Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
52 lượt xem

Cố lên tiếng Hàn Quốc là gì? Tổng hợp 50 câu nói khích lệ bằng tiếng Hàn hay nhất

Bạn đang quan tâm đến Cố lên tiếng Hàn Quốc là gì? Tổng hợp 50 câu nói khích lệ bằng tiếng Hàn hay nhất phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Cố lên tiếng Hàn Quốc là gì? Tổng hợp 50 câu nói khích lệ bằng tiếng Hàn hay nhất tại đây.

Tiếng Hàn cũng giống như tiếng Việt, để khích lệ người khác, ngoài câu nói cố lên quen thuộc, chúng ta có thể sử dụng các cách nói khác như: Sẽ ổn cả thôi, Tự tin lên nhé, Mạnh mẽ lên tôi ơi!… Bạn có tò mò sẽ ổn thôi tiếng Hàn, tuyệt vời tiếng Hàn, làm tốt nhé tiếng Hàn, cố gắng tiếng Hàn là gì không?

Những câu cổ vũ hay nhất đã được Sunny tổng hợp và giới thiệu dưới đây với mong muốn giúp các bạn tích lũy được thêm nhiều cách nói để đa dạng hơn khi giao tiếp.

Bạn đang xem: Cố lên trong tiếng hàn

  • 해봐! [he-boa]

=> Làm thử xem!

  • 네 탓이 아냐. 자책하지마세요. [nê-tha-si-a-nya]

=> Đó không phải là lỗi của bạn. Đừng tự trách mình.

  • 너를 믿어요. [no-rul-mi-to-yo]

=> Tôi tin vào bạn.

  • 기운 내세요! [ki-un-ne-sê-yo]

=> Vui vẻ lên nào!

  • 너의 방식대로 해. [no-ưi-bang-sik-te-ro-he]

=> Hãy làm theo cách của bạn.

  • 희망을 버리지마. [hưi-ma-ngưl-bo-ri-chi-ma] hoặc 희망을 포기하지 말아. [hưi-ma-ngưl-pô-ki-ha-chi-ma-ra]

=> Đừng từ bỏ hy vọng.

  • 최선을 다해. [chuy-so-nul-ta-he]

=> Hãy cố hết sức mình.

  • 괜찮아 질거야. 모든 게 잘 될거야. [koen-chal-na-chil-ko-ya]

=> Không sao đâu. Sẽ ổn cả thôi.

  • 다시 한번 해봐. [ta-si-han-bon-he-boa]

=> Làm thử lại lần nữa xem.

  • 네 마음 이해 [ne-ma-eum-i-he]

=> Tôi hiểu tâm trạng của bạn.

cố lên trong tiếng hàn

  • 포기하지마 [po-ki-ha-chi-ma] hoặc 포기하지마세요[po-ki-ha-chi-ma-se-yo]

=> Đừng bỏ cuộc.

  • 친구아 힘내세요! [chin-ku-a-him-ne-sê-yo]

=> Cố lên bạn nhé!

  • 넌 할 수 있어요. [non-hal-su-it-so-yo]

=> Bạn có thể làm được mà.

  • 그게 힘든 거 알아. [kư-kê-him-tưn-ko-a-ra]

=> Tôi biết là nó rất khó khăn.

  • 다잘될거야 [da-chal-đuyl-ko-ya] hoặc 다잘될거예요 [da-chal-đuyl-ko-ye-yo]

=> Mọi thứ rồi sẽ ổn thôi.

  • 틀림없이 넌 할 수 있어요. [thun-li-mop-so-non-hal-u-it-sso-yo]

=> Chắc chắn là bạn có thể làm được.

  • 걱정마 / 걱정 (염려) 하지 마세요 [kot-chong-ma/ kot-chong (yom-ryo) ha-chi-ma-sê-yo]

=> Đừng lo lắng!

  • 나를 믿어. [na-rul-mi-to]

=> Tin tôi đi.

  • 꼭 이겨 내라고 믿어.[kkô-ki-kyo-ne-ra-kô-mi-to]

=> Tôi tin rằng bạn nhất định sẽ vượt qua được.

  • 내가 도와줄게. [ne-ka-to-wa-chul-kê]

=> Tôi sẽ giúp bạn.

từ cố lên trong tiếng hàn

  • 너에겐 좀 벅찬일이야. [no-e-kên-chôm-bot-cha-ri-ya]

=> Điều đó thật khó khăn.

