Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
39 lượt xem

CLOTHES & CLOTHING | HelloChao

Bạn đang xem: CLOTHES & CLOTHING | HelloChao Tại BNOK.VN

Bạn đang quan tâm đến CLOTHES & CLOTHING | HelloChao phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO CLOTHES & CLOTHING | HelloChao tại đây.

Cả hai đều có nghĩa là “quần áo”, tuy nhiên được dùng ở các ngữ cảnh khác nhau:

1. “Clothes” is the common word to use when you’re talking about clothes that people wear.

Bạn đang xem: Clothes và clothing

“Clothes” là từ thông dụng dùng khi đang nói về quần áo người ta mặc.

2. Use “clothing” to talk about clothes as something that people need, more formal than “clothes”.

Dùng “clothing” để nói về quần áo như là một thứ mọi người cần, trang trọng hơn “clothes”.

For example:

wear clothes, buy clothes, clothes and shoes, dressed in clothes, clothes and hair, etc.

food and clothing, clothing store, wear clothing, a clothing line, shelter and clothing, etc.

3. “Clothing” is used in more general and less personal contexts, such as business and industry.

“Clothing” được dùng chung chung hơn chẳng hạn như trong thương mại và ngành công nghiệp, ít đề cập đến các tình huống riêng tư hơn.

For example, you might say that someone work is ‘in the clothing industry’, or that people in a disaster zone urgently need medicine, food and clothing.

VD: bạn có thể nói công việc của ai đó ở ngành công nghiệp quần áo, hoặc người ta đang ở trong vùng gặp thảm họa cần gắp thuốc men, thực phẩm và quần áo.

4. There is no singular form of clothes (plural noun) or clothing (uncountable noun)

=> a piece/an item/an article of clothing is used to talk about one thing that you wear such as a dress or shirt.

“Clothes” (danh từ số nhiều) và “clothing” (danh từ không đếm được) không có hình thức số ít

=> “a piece/an item/an article of clothing” được dùng để nói về một thứ mà chúng ta mặc chẳng hạn như một áo đầm hoặc một áo sơ mi.

For example: He wore his best clothes to the interview.

I’m going to take a set of clean clothes with me.

She didn’t recognize him in his everyday clothes.

This is a new suit of clothes for the baby.

I quickly threw on some clothes and ran downstairs.

Bring a change of clothes with you.

I bought some new clothes for the trip.

She wore traditional Chinese clothing.

Workers at the factory wear protective clothing.

You can only take three articles/items of clothing into the changing room.

Several items of clothing lay on the floor.

An article of clothing was found near the river.

She works as a machinist in a clothing factory.

He went to work for a clothing manufacturer.

Please make sure you bring warm clothing.

What was the last item of clothing you bought?

The cost of household goods, clothing and footwear fell this month.

During the war, no one was allowed more than their ration of food, clothing and fuel.

Đến đây bài viết về CLOTHES & CLOTHING | HelloChao đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.