Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
31 lượt xem

DANH SÁCH TỔNG HỢP KANJI N3 – JES

Bạn đang quan tâm đến DANH SÁCH TỔNG HỢP KANJI N3 – JES phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO DANH SÁCH TỔNG HỢP KANJI N3 – JES tại đây.

Như chúng ta đều biết, JPLPT N3 là kì thi trung cấp trong tiếng Nhật. Đây là cấp độ quan trọng vì nó đánh dấu bước chuyển đồi từ trình độ sơ cấp lên trình độ trung cấp và cao cấp. Vì vậy mà cấp độ này đòi hỏi một lượng kiến thức khá lớn. Về phần từ vựng, các bạn cần phải học khoảng 3750 từ bao gồm 1200 từ cơ bản và 2550 từ trung cấp. Về ngữ pháp, khác với N4, N3 yêu cầu nhiều điểm ngữ pháp hơn và khó hơn. Để nắm được các điểm ngữ pháp đó, bạn có thể tham khảo quyển Soumatome. Còn về kanji, bạn cần nắm trong tay từ 500 đến 800 từ. Quả là một con số không nhỏ phải không nào ?

Dĩ nhiên, có rất nhiều sách có thể hướng dẫn bạn học nhưng đem một quyển sách vừa dày vừa nặng bên người, bạn có thấy bất tiện lắm không ? Hiểu được khó khan đó, chúng tôi thu thập lại tất cả từ kanji cần thiết cho kì thi JLPT N3 và đặt vào trong danh sách tổng hợp kanji N3 dưới đây. Bạn có thể in ra hoặc xem trực tuyến trên điện thoại hay máy tính ở bất kì nơi đâu và bất kì khi nào. Tiện lợi lắm đúng không nào ? Giờ thì cùng xem qua nhé!

Bạn đang xem: Danh sach kanji n3

Kanji Âm hán việt Nghĩa On-reading Kun-reading 丸 HOÀN ガン まる; まる.める; まる.い 久 CỬU Vĩnh cửu キュウ; ク ひさ.しい 才 TÀI Tài giỏi サイ 支 CHI Chi nhánh シ ささ.える; つか.える; か.う 戸 HỘ Cửa コ と 欠 KHIẾM Khiếm khuyết ケツ; ケン か.ける; か.く 王 VƯƠNG Vua オウ; -ノウ 化 HÓA Biến hóa カ; ケ ば.ける; ば.かす; ふ.ける; け.する 内 NỘI Bên trong ナイ; ダイ うち 反 PHẢN Phản đối ハン; ホン; タ そ.る; そ.らす; かえ.す; かえ.る; -か え.る 比 TỈ Tỉ lệ ヒ くら.べる 夫 PHU Chồng フ; フウ; ブ おっと; そ.れ 仏 PHẬT Phật giáo ブツ; フツ ほとけ 毛 MAO Lông モウ け 予 DỰ Dự định ヨ; シャ あらかじ.