  • 모든일이잘되길바랄게 [mo-deun-i-ri-chal-dwe-kil-ba-ral-ge] hoặc 모든일이잘되길바랄게요 [mo-deun-i-ri-chal-dwe-gil-ba-ral-ge-yo]

=> Tôi hy vọng mọi thứ diễn ra tốt đẹp.

  • 무슨 일이 생기면 내가 도와줄게. [mu-sun-i-ri-seng-ki-myon-ne-ka-to-wa-jul-ke]

=> Nếu có chuyện gì xảy ra thì tôi sẽ giúp bạn.

  • 이게 끝이 아니야. [i-ke-kkeut-i-a-ni-ya]

=> Đó không phải là kết thúc.

  • 넌 용기만 좀 내면 돼. [non-yong-ki-man-chom-ne-myon-tue]

=> Chỉ cần dũng cảm lên một chút là sẽ là được mà.

  • 무슨 일이든지 내가 도울 수 있을 거라면… [mu-seun-i-ri-deun-chi-na-ka-do-ul-su it-ssul-ko-ra-myon…]

=> Nếu có bất cứ thứ gì tôi cũng có thể làm cho bạn…

  • 좀 진정하면 생각이 바뀔거야. [chom-chin-chong-ha-myon-seng-ka-ki ba-kkwil-ko-ya]

=> Nếu bạn bình tĩnh một chút thì sẽ thay đổi suy nghĩ lại thôi.

  • 오늘도 화이팅! [o-nul-to-hoa-i-thing]

=> Hôm nay cũng cố lên nhé!

  • 네가 얼마나 힘든지 알아. [ne-ga-ol-ma-na-him-dun-chi-a-ra]

=> Tôi biết là bạn đã vất vả bao nhiêu

  • 다 잘 될 거야. [ta-chal-twel-ko-ya]

=> Mọi thứ sẽ tốt đẹp cả thôi.

cố lên tiếng hàn quốc

  • 넌 그녀보다 잘 해낼 수 있어요. [non-kư-nyo-bo-da-chal-he-nel-su-it-so-yo]

=> Bạn có thể làm tốt hơn cô ấy.

  • 조심해서 하면 할 수 있어. [chô-sim-he-so-ha-myon-hal-su-it-so]

=> Tôi biết là bạn có thể làm một cách cẩn thận.

  • 그 일로 얼마나 힘드신지 알고 있습니다. [kư-il-rô-ol-ma-na-him-tư-chil-chi-al-kô-it-sưm-ni-ta]

=> Công việc đó vất vả bao nhiêu, tôi hiểu mà.

  • 할수있어(요). [hal-su-it-so (yo)] hoặc 잘했어(요) [chal-het-so(yo)]

=> Bạn sẽ làm được.

  • 다음 번엔 넌 꼭 할 수 있을거야. [da-ưm-bon-en-non-kkot-hal-su-it-sưl-ko-ya]

=> Lần sau bạn có thể làm tốt được.

  • 응원할게(요). [ưng-weon-hal-kê (yo)]

=> Tôi sẽ ủng hộ bạn.

  • 선생님께서는 이 어려움을 잘 극복하실거라 믿어요. [son-seng-nim-kke-so-nưn-i-o-ryo-yu-rưl-chal-kuc-bog-ha-sil-geola-mi-to-yo]

=> Tôi chắc rằng bạn sẽ vượt qua được nỗi đau này nhanh thôi.

  • 괜찮아 (요). [gwen-cha-na (yo)]

=> Ổn mà / Không sao mà.

  • 후회한들 뭔 소용이야? [hu-hoe-han-deul-mwon-so-yo-ngi-ya]

=> Hối tiếc thì thay đổi được cái gì?

Với những chia sẻ của Sunny về chủ đề cố lên tiếng Hàn ở trên, chắc hẳn sẽ không còn bạn nào thắc mắc với chúng mình hwaiting là gì nữa đâu nhỉ? Đừng quên “save” lại những câu nói ngắn gọn, súc tích này để động viên tinh thần bạn bè, người thân của mình đúng lúc nhé!

Nếu còn bất cứ điều gì chưa hiểu, cần được giải đáp về tiếng Hàn cũng như về du học Hàn Quốc thì các bạn hãy cứ liên hệ ngay với Sunny để được tư vấn cụ thể nha

Đến đây bài viết về Cố lên tiếng Hàn Quốc là gì? Tổng hợp 50 câu nói khích lệ bằng tiếng Hàn hay nhất đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.