Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
27 lượt xem

Cách nhận diện các loại từ trong tiếng Anh – Step Up English

Bạn đang quan tâm đến Cách nhận diện các loại từ trong tiếng Anh – Step Up English phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Cách nhận diện các loại từ trong tiếng Anh – Step Up English tại đây.

Dù các bạn là người đã đi làm hay còn đang ngồi trên ghế nhà trường thì trong quá trình học tiếng Anh chúng ta không thể bỏ qua ký năng nhận biết loại từ vựng. Kỹ năng này vô cùng đơn giản nhưng lại đặc biệt quan trọng nhưng không phải ai cũng nắm vững. Khi nắm được các nền tảng cơ bản thì các bạn mới có thể tiến xa hơn trên con đường chinh phục tiếng Anh của mình. Trong bài viết này, Step Up sẽ cung cấp cho các bạn những kiến thức tổng hợp nhất về các loại từ vựng trong tiếng Anh và cách nhận diện các loại từ trong tiếng Anh. Cùng tìm hiểu nhé!

1. Các loại từ trong tiếng Anh

Các loại từ trong tiếng Anh được chia làm 8 loại chính. Dưới đây là định chi tiết từng loại và ví dụ minh cụ thể.

Bạn đang xem: Cách nhận biết từ loại trong tiếng anh

Danh từ

Định nghĩa: Danh từ trong tiếng Anh là những từ dùng để chỉ người, vật, việc, sự việc, sự vật,…

Các loại từ vựng trong tiếng Anh danh từ

Ví dụ:

  • Flower : Bông hoa
  • Water: Nước
  • Clothes: Quần áo
  • Books: Sách
  • House: Ngồi nhà

Động từ

Định nghĩa: Động từ trong tiếng Anh là những từ dùng để chủ hành động, trạng thái của con người, vật, sự vật, sự vật, sự việc,…

Ví dụ:

  • Go: Đi
  • Eat: Ăn
  • Talk: Nói chuyện
  • Run: Chạy
  • Swim: Bơi

Tính từ

Định nghĩa: Tính từ trong tiếng Anh là những từ được dùng để chỉ trạng thái, đặc điểm tính chất của người, sự vật, sự việc,…

Ví dụ:

  • Red: Màu đỏ
  • Long: Dài
  • Hard: Cứng
  • Short: Ngắn
  • Soft: Mềm

Trạng từ

Định nghĩa: Trạng từ trong tiếng Anh là những từ bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc bổ nghĩa cho cả câu. Trạng từ trong tiếng Anh không nhất thiết là một từ mà nó có thể là một cụm từ có chứa các từ loại khác

Ví dụ:

  • Tomorrow: Ngày mai
  • Yesterday: Hôm qua
  • Weekend: Cuối tuần
  • Usually: Thông thường
  • Here: Ở đây

Đại từ

Định nghĩa: Đại từ trong tiếng Anh được chia làm năm loại: Đại từ nhân xưng, đại từ phản thân, đại từ bất định, đại từ chỉ định, đại từ sở hữu. Chúng đều có mục đích chung nhất đó là thay thế cho danh oạc thành phần nào đó trong câu để tránh sự lặp từ.

Các loại từ trong tiếng Anh đại từ

Ví dụ:

  • I: Tôi, tớ, tao,…
  • They: Họ, chúng,…
  • We: Chúng ta, chung tôi, chúng tớ,…
  • She: Cô ấy bà ấy, chị ấy,…
  • He: Anh ấy, cậu ấy, chú ấy,…

Giới từ

Định nghĩa: Giới từ trong tiếng Anh là các từ được dùng để chỉ sự liên quan giữa hai danh từ khác nhau trong câu

Ví dụ:

  • In
  • At
  • On
  • For
  • Of

Liên từ

Định nghĩa: Liên từ trong tiếng Anh là từ dùng để liên kết các từ, cụm từ, các mệnh đề trong câu

Ví dụ:

  • And
  • Or
  • But
  • After
  • Befor

Thán từ

Định nghĩa: Thán từ trong tiếng Anh là những từ dùng để biểu đạt cảm xúc. Thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ:

  • Oh
  • Uhm
  • Hmm
  • Ah
  • Wow

2. Dấu hiệu nhận biết các loại từ trong tiếng Anh

Để nhận biết các loại từ trong tiếng Anh chúng ta có thể sử dụng một trong hai cách sau : Nhận biết các loại từ từ trong tiếng Anh qua vị trí của từ hoặc qua hình thái của từ. Cụ thể như nào thì hãy tìm hiểu phần tiếp theo đây nhé.

Dấu hiệu nhận biết các loại từ trong tiếng Anh

2.1. Dấu hiệu nhận biết các loại từ trong tiếng Anh qua vị trí

Từ loại

Vị trí

Ví dụ

Danh từ

Làm chủ ngữ trong câu

Cabinet is locked.(Chiếc tủ đã bị khóa.)

Đứng sau động từ ( làm tân ngữ)

I love to eat vegetables.

(Tôi thích ăn rau.)

Đứng sau tính từ sở hữu

I lost my books.

(Tôi làm mất sách vở của mình.)

Đứng sau tính từ

I have a new car.

(Tôi có một chiếc xe mới.)

Đứng sau mạo từ

Get me an apple.

(lấy giúp tôi một quả táo.)

Động từ

Đứng sau chủ ngữ

He runs very fast.

(Anh ấy chạy rất nhanh.)

Tính từ

Đứng sau động từ tobe và động từ liên kết (look/ taste/ look/ seem/…)

She is beautiful!(Cô ấy thật xinh đẹp)

Đứng trước danh từ

She just bought a lovely dog(Cô ấy mới mua một chú cún đáng yêu)

Sử dụng trong các cấu trúc câu đặc biệt nhất định

  • Câu cảm thánWhat + (a/an) + Adj + N = How + adj + S + be
  • đủ… để làm gìAdj + enough (for somebody) + to do something
  • Quá…. đến nỗi….be + such + a/an + Adj + N + that + S + V = Be + so + Adj + that + S + V +…
  • quá… đến nỗi không thể làm gìToo + Adj + (for somebody) + to do something

– What a beautiful dress!(Chiếc váy thật đẹp!)

– She’s awake enough to drive.(Cô ấy đủ tỉnh táo để lái xe.)

– I was so poor I couldn’t buy that shirt(Tôi nghèo đến nỗi mà không thể mua chiếc áo đó)– I’m too tired to go to school.(Tôi mệt đến nỗi mà không thể đi học)

Đại từ

Làm chủ ngữ

She is a doctor.(Cô ấy là bác sĩ)

Đi sau giới từ (Làm tân ngữ)

My dad gave me a bicycle(Bố tôi tặng tôi một chiếc xe đạp)

Giới từ

Đứng sau động từ

He advised me not to give up(Anh ấy khuyên tôi đừng bỏ cuộc)

Đứng sau tính từ

I am very interested in this book.(Tôi rất hứng thú với quyển sách này.)

Trong cấu trúc câu What…For?

What do you wish for?(Bạn ước điều gì?)

Liên từ

Nằm giữa hai mệnh đề

He washes the dishes while I sweep the house(Anh ấy rửa chén trong khi tôi quét nhà)

Nằm giữa hai từ vựng có cùng chức năng

My friend and I went to the party together(Tôi và bạn của mình cùng tham gia buổi tiệc)

Trạng từ

Đi sau chủ ngữ ( Trạng từ chỉ tần suất)

I always wake up before 7 a.m.(Tôi luôn thức dậy trước 7 giờ sáng)

Thán từ

Đứng một mình ở đầu câu và sau nó có dấu chấm than

Wow! The show was amazing!(Trao ôi! Màn biểu diễn thật tuyệt vời!)