め 由 DO Lý do ユ; ユウ; ユイ よし; よ.る 未 VỊ Mùi vị ミ; ビ いま.だ; ま.だ; ひつじ 布 BỐ Vải フ ぬの 包 BAO Bao bọc ホウ つつ.む; くる.む 末 MẠT Hết, cuối マツ; バツ すえ 平 BÌNH Hòa bình ヘイ; ビョウ; ヒ たい.ら; -だいら; ひら; ひら- 辺 BIÊN Lân cận ヘン あた.り; ほと.り; -べ 氷 BĂNG Băng giá ヒョウ こおり; ひ; こお.る つ.ける; -つ.ける; -づ.ける; つ.け; つ. 付 PHÓ Giao phó フ け-; -つ.け; -づ.け; -づけ; つ.く; -づ.く; 皮 BÌ Vỏ, da ヒ かわ 犯 PHẠM Phạm nhân ハン; ボン おか.す 必 TẤT Tất yếu ヒツ かなら.ず 石 THẠCH Đá セキ; シャク; コク いし 他 THA Khác タ ほか 打 ĐẢ Đánh đạp ダ; ダアス う.つ; う.ち-; ぶ.つ 加 GIA Gia tăng カ くわ.える; くわ.わる 可 KHẢ Có thể カ; コク -べ.き; -べ.し 央 ƯƠNG Chính giữa オウ 刊 SAN Tập san カン 玉 NGỌC Hòn ngọc ギョク たま; たま-; -だま 旧 CỰU Già cũ キュウ ふる.い; もと 号 HIỆU Dấu hiệu ゴウ さけ.ぶ; よびな 皿 MÃNH Cái đĩa ベイ さら 札 TRÁT Tiền giấy サツ ふだ 史 SỬ Lịch sử シ 失 THẤT Mất シツ うしな.う; う.せる 示 THỊ Hiển thị ジ; シ しめ.す 申 THÂN Xưng tên シン もう.す; もう.し-; さる 礼 LỄ Nghi lễ レイ; ライ 令 LỆNH Mệnh lệnh レイ 列 LIỆT Hàng lối レツ; レ 老 LÃO Ông già ロウ お.いる; ふ.ける 式 THỨC Nghi thức シキ 州 CHÂU Đại lục シュウ; ス す 寺 TỰ Chùa ジ てら 次 THỨ Thứ tự ジ; シ つ.ぐ; つぎ 守 THỦ Giữ シュ; ス まも.る; まも.り; もり; -もり; かみ 糸 MỊCH Chỉ, tơ シ いと 在 TẠI Tồn tại ザイ あ.る 再 TÁI Một lần nữa サイ; サ ふたた.び む.く; む.い; -む.き; む.ける; -む.け; 向 HƯỚNG Phương hướng dコウ む.かう; む.かい; む.こう; む.こう-; む こ; むか.い まじ.わる; まじ.える; ま.じる; まじ. 交 GIAO Giao thông コウ る; ま.ざる; ま.ぜる; -か.う; か.わす; かわ.す; こもごも 血 HUYẾT Máu ケツ ち 件 KIỆN Sự kiện ケン くだん 共 CỘNG Cộng tác キョウ とも; とも.に; -ども 曲 KHÚC Ca khúc キョク ま.がる; ま.げる 各 CÁC Mỗi カク おのおの 印 ẤN In ấn イン しるし; -じるし; しる.す 因 NHÂN Nguyên nhân イン よ.る; ちな.む 羽 VŨ Lông, cánh ウ は; わ; はね 団 ĐOÀN Đoàn thể ダン; トン かたまり; まる.い 竹 TRÚC Tre, trúc チク たけ 仲 TRỌNG Đứng giữa チュウ なか 虫 TRÙNG Côn trùng チュウ; キ むし 兆 TRIỆU Một ngàn tỉ チョウ きざ.す; きざ.し 伝 TRUYỀN Truyền đạt デン; テン つた.わる; つた.える; つた.う; つだ. う; -づた.い; つて 当 ĐƯƠNG Bây giờ トウ あ.たる; あ.たり; あ.てる; あ.て; まさ. に; まさ.