Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
67 lượt xem

Cố Gắng trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bạn đang quan tâm đến Cố Gắng trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Cố Gắng trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt tại đây.

Xin chào các bạn. Chúng ta lại gặp lại nhau trong bài viết ngày hôm nay. Theo tiêu đề bài viết hôm nay chúng ta sẽ học về cố gắng trong tiếng Anh là gì ? Vậy thì các bạn đã biết các cách để nói về cố gắng trong tiếng Anh chưa ? Nếu câu trả lời là chưa thì các bạn yên tâm vì các bạn có studytienganh ở đây và chúng mình sẽ giúp bạn đi tìm câu trả lời này. Còn nếu các bạn đã biết một ít rồi thì cũng đừng vội đi đâu nhé, vì trong bài viết có nhiều thông tin khác mà mình tin là vẫn còn là một ẩn số với các cậu đấy! Trong bài viết này mình sẽ liệt kê các từ cố gắng trong tiếng Anh, sau đó mình sẽ đi kèm với các ví dụ để các bạn có thể nắm bắt kiến thức. Còn chần chừ gì nữa mà không đi vào bài viết nhỉ ? Let’s get started !

Bạn đang xem: Cố gắng trong tiếng anh

Cố Gắng trong Tiếng Anh là gì

cố gắng trong tiếng Anh là gì

Ảnh minh họa cố gắng trong tiếng Anh là gì ?

Cũng như các từ khác, cố gắng trong tiếng Anh có nhiều từ khác nhau.

Hôm nay mình sẽ cung cấp cho các bạn 3 từ vựng mang nghĩa cố gắng trong tiếng Anh. Đó chính là : try to, attempt, strive, make efforts.

Thông tin chi tiết từ vựng

Đầu tiên chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một từ khá đỗi quen thuộc với chúng ta. Đó chính là cụm động từ try to. Try to có cách phát âm theo IPA là /traɪ tə /. Sau try to là động từ nguyên mẫu và cấu trúc đó mang nghĩa là cố gắng để làm gì .

Try to do something

Cố gắng để làm gì

Ví dụ:

  • I try to pass the test, but all my efforts are meaningless.
  • Tôi cố gắng để vượt qua bài kiểm tra, nhưng mọi nỗ lực của tôi đều trở nên vô nghĩa.
  • My phone is paid in installment, i am trying to finish it.
  • Điện thoại của tôi được mua trả góp, tôi đang cố gắng hoàn thành cho xong.
  • It was brought to my attention that Philip always tries to irritate me. What is his plan ?
  • Tôi nhận ra rằng Philip luôn cố gắng để chọc tức tôi. Kế hoạch của anh ấy là gì đây ?

Mình có một số lưu ý với các bạn rằng, ngoài cấu trúc try to do something thì chúng ta vẫn còn có cấu trúc try doing something, cấu trúc này mang nghĩa rằng thử làm việc gì đó.

Try doing something

Thử làm điều gì đó

Ví dụ:

  • I tried calling him but there was no response.
  • Tôi đã thử gọi cho anh ấy nhưng không một lời hồi âm.
  • I just try saying that I love you.
  • Tôi chỉ thử nói rằng là tôi yêu bạn.

cố gắng trong tiếng Anh là gì

Ảnh minh họa cố gắng trong tiếng Anh là gì ?

Sau đây chúng ta cùng tìm hiểu về một từ cố gắng trong tiếng Anh nữa. Đó chính là từ attempt. Attempt trong tiếng Anh vừa là danh từ, vừa là động từ và có cách phát âm theo IPA là /əˈtempt/. Theo định nghĩa của oxford thì attempt được dùng với ngữ cảnh khi nỗ lực, cố gắng làm những việc khó. Cũng giống như động từ try ở trên, attempt thường dùng với cấu trúc attempt to do something.

Attempt to do something

Nỗ lực, cố gắng để làm gì

Ví dụ :

  • I was wrong when I attempted to keep him by my side.
  • Tôi đã sai khi cố gắng giữ anh ấy bên cạnh mình.
  • Hardly had I attempted to say what I did when he went.
  • Ngay khi tôi vừa cố gắng nói ra những cái chuyện mà mình đã làm, thì anh đi.
  • I have attempted to deliver to your house three times but nobody is at home.
  • Tôi đã cố gắng giao đến nhà bạn ba lần nhưng không ai ở nhà hết.

Ngoài hai động từ try và attempt thì cố gắng trong tiếng Anh còn là strive. Strive là một động từ có cách phát âm theo IPA là /straɪv/. Theo Oxford định nghĩa thì động từ này được dùng để chỉ cố gắng rất nhiều để đạt được một thành tự gì đó.

cố gắng trong tiếng Anh là gì

Ảnh minh họa cố gắng trong tiếng Anh là gì ?

Ví dụ :

  • I always strive towards perfection.
  • Tôi luôn cố gắng hướng đến sự hoàn hảo.
  • He is striving to get his glory back. But he doesn’t bring to his attention that he gets older.
  • Ông ấy đang cố gắng lấy lại những vinh quang của mình. Nhưng ông ấy không nhận ra rằng ông đã dần già đi.
  • If each one strives to focus on the good personality and efforts of the other, the marriage will be a source of joy and refreshment.
  • Nếu mỗi người cố gắng tập trung vào những đức tính tốt và những nỗ lực của người còn lại, thì hôn nhân sẽ là một nguồn mang đến niềm vui và sự khoan khoái.

Từ cuối cùng mà hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về cố gắng trong tiếng Anh đó là cụm động từ make efforts. Cụm từ này các bạn hãy lưu ý lại để dùng trong văn viết thì sẽ rất là xịn sò luôn đấy nhé . Make efforts mang nghĩa là cố gắng, nỗ lực.

Ví dụ:

  • We continuously make efforts to keep customer’s information safe and secure.
  • Chúng tôi liên tục cố gắng giữ thông tin khách hàng an toàn và bảo mật.
  • I make efforts to earn money, whereas she goes out, does shopping the whole day.
  • Tôi nỗ lực để kiếm tiền, ngược lại cô ấy ra ngoài, mua sắm suốt cả ngày.
  • My car is broken at Nguyen Chi Thanh’s roundabout, but I must show up to the meeting on time.
  • Xe của tôi bị hư ở bùng binh Nguyễn Chí Thanh nhưng tôi cố gắng đến buổi họp đúng giờ.

Bài viết đến đây là hết rồi. Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng mình đến cuối bài viết. Chúc các bạn một tuần học tập vui vẻ.

Đến đây bài viết về Cố Gắng trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.