2.2. Dấu hiệu nhận biết các loại từ trong tiếng Anh qua hình thái từ

Danh từ: : Thường có đuôi kết thúc là: ment, tion, ness, ship, ity, or, er, ant,..

Ví dụ: Doctor, Teacher, nation,…

Động từ: Thường có kết thúc bằng: ate, ize,..

Ví dụ: hate, realize, memorize

Tính từ: Thường có kết thúc là đuôi: ed, ous, ful, ing, ive, ble, al, like, ic, y,…

Ví dụ: beautiful, jealous,. exciting,…

Trạng từ: Thường có kết thúc là đuôi: ly

Ví dụ: hardly, beautifully, fully,…

Xem thêm: Cách sắp xếp trật tự từ trong câu tiếng Anh

3. Bài tập về từ loại trong tiếng Anh

Cau khi tìm hiểu về các loại từ trong tiếng Anh và các dấu hiệu nhận biết của chúng thì các bạn học đã tự tin để chúng ta chuyển sang một bài tập nho nhỏ để củng cố kiến thức chưa mà?

Bài tập các loại từ trong tiếng Anh

Cùng bắt đầu nhé!

Điền thể đúng của các loại từ trong tiếng Anh.

Question 1: A book may be evaluated by a reader or professional writer to create a book ________.

  1. review B. reviewing C. reviewer D. reviewed

Question 2: Read the book ________ and you can find the information you need.

  1. care B. careful C. carefulness D. carefully

Question 3: Not many people find reading more ________ than watching TV.

  1. interest B. interested C. interesting D. interestingly

Question 4: To become a novelist, you need to be ________.

  1. imagine B. imagination C. imaginative D. imaginarily

Question 5: They are going to _______ the pool to 1.8 meter.

  1. deep B. depth C. deepen D. deeply

Question 6: The referee had no hesitation in awarding the visiting team a _______.

  1. penalty B. penalize C. penal D. penalization

Question 7: The sick man still finds it _____ to stand without support.

  1. discomfort B. comforting C. uncomfortable D. comfortable

Question 8: You will have to work hard if you want to ___________.

  1. succeed B. successfully C. success D. successful

Question 9: Their___________ has lasted for more than 20 years.

  1. friendly B. friend C. friends D. friendship

Question 10: English is an ______ language to learn.

  1. easiness B. easily C. easy D. ease

Question 11: Physical ______ are good for our health.

  1. activities B. activists C. actions D. acts

Question 12: You should write a letter of ….. to that institute.

  1. inquire B. inquiry C. inquisition D. inquisitor

Question 13: Don’t eat those vegetables. They’re …………

  1. poison B. poisoning C. poisoned D. poisonous

Question 14: We’ll live a happier and …… life if we keep our environment clean.

  1. health B. healthy C. unhealthy D. healthier

Question 15: He decided, very ………, not to drive when he was so tired

  1. sense B. sensitively C. sensibly D. sensible

Question 16: Environmental ……. is everybody’s responsibility.

  1. protect B. protection C. destruction D. damage

Đáp án:

  1. A
  2. D
  3. C
  4. C
  5. C
  6. A
  7. C
  8. A
  9. D
  10. C
  11. A
  12. B
  13. D
  14. D
  15. B
  16. B

Trên đây chúng mình đã tổng hợp những kiến thức về các loại từ trong tiếng Anh và các nhận diện các loại từ trong tiếng Anh cơ bản nhất. Với bài viết này thì các bạn sẽ có được cái nhìn tổng quan về các từ loại này từ đó có một nền tảng tiếng Anh thêm phần vững chắc. Đừng quên luyện tập chăm chỉ để có những kết quả tốt trong quá trình học tiếng Anh nhé.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

NHẬN ĐĂNG KÝ TƯ VẤN HỌC TIẾNG ANH THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI

Comments

comments

Đến đây bài viết về Cách nhận diện các loại từ trong tiếng Anh – Step Up English đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.