にべし 成 THÀNH Thành công セイ; ジョウ な.る; な.す; -な.す 全 TOÀN Toàn bộ ゼン まった.く; すべ.て 争 TRANH Chiến tranh ソウ あらそ.う; いか.でか 任 NHIỆM Trách nhiệm ニン まか.せる; まか.す 両 LƯỠNG Cả hai リョウ てる; ふたつ 利 LỢI Lợi ích リ き.く 余 DƯ Dư thừa ヨ あま.る; あま.り; あま.す 防 PHÒNG Phòng ngừa ボウ ふせ.ぐ 役 DỊCH Phụ vụ ヤク; エキ 返 PHẢN Trả lại ヘン かえ.す; -かえ.す; かえ.る; -かえ.る 判 PHÁN Phán xét ハン; バン わか.る 臣 THẦN Thần dân シン; ジン 身 THÂN Cơ thể シン み 折 CHIẾT Bẻ gãy セツ お.る; おり; お.り; -お.り; お.れる 努 NỖ Nỗ lực ド つと.める 投 ĐẦU Đầu tƣ トウ な.げる; -な.げ 対 ĐỐI Phản đối タイ; ツイ あいて; こた.える; そろ.い; つれあ.い; なら.ぶ; むか.う 束 THÚC Bó lại ソク たば; たば.ねる; つか; つか.ねる 谷 CỐC Thung lũng コク たに; きわ.まる 位 VỊ Vị trí イ くらい; ぐらい 囲 VI Chu vi イ かこ.む; かこ.う; かこ.い 完 HOÀN Hoàn thành カン 角 GIÁC Góc cạnh カク かど; つの 快 KHOÁI Vui thích カイ こころよ.い 改 CẢI Cải cách カイ あらた.める; あらた.まる 技 KĨ Kĩ thuật ギ わざ 局 CỤC Bộ phận キョク つぼね 君 QUÂN Anh (chị) クン きみ; -ぎみ 均 QUÂN Bình quân キン なら.す 形 HÌNH Hình dạng ケイ; ギョウ かた; -がた; かたち; なり 決 QUYẾT Quyết định ケツ き.める; -ぎ.め; き.まる; さ.く 芸 NGHỆ Nghệ thuật ゲイ; ウン う.える; のり; わざ 希 HI Hi vọng キ; ケ まれ 告 CÁO Báo cáo コク つ.げる 材 TÀI Tài liệu ザイ 坂 PHẢN Cái dốc ハン さか 似 TỰ Giống như ジ に.る; ひ.る 児 NHI Nhi đồng ジ; ニ; ゲイ; -っこ こ; -こ 状 TRẠNG Tình trạng ジョウ 初 SƠ Bắt đầu ショ はじ.め; はじ.めて; はつ; はつ-; うい-; -そ.める; -ぞ.め 助 TRỢ Giúp, cứu ジョ たす.ける; たす.かる; す.ける; すけ 労 LAO Lao lực ロウ ろう.する; いたわ.る; いた.ずき; ねぎ ら; つか.れる; ねぎら.う 冷 LÃNH Lạnh レイ つめ.たい; ひ.える; ひ.や; ひ.ややか; ひ.やす; ひ.やかす; さ.める; さ.ます 例 LỆ Ví dụ レイ たと.える 和 HÒA Hòa bình ワ; オ; カ やわ.らぐ; やわ.らげる; なご.む; なご. やか 述 THUẬT Kể lại ジュツ の.べる 承 THỪA Thừa nhận ショウ うけたまわ.る; う.ける 招 CHIÊU Mời, vẫy ショウ まね.く 実 THỰC Sự thực ジツ; シツ み; みの.る; まこと; まことに; みの; みち.る 取 THỦ Lấy シュ と.る; と.り; と.り-; とり; -ど.り 治 TRÌ Trị an ジ; チ おさ.める; おさ.まる; なお.る; なお.す 受 THỤ Nhận ジュ う.ける; -う.け; う.かる 周 CHU Chu vi シュウ まわ.り 妻 THÊ Vợ サイ つま 参 THAM Tham gia サン; シン まい.る; まい-; まじわる; みつ 枝 CHI Cành cây シ えだ 刷 LOÁT In サツ す.