Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
54 lượt xem

Tên các quốc gia, quốc tịch trong Tiếng Anh phần 1: Các nước khu vực châu Âu

Bạn đang quan tâm đến Tên các quốc gia, quốc tịch trong Tiếng Anh phần 1: Các nước khu vực châu Âu phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Tên các quốc gia, quốc tịch trong Tiếng Anh phần 1: Các nước khu vực châu Âu tại đây.

Tên các quốc gia, quốc tịch trong Tiếng Anh

Tên các quốc gia, quốc tịch trong Tiếng Anh phần 1: Các nước khi vực châu Âu

Bạn đang xem: Các nước châu âu tiếng anh

STT Tên quốc gia Tính từ thuộc quốc gia Quốc tịch Người dân 1 Albania nước Albania Albanian thuộc Albania Albanian người Albania Albanian người Albania 2 Austria nước Áo Austrian thuộc Áo Austrian người Áo Austrian người Áo 3 Belarus nước Belarus Belarusian thuộc Belarus Belarusian người Belarus Belarusian người Belarus 4 Belgium nước Bỉ Belgian thuộc Bỉ Belgian người Bỉ Belgian người Bỉ 5 Bulgaria nước Bulgaria Bulgarian thuộc Bulgaria Bulgarian người Bulgaria Bulgarian người Bulgaria 6 Croatia nước Croatia Croatian thuộc Croatia Croatian người Croatia Croatian người Croatia 7 Cyprus nước Cyprus Cypriot thuộc Cyprus Cypriot người Cyprus Cypriot người Cyprus 8 Czech Republic nước Cộng hòa Séc Czech thuộc Séc Czech người Séc Czech người Séc 9 Denmark nước Đan Mạch Danish thuộc Đan Mạch Danish người Đan Mạch Dane người Đan Mạch 10 England nước Anh English thuộc nước Anh British /

English

người Anh Englishman/

Englishwoman

đàn ông Anh /

phụ nữ Anh

11 Estonia nước Estonia Estonian thuộc Estonia Estonian người Estonia Estonian người Estonia 12 Finland nước Phần Lan Finnish thuộc Phần Lan Finnish người Phần Lan Finn người Phần Lan 13 France nước Pháp French thuộc Pháp French người Pháp Frenchman/

Frenchwoman

đàn ông Pháp /

phụ nữ Pháp

14 Germany nước Đức German thuộc Đức German người Đức German người Đức 15 Greece nước Hy Lạp Greek thuộc Hy Lạp Greek người Hy Lạp Greek người Hy Lạp 16 Hungary nước Hungary Hungarian thuộc Hungary Hungarian người Hungary Hungarian người Hungary 17 Iceland nước Iceland Icelandic thuộc Iceland Icelandic người Iceland Icelander người Iceland 18 Ireland nước Ireland Irish thuộc Ireland Irish người Ireland Irishman/

Irishwoman

đàn ông Ireland /

phụ nữ Ireland

19 Italy nước Ý Italian thuộc Ý Italian người Ý Italian người Ý 20 Latvia nước Latvia Latvian thuộc Latvia Latvian người Latvia Latvian người Latvia 21 Lithuania nước Lithuania Lithuanian thuộc Lithuania Lithuanian người Lithuania Lithuanian người Lithuania 22 Netherlands nước Hà Lan Dutch thuộc về Hà Lan Dutch người Hà Lan Dutchman/

Dutchwoman

đàn ông Hà Lan /

phụ nữ Hà Lan

23 Northern Ireland nước Bắc Ireland Northern Irish thuộc Bắc Ireland British /

Northern Irish

người Bắc Ireland Northern Irishman/

Northern Irishwoman

đàn ông Bắc Ireland / phụ nữ Bắc Ireland 24 Norway nước Na Uy Norwegian thuộc Na Uy Norwegian người Na Uy Norwegian người Na Uy 25 Poland nước Ba Lan Polish thuộc Ba Lan Polish người Ba Lan Pole người Ba Lan 26 Portugal nước Bồ Đào Nha Portuguese thuộc Bồ Đào Nha Portuguese người Bồ Đào Nha Portuguese người Bồ Đào Nha 27 Romania nước Romania Romanian thuộc Romania Romanian người Romania Romanian người Romania 28 Russia nước Nga Russian thuộc Nga Russian người Nga Russian người Nga 29 Scotland nước Scotland Scottish thuộc Scotland British /

Scottish

người Scotland Scot / Scotsman/

Scotswoman

người Scotland / đàn ông Scotland / phụ nữ Scotland 30 Serbia nước Serbia Serbian thuộc Serbia Serbian người Serbia Serbian người Serbia 31 Slovakia nước Slovakia Slovak /

Slovakian

thuộc Slovakia Slovak /

Slovakian

người Slovakia Slovak /

Slovakian

người Slovakia 32 Slovenia nước Slovenia Slovenian /

Slovene

thuộc Slovenia Slovenian /

Slovene

người Slovenia Slovenian /

Slovene

người Slovenia 33 Spain nước Tây Ban Nha Spanish thuộc Tây Ban Nha Spanish người Tây Ban Nha Spaniard người Tây Ban Nha 34 Sweden nước Thụy Điển Swedish thuộc Thụy Điển Swedish người Thụy Điển Swede người Thụy Điển 35 Switzerland nước Thụy Sĩ Swiss thuộc Thụy Sĩ Swiss người Thụy Sĩ Swiss người Thụy Sĩ 36 Ukraine nước Ukraine Ukrainian thuộc Ukraine Ukrainian người Ukraine Ukrainian người Ukraine 37 United Kingdom Vương Quốc Anh và Bắc Ireland British thuộc Vương quốc Anh British người Anh Briton người Anh 38 Wales nước Wales Welsh thuộc Wales British / Welsh người Wales Welshman /

Welshwoman

đàn ông Wales /

phụ nữ Wales

Xem thêm: Từ vựng Tiếng Anh về chủ đề du lịch

Đến đây bài viết về Tên các quốc gia, quốc tịch trong Tiếng Anh phần 1: Các nước khu vực châu Âu đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.