Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
36 lượt xem

[Bí quyết] Cách đọc số tiền trong tiếng anh cực đơn giản

Bạn đang quan tâm đến [Bí quyết] Cách đọc số tiền trong tiếng anh cực đơn giản phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO [Bí quyết] Cách đọc số tiền trong tiếng anh cực đơn giản tại đây.

Cách đọc số tiền trong tiếng Anh cũng tương tự như tiếng Việt vậy. Việc nắm được cách nói và viết số tiền rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày. Nếu bạn sắp đi du học, định cư hay đi du lịch nước ngoài thì không thể nào bỏ qua kiến thức trong bài học này đâu nhé!

Trước khi đi vào bài học, Jaxtina sẽ hướng dẫn các bạn một số từ vựng cần thiết, cũng như những đơn vị tiền tệ phổ biến, cùng với số đếm trong tiếng Anh mà một khi bạn đã nắm vững thì bạn đã có đủ từ vựng để nói được tất cả các giá cả, số tiền mình muốn rồi đấy.

Bạn đang xem: Cách đọc tiền bằng tiếng anh

Download Now: Luyện kỹ năng nghe (PDF+audio)

What are the major currencies? Definition and examples

Một số từ vựng về tiền tệ

Từ vựng Phiên âm Đơn vị tiếng Việt Hundred /ˈhʌndrəd/ trăm Thousand /ˈθaʊz(ə)nd/ nghìn / ngàn Million /ˈmɪljən/ triệu Millionaire /ˌmɪl.jəˈneər/ triệu phú Billion (Mỹ) /ˈbɪljən/ tỷ Billionaire /ˌbɪl.jəˈneər/ tỷ phú

Một số đơn vị tiền tệ phổ biến trên thế giới

Đơn vị tiền tệ Viết tắt US Dollar USD Euro EUR British Pound GBP Indian Rupee INR Australian Dollar AUD Canadian Dollar CAD Singapore Dollar SGD Swiss Franc CHF Malaysian Ringgit MYR Japanese Yen JPY Chinese Yuan Renminbi CNY Vietnamese Dong VND

Cách đọc số tiền trong tiếng Anh

Để đọc số tiền trong tiếng Anh rất đơn giản, bạn cứ áp dụng như trong tiếng Việt rồi thêm đơn vị tiền tệ vào nhưng cần lưu ý một số điểm chính như sau:

  1. Từ nghìn, triệu và tỷ trở lên thì dùng dấu “phẩy” để ngăn cách hàng trăm, hàng nghìn, triệu và tỷ không chứ không phải dùng dấu “chấm” như trong tiếng Việt.
  2. “A” có thể thay cho “one” và dùng “and” trước số cuối cùng.
  3. Bạn cần thêm dấu gạch nối ngang cho những con số từ 21 – 99.
  4. Thêm “s” sau đơn vị tiền tệ khi số tiền lớn hơn 1.
  5. Only” nghĩa là chẵn.

Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng xem ví dụ dưới đây:

E.g.

  • 1,000,000 VND: One million Vietnamese dongs (only). (Một triệu đồng chẵn.)
  • 8,969,000 VND: Eight million nine hundred and sixty-nine thousand Vietnamese dongs. (Tám triệu chín trăm sáu mươi chín nghìn đồng.)
  • $55: Fifty-five dollars. (Năm mươi lăm đô-la)
  • €125: A hundred and twenty-five euros. (Một trăm hai mươi lăm euro).

Cách đọc số tiền lẻ trong tiếng Anh

Với tiền tệ Việt Nam thì không có số lẻ nhưng tiền tệ của các nước khác thì có, chính vì thế bạn cũng cần lưu ý trường hợp này. Bạn có thể dùng từ “point” để tách số chẵn và số lẻ hoặc bạn cũng có thể chia nhỏ số tiền theo đơn vị nhỏ hơn để đọc.

E.g.

  • $41.99 -> Forty-one point ninety-nine dollars.

Forty-one dollars and ninety-nine cents.

  • €76.39 -> Seventy-six euros thirty-nine.

Trường hợp ngoại lệ

  • $0.01 = one cent = a penny.
  • $0.05 = five cents = a nickel.
  • $0.1 = ten cents = a dime.
  • $0.25 = twenty-five cents = a quarter.
  • $0.5 = fifty cents = half dollar.

Kinh nghiệm khi mới học đọc các tiền tệ lẻ như thế thì bạn cần thực hiện theo 3 bước.

Các bước luyện tập đọc tiền lẻ trong tiếng Anh

  • Bước 1: làm tròn số trước khi đọc. Nguyên tắc là ta chỉ giữ 2 chữ số ở phần lẻ. Còn nguyên tắc làm tròn giống quy tắc làm tròn số lẻ tiếng Việt.
  • Bước 2: tách phần nguyên và phần lẻ ra riêng để đọc.
  • Bước 3: cuối cùng kết hợp lại để đọc.

E.g. $643.686

  • Làm tròn thành: $643.69
  • Đọc tách ra: 643 – Six hundred forty-three dollars và 69 – Sixty-nine cents
  • $643.69: Six hundred forty-three dollars and sixty-nine cents

hoặc Six hundred forty-three point sixty-nine dollars

Bài tập vận dụng

Viết ra cách đọc các số dưới đây và luyện tập lại bằng cách không nhìn giấy mà đọc bạn nhé.

  1. 167,000 VND
  2. 2,999,000 VND
  3. 93,000 VND
  4. $1
  5. €7
  6. 7,395,836,000 VND
  7. ¥89
  8. 941,596,638,000 VND
  9. 41,492,429,000 VND
  10. 3,256,000 VND

Đáp án:

  1. 167,000 VND -> A hundred and sixty-seven thousand Vietnamese dongs.
  2. 2,999,000 VND -> Two million nine hundred and ninety-nine thousand Vietnamese dongs.
  3. 93,000 VND -> Ninety-three thousand Vietnamese dong.
  4. $1 -> One dollar.
  5. €7 -> Seven euros.
  6. 7,395,836,000 VND -> Seven billion three hundred ninety-five million eight hundred and thirty-six thousand Vietnamese dongs.
  7. ¥89 -> Eighty-nine yens.
  8. 941,596,638,000 VND -> Nine hundred forty-one billion five hundred ninety-six million six hundred and thirty-eight thousand Vietnamese dongs.
  9. 41,492,429,000 VND -> Forty-one billion four hundred ninety-two million four hundred and twenty-nine thousand Vietnamese dongs.
  10. 3,256,000 VND -> Three million two hundred and fifty-six thousand Vietnamese dongs.

Các bạn thấy cách đọc số tiền trong tiếng Anh khá giống tiếng Việt đúng không! Tuy nhiên để sử dụng thuần thục, bạn cần luyện tập thường xuyên nhé!

Jaxtina chúc bạn học tốt!

[Bí quyết] Cách đọc số tiền trong tiếng anh cực đơn giản

Đến đây bài viết về [Bí quyết] Cách đọc số tiền trong tiếng anh cực đơn giản đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.