る; -ず.り; -ずり; は.く 効 HIỆU Hiệu quả コウ き.く; ききめ; なら.う 幸 HẠNH Hạnh phúc コウ さいわ.い; さち; しあわ.せ 固 CỐ Cố định コ かた.める; かた.まる; かた.まり; かた. い 季 QUÝ Mùa キ 岸 NGẠN Bờ ガン きし 岩 NHAM Đất đá ガン いわ 泣 KHẤP Khóc キュウ な.く 協 HIỆP Thỏa hiệp キョウ 居 CƯ Cư trú キョ; コ い.る; -い; お.る 苦 KHỔ Đau khổ ク くる.しい; -ぐる.しい; くる.しむ; く る.しめる; にが.い; にが.る 具 CỤ Công cụ グ そな.える; つぶさ.に 果 QUẢ Kết quả カ は.たす; はた.す; -は.たす; は.てる; – は.てる; は.て 河 HÀ Con sông カ かわ 官 QUAN Viên chức カン 委 ỦY Giao phó イ ゆだ.ねる 易 DỊCH Dễ dàng エキ; イ やさ.しい; やす.い 育 DỤC Giáo dục イク そだ.つ; そだ.ち; そだ.てる; はぐく.む 泳 VỊNH Bơi エイ およ.ぐ 直 TRỰC Trực tiếp チョク; ジキ; ジカ ただ.ちに; なお.す; -なお.す; なお.る; なお.き; す.ぐ 定 ĐỊNH Quyết định テイ; ジョウ さだ.める; さだ.まる; さだ.か 底 ĐỂ Đáy テイ そこ 的 ĐÍCH Mục đích テキ まと 性 TÍNH Bản tính セイ; ショウ さが 昔 TÍCH Cổ tích セキ; シャク むかし 制 CHẾ Chế độ セイ 卒 TỐT Tốt nghiệp ソツ; シュツ そっ.する; お.える; お.わる; ついに; にわか 非 PHI Không ヒ あら.ず 利 LỢI Lợi ích リ き.く 波 BA Con sóng ハ なみ 板 BẢNG Mảng,ván ハン; バン いた 版 BẢN Xuất bản ハン 念 NIỆM Ý tưởng ネン 武 VŨ Vũ lực ブ; ム たけ.し 表 BIỂU Biểu thị ヒョウ おもて; -おもて; あらわ.す; あらわ.れ 命 MỆNH Sinh mệnh メイ; ミョウ いのち 放 PHÓNG Giải phóng ホウ; -っぱな.し はな.す; はな.つ; はな.れる; こ.く; ほ う.る 法 PHÁP Pháp luật ホウ; ハッ; ホッ; フラン のり 油 DU Dầu ユ; ユウ あぶら 勇 DŨNG Dũng cảm ユウ いさ.む 要 YẾU Tất yếu ヨウ い.る 負 PHỤ Thua フ ま.ける; ま.かす; お.う 迷 MÊ Lạc đường メイ まよ.う 約 ƯỚC Ước hẹn ヤク 面 DIỆN Bề mặt メン; ベン おも; おもて; つら 変 BIẾN Thay đổi ヘン か.わる; か.わり; か.える 飛 PHI Bay ヒ と.ぶ; と.ばす; -と.ばす 美 MĨ Vẻ đẹp ビ; ミ うつく.しい 独 ĐỘC Độc thân ドク; トク ひと.り 則 TẮC Quy tắc ソク のっと.る 相 TƯƠNG Hỗ trợ ソウ; ショウ あい- 草 THẢO Cỏ ソウ くさ; くさ-; -ぐさ 祖 TỔ Tổ tiên ソ 信 TÍN Tín nhiệm シン 政 CHÍNH Chính trị セイ; ショウ まつりごと; まん 星 TINH Ngôi sao セイ; ショウ ほし; -ぼし 点 ĐIỂM Điểm テン つ.ける; つ.く; た.てる; さ.す; とぼ.す; とも.す; ぼち 追 TRUY Đuổi theo ツイ お.う 単 ĐƠN Đơn giản タン ひとえ 炭 THAN Than タン すみ 退 THOÁI Rút lui タイ しりぞ.く; しりぞ.ける; ひ.