.

However, the farms are controversial. Developers will hopewill have hopedhopewere hoping to build a third farm in the Lake District but the government rejected their plans because they are being concernedwill have been concernedwill be concernedare concerned about the effect of the farm on the countryside and on tourism.

Environmentalists say we would havewill be havingwill haveare having to do much more than build wind farms in future. Otherwise, climate change havewill haveis havingwill have had a devastating effect on the environment.

3. Đáp án bài tập thì tương lai hoàn thành

3.1. Bài tập cơ bản

Bài 1:

  1. will have done
  2. will have visited
  3. will have finished
  4. will have left
  5. will have discussed
  6. will have written
  7. will have started
  8. will have done
  9. will have fallen
  10. will have left
  11. will have forgotten
  12. will have drowned
  13. will have flown
  14. will have spoken
  15. will have travelled

Bài 2:

  1. A
  2. B
  3. A
  4. C
  5. B
  6. C
  7. A
  8. A
  9. B
  10. C

3.2. Bài tập nâng cao

Bài 1:

  1. will have picked – will have finished – will arrive – will have been
  2. will have graduated – will go – will not only have completed – will also have worked
  3. will stayed – will have been – will have definitely seen

Bài 2:

  1. will be
  2. will use
  3. are building
  4. will have been
  5. will begin
  6. will have completed
  7. will be supplying
  8. hope
  9. are concerned
  10. will have
  11. will have

Hy vọng bài tập thì tương lai hoàn thành trên đã giúp bạn một lần nữa ôn tập và củng cố lại phần kiến thức ngữ pháp tiếng Anh này. Hãy làm bài tập chăm chỉ và kiên trì để ngày càng nâng cao trình độ tiếng Anh của mình bạn nhé.

Nếu bạn đang học tiếng Anh một cách rời rạc, chưa khoa học, bạn nên tham khảo lộ trình học tiếng Anh trước khi bắt đầu một quá trình học nghiêm túc. Đăng ký tìm hiểu chương trình Tiếng Anh trực tuyến được hơn 215.000 học viên trên toàn quôc theo học tại đây.

Tieng Anh Topica Native 4

Đến đây bài viết về Bài tập thì tương lai hoàn thành đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.