Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
261 lượt xem

Cách đọc số tiền trong tiếng nhật

Dưới đây là danh sách Cách đọc số tiền trong tiếng nhật hot nhất hiện nay được bình chọn bởi người dùng

Đặt chân lên đất nước Nhật Bản thì biết cách đọc số tiền, trả giá của đất nước này rất quan trọng đối với các bạn du học sinh bởi vì chi phí sinh hoạt nới đây khá đắt đỏ. Đừng nghĩ những con số nhìn dễ nhận biết nhưng khi đọc lên không hề đơn giản.

Nếu chưa biết thì các bạn nên xem ngay bài viết này và luyện tập cách đọc số tiền, hỏi giá, mặc cả trong tiếng Nhật hàng ngày nhé.

I. Cách đọc số tiền trong tiếng Nhật

Công thức: Mệnh giá tiền + 円 (en= Yên)

1. Đếm hàng đơn vị

Từ 1 đến 10

Số 0

Ngàn: 千 sen

Mươi ngàn (chục ngàn, 10^4): 万 man

Trăm ngàn (10^5): 十万 juu-man

Triệu (10^6): 百万 hyaku-man

Mươi triệu (chục triệu): 千万 sen-man

Trăm triệu (10^8): 億 oku

Tỷ: 十億 juu-oku

Mươi tỷ (chục tỷ): 百億 hyaku-oku

Trăm tỷ: 千億 sen-oku

Ngàn tỷ (10^12): 兆 chou

Mươi ngàn tỷ: 十兆 juu-chou

Trăm ngàn tỷ: 百兆 hyaku-chou

Triệu tỷ: 千兆 sen-chou

Mười triệu tỷ sẽ là 10^16, là 一京 (ikkei, nhất kinh)

II. Cách hỏi giá cả, giá tiền bằng tiếng Nhật

1. Ikura desu ka? Bao nhiêu tiền vậy?

2. Ringo wa ikura desu ka? Táo bao nhiêu tiền vậy?

3. Kore wa ikura desu ka? Cái này giá bao nhiêu?

III. Một số câu tiếng Nhật dùng trong giá cả

1. Moo sukoshi yasukushite kuremasen ka? Có thể giảm giá một chút được không?

Xem thêm  Ý nghĩa số 77 là gì? Xem ý nghĩa sim số đẹp đuôi 77

2. Kakene wa gosenen da ga, yosenhappyakuen made makete kureru kamoshirenai Giá thực là 5000 yên, nhưng có thể bớt còn 4800 yên.

3. Takai desu ne Đắt quá nhỉ.

4. Onedan wa moosukoshi yasukushite moraeru to omoimasu ga Có thể giảm giá cho tôi một chút được chứ?

5. Kore wa watashi no yosooshita yori takai Cái này giá cao hơn tôi nghĩ.

6. Dore gurai waribiite kuremasu ka? Có thể bớt giá cho tôi khoảng bao nhiêu?

7. Gowari biki ni shimasu Bớt khoảng 5%.

8. Ichiwari no nebiki desashi agemashoo Anh có thể giảm giá cho tôi không?

9. Otsuri desu. Doozo Tiền thối lại đây. Xin nhận lấy.

10. Watashi ni totte wa taka sugimasu Nó đắt quá đối với tôi.

11. Gosenen desu 5000 yên.

12. Chotto takai desu Hơi đắt một chút.

13. Ikura gurai harau koto ni narimasu ka? Bạn trả bao nhiêu?

14. Kono nedan wo moo chotto waribikishite kuremasen ka? Có thể giảm giá cho tôi một chút được chứ?

15. Niwari biki ni shiteage mashoo Tôi sẽ giảm bớt cho bạn 20%.

16. Yasuitte, iu koto wa nakanaka chooshi ga ii desu ne Nếu giá rẻ hơn một chút thì tốt quá nhỉ.

17. を)見せて ください Hãy cho tôi xem

18.(を)ください Tôi lấy.

CÔNG TY CP DU HỌC THANH GIANG

Adr : Lô 18 đường Nguyễn Phục- P. Quảng Thắng – TP. Thanh Hóa – T. Thanh Hóa

HOTLINE : 0123456789

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS

Bình Luận

Test

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.