く; の.く; の.ける; ど.く 栄 VINH Vinh quang エイ; ヨウ さか.える; は.え; -ば.え; は.える; え 科 KHOA Khoa học カ 活 HOẠT Sinh hoạt カツ い.きる; い.かす; い.ける 胃 VỊ Dạ dày イ 級 CẤP Cấp bậc キュウ 軍 QUÂN Quân đội グン 係 HỆ Quan hệ ケイ かか.る; かかり; -がかり; かか.わる 型 HÌNH Kiểu, mẫu ケイ かた; -がた 客 KHÁCH Khách hàng キャク; カク 逆 NGHỊCH Ngược lại ギャク; ゲキ さか; さか.さ; さか.らう 限 HẠN Giới hạn ゲン かぎ.る; かぎ.り; -かぎ.り 厚 HẬU Bề dày コウ あつ.い; あか 指 CHỈ Ngón tay シ ゆび; さ.す; -さ.し 昨 TẠC Vừa qua サク 祝 CHÚC Chúc mừng シュク; シュウ いわ.う 神 THẦN Thần thánh シン; ジン かみ; かん-; こう- 査 TRA Điều tra サ 省 TỈNH セイ; ショウ /th> かえり.みる; はぶ.く 酒 TỬU Rượu シュ さけ; さか- 笑 TIẾU Cười ショウ わら.う; え.む 消 TIÊU Tiêu diệt ショウ き.える; け.す 師 SƯ Thầy シ 財 TÀI Tiền của ザイ; サイ; ゾク 殺 SÁT Sát hại サツ; サイ; セツ ころ.す; -ごろ.し; そ.ぐ 差 SAI Sai khác サ さ.す; さ.し 残 TÀN Còn lại ザン; サン のこ.る; のこ.す; そこな.う; のこ.り 航 HÀNG Đi tàu コウ 根 CĂN Căn bản コン ね; -ね 個 CÁ Cá nhân コ; カ 候 HẬU Khí hậu コウ そうろう 庫 KHỐ Kho khố コ; ク くら 記 KÍ Kí ức キ しる.す 訓 HUẤN Huấn luyện クン; キン おし.える; よ.む; くん.ずる 害 HẠI Tổn hại ガイ おし.える; よ.む; くん.ずる 格 CÁCH Tư cách エキ; イ カク; コウ; キャ ク; ゴウ 荷 HÀ Hành lý カ に 帯 ĐỚI Nhiệt đới タイ お.びる; おび 島 ĐẢO Hòn đảo トウ しま 庭 ĐÌNH Sân テイ にわ 徒 ĐỒ Đồ đệ ト いたずら; あだ 席 TỊCH Chỗ ngồi セキ むしろ 息 TỨC Hơi thở ソク いき 造 TẠO Chế tạo ゾウ つく.る; つく.り; -づく.り 孫 TÔN Cháu ソン まご 速 TỐC Tốc độ ソク はや.い; はや-; はや.める; すみ.やか 能 NĂNG Năng lực ノウ よ.く 配 PHỐI Phân phối ハイ くば.る 倍 BỘI Bội số バイ 倍 BỘI Bội số バイ 破 PHÁ Xé, bể ハ やぶ.る; やぶ.れる 馬 MÃ Con ngựa バ うま; うま-; ま 浴 DỤC Tắm ヨク あ.びる; あ.びせる 容 DUNG Hình dáng ヨウ い.れる 流 LƯU Dòng nước リュウ; ル なが.れる; なが.れ; なが.す; -なが.す 留 LƯU Ở lại リュウ; ル と.める; と.まる; とど.める; とど.ま る; るうぶる 連 LIÊN Liên kết レン つら.なる; つら.ねる; つ.れる; -づ.れ 陸 LỤC Đất liền リク; ロク おか 率 SUẤT Năng suất ソツ; リツ; シュツ ひき.いる 略 LƯỢC Tóm lược リャク ほぼ; おか.す; おさ.める; はかりごと; はか.る; はぶ.く; りゃく.す; りゃく.す る 望 VỌNG Hi vọng ボウ; モウ のぞ.む; もち 務 VỤ Nhiệm vụ ム つと.める 敗 BẠI Thua ハイ やぶ.