Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
118 lượt xem

Bài Tập Ngữ Pháp: Yes/ No Questions and Short Answers

Bạn đang quan tâm đến Bài Tập Ngữ Pháp: Yes/ No Questions and Short Answers phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Bài Tập Ngữ Pháp: Yes/ No Questions and Short Answers tại đây.

Định nghĩa

Câu hỏi Yes/No luôn bắt đầu bằng To Be hoặc một trợ động từ và có thể trả lời đơn giản là Yes hoặc No, hay lặp lại câu hỏi như một sự khẳng định.

Cấu trúc

1. Câu hỏi Yes/ No với Trợ động từ

Do/ Does + Subject + Main Verb (bare infinitive)?

Bạn đang xem: Câu hỏi yes no

Yes, subject + do/ does

No, subject + don’t/ doesn’t

Do/ DoesDon’t/ Doesn’t là trợ động từ dùng cho thì hiện tại đơn (hành động xảy ra ở hiện tại).

  • Do/ Don’t đi với các chủ ngữ (Subject) là ngôi thứ 1, 2, 3 số nhiều và danh từ số nhiều: I, we, you, they
  • Does/ Doesn’t đi với các chủ ngữ (Subject) là ngôi thứ 3 số ít và danh từ số ít : she, he, it

Main Verb ở dạng nguyên thể không “to” (Vd: Does he like?”, chứ không dùng “Does he likes?”)

Ví dụ

  • Do you like ice cream?

Yes, I do/ No, I don’

  • Does she play guitar?

Yes, she does/ No, she doesn’t

  • Does your father go to work today?

Yes, he does/ No, he doesn’t

2. Câu hỏi Yes/No với động từ To be

Is/ Are/Am + Subject + Adj/ noun phrases/ prep phrases?

Yes, subject + is/ are

No, subject + isn’t/ aren’t

  • is/ isn’t đi với các chủ ngữ (subject) ngôi thứ 3 số ít và danh từ số ít: he, she, it.
  • are/ aren’t đi với các chủ ngữ (subject) ngôi thứ 1,2,3 số nhiều và danh từ số nhiều: we, you, they.
  • Am đi với chủ ngữ (subject) là I.

Adj là các tính từ nêu tính chất đặc điểm. VD: good, bad, beautiful, nice, tall…

Noun phrases là các cụm danh từ chỉ sự vật, sự việc, con người. VD: a doctor, a table, students,…

Prep phrases là các cụm giới từ được tạo thành từ 2 thành phần chính là giới từ đứng trước danh từ. VD: at the zoo, in the city, at the office…

Ví dụ

  • Is she beautiful?

Yes, she is/ No, she isn’t

  • Are you students?

Yes, we are/ No, we aren’t

  • Am I the only girl at the party?

Yes, you are/ No, you aren’t

Bài tập

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

  1. ____ your aunt a nurse? – Yes, she ____
  2. ____ you have a pet? – No, I ____
  3. ____ those shoes beautiful? – Yes, ____
  4. ____ your sister like pizza? – No, ____
  5. ____ Linh’s sisters at home? – Yes, ____
  6. ____ Peter live with his father? – No, he ____
  7. ____ his house next to a post office? – Yes, ____
  8. ____ Andrew and Martin ride their bikes to school? – Yes, ____
  9. ____ your friends tall? – No, they ____
  10. ____ the children in the garden? – No, ____

Đến đây bài viết về Bài Tập Ngữ Pháp: Yes/ No Questions and Short Answers đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.