Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
64 lượt xem

Unit 11: Cách dùng one/ another/ other/ the other/ others/ the others [Ngữ pháp bổ trợ Part 2 – Describe a picture]

Bạn đang quan tâm đến Unit 11: Cách dùng one/ another/ other/ the other/ others/ the others [Ngữ pháp bổ trợ Part 2 – Describe a picture] phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Unit 11: Cách dùng one/ another/ other/ the other/ others/ the others [Ngữ pháp bổ trợ Part 2 – Describe a picture] tại đây.

Hôm nay cô trò mình sẽ cùng nghiên cứu sự khác biệt và cách sử dụng của các từ one/another/other/the other/ others/ the others – những từ thường xuyên gây khó khăn cho các bạn khi học tiếng Anh giao tiếp – Format TOEIC speaking nhé. Khi học cách phân biệt one/ another/ other/ the other/ others/ the others trong tiếng Anh sẽ giúp cho các em không bị “mắc bẫy” trong đề thi TOEIC nữa nhé!

Bài viết này nằm trong Lộ trình TOEIC Speaking & Writing Level 0-100 Free (Inter) do Anh ngữ Ms Hoa biên soạn.

Bạn đang xem: Cách dùng other others another

I. Cách dùng one, another, the other

Danh từ theo sau các từ này phải ở dạng số ít

1) One/a chỉ đơn vị một người hay một vật · One person is holding a saxophone · There is a woman who is holding a saxophone. 2) Another một (cái )khác,được sử dụng như tính từ,theo sau là sdanh từ số ít. · Another woman is holding a baton 3) The other một (cái) còn lại cuối cùng,được sử dụng như tính từ .theo sau là danh từ số ít · The other woman is learning on a keyboard.

> Kiến thức về các thì trong tiếng anh

>> Nếu bạn chưa học những bài trước, có thể xem lại TẠI ĐÂY

Ngoài ra để học đầy đủ ngữ pháp tiếng Anh tốt các em nên tham khảo bài viết:

>> Chủ điểm ngữ pháp TOEIC

II. Cách dùng other, others, the others

1) Other vài(cái) khác,theo sau là danh từ số nhiều · Other students are from England 2) Others những thứ khác nữa,được sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu,theo sau là động từ · Others are from China 3) The others những (cái) khác còn lại cuối cùng,được sử dụng như đại từ giữ chức năng chủ ngữ trong câu,theo sau là động từ · The others are from Australia

Cùng cô luyện tập các bài tập phân biệt về one/ another/ other/ the other/ others/ the others EX1: Chose the right answer 1. There’s no ___ way to do it. other the other another Answerother 2. Some people like to rest in their free time. ___ like to travel. Other The others Others AnswerOthers

3. This cake is delicious! Can I have ___ slice, please? other another others Answeranother

4. Where are ___ boys? the other the others others Answerthe other

5. The supermarket is on ___ side of the street. other another the other Answerthe other

6. There were three books on my table. One is here. Where are ___ ? others the others the other Answerthe others

7. Some of the speakers went straight to the conference room. ___ speakersare still hanging around. The other The others Another AnswerThe other

8. This is not the only answer to the question. There are ___ . the others others another Answerothers

9. Please give me ___ chance. other the other another Answeranother

10. He was a wonderful teacher. Everyone agreed it would be hard to find ___ like him. another other the other Answeranother

EX2: Chose the right answer.

1. Yes, I know Brigit, but who is the otheranotherothers woman next to her? 2. She’s seeing otheranotherothers man.’ Does her boyfriend know?’ 3. Tom and Jane have 4 children. They put the children to bed while the otheranotherothers did the cooking. 4. Rachel and Jeff are watching TV. The otheranotherothers girls are out. 5. You’ve already had six whiskies. ‘ only six? Give me otheranotherothers ! 6. We still need otheranotherothers piano player. 7. We don’t like these bnok.vn you show us some otheranotherothers ? 8. I’ve found one of my black shoes, but I can’t find the otheranotherothers.

Key EX2:

Key EX4: A. The other B. The others C. Another D. Other

Sau khi ôn tập ngữ pháp Part 2 – Describe a picture, trong Lộ trình TOEIC Speaking & Writing Level 0-100 Free (Inter), cô Hoa sẽ giới thiệu chi tiết thang điểm của phần II – Describe a Picture – Miêu tả tranh của TOEIC Speaking. Các em xem chi tiết trong bài viết dưới đây nhé:

>> Unit 12: Scoring Guidelines – Part 2: Describing a picture (Cách chấm điểm phần Part 2 – mô tả tranh)

Đến đây bài viết về Unit 11: Cách dùng one/ another/ other/ the other/ others/ the others [Ngữ pháp bổ trợ Part 2 – Describe a picture] đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.