れる 部 BỘ Bộ phận ブ べ 副 PHÓ Phụ tá フク 婦 PHỤ Đàn bà フ 側 TRẮC Phía, cạnh ソク かわ; がわ; そば 組 TỔ Tổ tiên ソ く.む; くみ; -ぐみ 責 TRÁCH Trách nhiệm セキ せ.める 接 TIẾP Tiếp xúc セツ; ショウ つ.ぐ – 船 THUYỀN Cai thuyền セン ふね; ふな- 商 THƯƠNG Buôn bán ショウ あきな.う 設 THIẾT Thiết lập セツ もう.ける 雪 TUYẾT Tuyết セツ ゆき 清 THANH Trong sạch セイ; ショウ; シン きよ.い; きよ.まる; きよ.める 深 THÂM Sâu sắc シン ふか.い; -ぶか.い; ふか.まる; ふか.め る; み- 得 ĐẮC Thu được トク え.る; う.る 第 ĐỆ Thứ tự ダイ; テイ 停 ĐÌNH Đình chỉ テイ と.める; と.まる 断 ĐOẠN Giai đoạn ダン た.つ; ことわ.る; さだ.める 貨 HÓA Hàng hóa カ 液 DỊCH Dung dịch エキ 移 DI Di chuyển イ うつ.る; うつ.す 経 KINH Trải qua ケイ; キョウ へ.る; た.つ; たていと; はか.る; のり 規 QUY Quy tắc キ 寄 KÍ Kí gửi キ よ.る; -よ.り; よ.せる 許 HỨA Cho phép キョ ゆる.す; もと 球 CẦU Hình cầu キュウ たま 救 CỨU キュウ すく.う 険 HIỂM Hiểm trở ケン けわ.しい 現 HIỆN Hiện tại ゲン あらわ.れる; あらわ.す 混 HỖN Trộn lẫn コン ま.じる; -ま.じり; ま.ざる; ま.ぜる; こ.む 祭 TẾ Tế lễ サイ まつ.る; まつ.り; まつり 細 TẾ Nhỏ bé サイ ほそ.い; ほそ.る; こま.か; こま.かい 術 THUẬT Kĩ thuật ジュツ すべ 宿 TÚC Nhà trọ シュク やど; やど.る; やど.す 章 CHƯƠNG Văn chương ショウ 常 THƯỜNG Thông thường ジョウ つね; とこ- 情 TÌNH Tình cảm ジョウ; セイ なさ.け 植 THỰC Trồng cây ショク う.える; う.わる 順 THUẬN Hòa thuận ジュン 象 TƯỢNG Con voi ショウ; ゾウ かたど.る 焼 THIÊU Đốt ショウ や.く; や.き; や.き-; -や.き; や.ける 勝 THẮNG Chiến thắng ショウ か.つ; -が.ち; まさ.る; すぐ.れる; かつ 歯 XỈ Răng シ よわい; は; よわ.い; よわい.する 最 TỐI Tối cao サイ; シュ もっと.も; つま 散 TÁN Phân tán サン ち.る; ち.らす; -ち.らす; ち.らかす; ち.らかる; ばら 港 CẢNG Bến cảng コウ みなと 検 KIỂM Kiểm duyệt ケン しら.べる 湖 HỒ Hồ nước コ みずうみ 期 KÌ Học kỳ キ; ゴ 喜 HỈ Vui vẻ キ よろこ.ぶ; よろこ.ばす 結 KẾT Nối ケツ; ケチ むす.ぶ; ゆ.う; ゆ.わえる 景 CẢNH Cảnh sắc ケイ 給 CẤP Cấp bậc キュウ たま.う; たも.う; -たま.え 雲 VÂN Mây ウン くも; -ぐも 営 DOANH Kinh doanh エイ いとな.む; いとな.み 温 ÔN Ôn hòa オン あたた.か; あたた.かい; あたた.まる; あたた.める; ぬく 過 QUÁ Vượt qua カ す.ぎる; -す.ぎる; -す.ぎ; す.ごす; あ やま.つ; あやま.ち 絵 HỘI Hội họa カイ; エ 階 GIAI Tầng カイ きざはし 達 ĐẠT Thành đạt タツ; ダ -たち 覚 GIÁC Tri giác カク つおぼ.える; さ.ます; さ.める; さと.る 貯 TRỮ Dự trữ チョ た.める; たくわ.える 測 TRẮC Đo lường ソク はか.る 童 ĐỒNG Nhi đồng ドウ わらべ 等 ĐẲNG Đẳng cấp トウ ひと.しい; など; -ら 湯 THANG Nước nóng トウ ゆ 登 ĐĂNG Leo núi トウ; ト; ドウ; シ ョウ; チョウ のぼ.る; あ.がる 程 TRÌNH Trình độ テイ ほど; -ほど 絶 TUYỆT Cắt đứt ゼツ た.える; た.やす; た.つ 然 NHIÊN Tự nhiên ゼン; ネン しか; しか.り; しか.し; さ 富 PHÚ Giàu có フ; フウ と.む; とみ 復 PHỤC Trang phục フク また 費 PHÍ Kinh phí ヒ つい.やす; つい.える 番 PHIÊN Thứ tự バン つが.い 悲 BI Bi thương ヒ かな.しい; かな.しむ 筆 BÚT Bút lông ヒツ ふで 備 BỊ Chuẩn bị ビ そな.える; そな.わる; つぶさ.に 貿 MẬU Mậu dịch ボウ 無 VÔ Không ム; ブ な.い 報 BÁO Thông báo ホウ むく.いる 満 MÃN Mãn nguyện マン; バン み.ちる; み.つ; み.たす 量 LƯỢNG Số lượng リョウ はか.る 遊 DU Chơi ユウ; ユ あそ.ぶ; あそ.ばす 落 LẠC Rơi ラク お.ちる; お.ち; お.とす 独 ĐỘC Độc thân ドク; トク ひと.り 陽 DUƠNG Mặt trời ヨウ ひ 葉 DIỆP Lá cây ヨウ は 税 THUẾ Tiền thuế ゼイ 路 LỘ Con đường ロ; ル -じ; みち 豊 PHONG Phong phú ホウ; ブ ゆた.か; とよ 夢 MỘNG Giấc mơ ム; ボウ ゆめ; ゆめ.みる; くら.い 農 NÔNG Nông thôn ノウ ; ショウ 続 TỤC Tiếp tục ゾク; ショク; コ ウ; キョウ つづ.く; つづ.ける; つぐ.ない 損 TỔN Tổn hại ソン そこ.なう; そこな.う; -そこ.なう; そ こ.ねる; -そこ.ねる 想 TƯỞNG Ý tưởng ソウ; ソ おも.う 戦 CHIẾN Chiến tranh セン いくさ; たたか.う; おのの.く; そよぐ; わなな.く 勢 THẾ Tư thế セイ; ゼイ いきお.い; はずみ 数 SỔ Con số スウ; ス; サク; ソ ク; シュ かず; かぞ.える; しばしば; せ.める; わ ずらわ.しい 置 TRÍ Bố trí チ お.く; -お.き 鉄 THIẾT Sắt テツ くろがね 感 CẢM Cảm xúc カン 解 GIẢI Giải quyết カイ; ゲ と.く; と.かす; と.ける; ほど.く; ほど. ける; わか.る; さと.る 園 VIÊN Vườn エン その 愛 ÁI Yêu thương アイ いと.しい 塩 DIÊM Muối エン しお 極 CỰC Địa cực キョク; ゴク きわ.める; きわ.まる; きわ.まり; きわ. み; き.める; -ぎ.め; き.まる 逆 NGHỊCH Ngược lại ギャク; ゲキ さか; さか.さ; さか.らう 禁 CẤM Cấm đoán キン 罪 TỘI Tội ác ザイ つみ 資 TƯ Tư cách シ 準 CHUẨN Chuẩn mực ジュン じゅん.じる; じゅん.ずる; なぞら.え る; のり; ひと.しい; みずもり 種 CHỦNG Chủng loại シュ たね; -ぐさ 雑 TẠP Tạp chí ザツ; ゾウ まじ.える; まじ.る 際 TẾ Giao tiếp サイ きわ; -ぎわ 算 TOÁN Tính toán サン そろ 察 SÁT Xem xét サツ 構 CẤU Cấu tạo コウ かま.える; かま.う 関 QUAN Quan hệ カン せき; -ぜき; かか.わる; からくり; か んぬき 境 CẢNH Biên giới キョウ; ケイ さかい 漁 NGƯ Cá ギョ; リョウ あさ.る 演 DIỄN Trình diễn エン 慣 QUÁN Tập quán カン な.れる; な.らす 管 QUẢN Quản lý カン くだ 銅 ĐỒNG Chất đồng ドウ あかがね 適 THÍCH Thích hợp テキ かな.う 精 TINH Tinh thần セイ; ショウ; シヤ ウ 製 CHẾ Sản xuất セイ 静 TĨNH Yên tĩnh セイ; ジョウ しず-; しず.か; しず.まる; しず.める 像 TƯỢNG Con voi ゾウ 増 TĂNG Gia tăng ゾウ ま.す; ま.し; ふ.える; ふ.やす 総 TỔNG Tổng thể ソウ す.べて; すべ.て; ふさ 鼻 TỊ Cái mũi ビ はな 複 PHỨC Phức tạp フク 鳴 MINH Kêu, hót メイ な.く; な.る; な.らす 綿 MIÊN Lụa メン わた 様 DẠNG Hình dạng ヨウ; ショウ さま; さん 領 LĨNH Nhận được リョウ 緑 LỤC Xanh lá cây リョク; ロク みどり 練 LUYỆN Luyện tập レン ね.る; ね.り 歴 LỊCH Lý lịch レキ; レッキ 輪 LUÂN Bánh xe リン わ 編 BIÊN Biên tập ヘン あ.む; -あ.み 箱 TƯƠNG Hộp ソウ はこ 熱 NHIỆT Nhiệt độ ネツ あつ.い 選 TUYỂN Tuyển chọn セン えら.ぶ 線 TUYẾN Đường dây セン すじ 導 ĐẠO Lãnh đạo ドウ みちび.く 談 ĐÀM Đối thoại ダン 調 ĐIỀU Điều chỉnh チョウ しら.べる; しら.べ; ととの.う; ととの. える 横 HOÀNH Ngang オウ よこ 確 XÁC Xác nhận カク; コウ たし.か; たし.かめる 課 KHÓA Bài học リュウ; ル 器 KHÍ Khí cụ キ うつわ 賛 TÁN Tán thành サン たす.ける; たた.える 賞 THƯỞNG Giải thưởng ショウ ほ.める 機 CƠ Máy móc キ はた 橋 KIỀU Cây cầu キョウ はし 積 TÍCH Xếp lên セキ つ.む; -づ.み; つ.もる; つ.もり く 輸 THÂU Chuyên chở ユ; シュ 録 LỤC Xanh lục ロク 績 TÍCH Thành tích セキ 講 GIẢNG Giảng đường コウ 職 CHỨC Công việc ショク; ソク 観 QUAN Quan sát カン み.る; しめ.す 額 NGẠCH Trán, kim ngạch ガク ひたい 類 LOẠI Chủng loại ルイ たぐ.い

願 NGUYỆN Cầu nguyện ガン ねが.う; -ねがい 識 THỨC Kiến thức シキ 競 CẠNH Cạnh tranh キョウ; ケイ きそ.う; せ.る 議 NGHỊ Hội nghị ギ

Chúng tôi mong rằng danh sách tổng hợp kanji N3 trên sẽ là một trợ thủ đắc lực giúp bạn chinh phục tiếng Nhật thành công. Sau cùng, chúng tôi xin chúc bạn nhiều may mắn trong kì thi sắp tới và hãy nhớ tiếp tục theo dõi trang nhé!

Đến đây bài viết về DANH SÁCH TỔNG HỢP KANJI N3 – JES đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.