Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
331 lượt xem

Đi Dạo trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Trong bài viết này chúng tôi sẽ giúp các bạn tìm hiểu thông tin và kiến thức về đi dạo tiếng anh hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi

Bạn có biết nghĩa của từ Đi Dạo trong tiếng Anh là gì không? Đi Dạo trong tiếng Anh là gì? Đi Dạo có nghĩa là gì? Cấu trúc cụ thể đi kèm với từ vựng Đi Dạo là gì? Cần lưu ý những gì khi sử dụng từ vựng Đi Dạo trong câu tiếng Anh? Điểm đặc biệt của từ vựng Đi Dạo là gì?

1.Đi Dạo trong tiếng Anh là gì?

Đi Dạo: Stroll

Có rất nhiều các được sử dụng để chỉ việc “Đi dạo” trong tiếng Anh. Tuy nhiên Stroll là từ được phát minh riêng chỉ hoạt động này. Tham khảo thêm các ví dụ dưới đây để hiểu hơn về cách sử dụng cả từ vựng Stroll trong câu tiếng Anh.

Ví dụ:

  • Today morning was a nice morning for a stroll.
  • Buổi sáng hôm nay là một buổi sáng tốt đẹp để đi dạo.
  • Our family dallied over the dishes and then took a slow stroll around town, stopping at the central park a few blocks away.
  • Gia đình chúng tôi ngụp lặn bên đống bát đĩa rồi chậm rãi đi dạo quanh thị trấn, dừng lại ở công viên trung tâm cách đó vài dãy nhà.
  • After a stroll up town for coffee and shopping, She felt it was late enough to try Quinn in Paris.
  • Sau khi đi dạo trên thị trấn để uống cà phê và mua sắm, cô cảm thấy đã đủ muộn để thử Quinn ở Paris.
Xem thêm  Chủ đề ăn uống bằng tiếng anh

đi dạo tiếng anh là gì (Hình ảnh minh họa từ vựng chỉ Đi Dạo trong câu tiếng Anh)

2.Thông tin chi tiết về từ vựng Đi Dạo trong câu tiếng Anh.

Cách phát âm:

  • Trong ngữ điệu Anh – Anh: /strəʊl/
  • Trong ngữ điệu Anh – Mỹ: /strəʊl/

Từ vựng chỉ Đi Dạo trong tiếng Anh là một từ vựng đơn giản chỉ có một âm tiết. Có cấu trúc ngữ âm khá quen thuộc nên không khó để bạn có thể phát âm tốt cụm từ này.

Khi phát âm, bạn cần chú ý hơn đến các nhóm phụ âm ở gần nhau. Hãy luyện tập thật nhiều để chuẩn hóa phát âm của mình với từ vựng chỉ Đi Dạo trong tiếng Anh bạn nhé!

đi dạo tiếng anh là gì (Hình ảnh minh họa từ vựng chỉ Đi Dạo trong câu tiếng Anh)

Stroll là một nội động từ trong tiếng Anh.

Chỉ có một cách sử dụng duy nhất của từ vựng chỉ Đi Dạo trong tiếng Anh được liệt kê trong từ điển oxford. Đực định nghĩa là từ vựng chỉ hoạt động đi đâu đó với tốc độ chậm theo một cách thư giãn. Những ví dụ dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng của Stroll trong câu tiếng Anh.

Ví dụ:

  • Mid-morning, a reporter came by, ostensibly out for a stroll, casually asking for the information about the missing royal robe .
  • Giữa buổi sáng, một phóng viên đến, có vẻ ngoài đi dạo, tình cờ hỏi thông tin về chiếc áo choàng hoàng gia bị mất tích.
  • Our team concluded the day with a wonderful view stroll through this delightful old Kentish town of historic buildings bordering the wide Main Street.
  • Nhóm của chúng tôi đã kết thúc một ngày với một khung cảnh tuyệt vời khi đi dạo qua thị trấn Kentish cổ kính thú vị với các tòa nhà lịch sử giáp với Phố Chính rộng lớn.
  • Citizens can picnic in flower-filled meadows, stroll through formal gardens or even visit a farm in the outskirts of the City!
  • Người dân có thể dã ngoại trên những đồng cỏ đầy hoa, đi dạo qua những khu vườn trang trọng hoặc thậm chí ghé thăm một trang trại ở ngoại ô Thành phố!
  • The central park is an ideal place to stroll under the canopy of elm and maple trees or do morning exercise any time of year.
  • Công viên trung tâm là nơi lý tưởng để tản bộ dưới tán cây du và cây phong hoặc tập thể dục buổi sáng vào bất kỳ thời điểm nào trong năm.
  • Hidden passions come lunchtime, the BFI’s Sam Wigley can dream of snoozing in a cinema or taking a stroll with his iPod.
  • Những niềm đam mê tiềm ẩn đến vào giờ ăn trưa, Sam Wigley của BFI có thể mơ thấy mình nằm trong rạp chiếu phim hoặc đi dạo với chiếc iPod của mình.
Xem thêm  CHUYÊN TỔ CHỨC TOUR THAM QUAN NHẬT BẢN

Ngoài ra, bạn có thể sử dụng cụm từ Go for a walk với nghĩa tương tự. Đây là cụm từ có tính phổ biến hơn và được sử dụng khá nhiều trong tiếng Anh.

3.Một số cụm từ có liên quan đến từ vựng chỉ Đi Dạo trong tiếng Anh.

đi dạo tiếng anh là gì (Hình ảnh minh họa từ vựng chỉ Đi Dạo trong câu tiếng Anh)

Chúng mình đã tổng hợp lại một số từ vựng có liên quan đến từ chỉ Đi Dạo trong câu tiếng Anh trong bảng dưới đây, mời bạn cùng tham khảo:

Từ vựng

Nghĩa của từ

Ví dụ

Do exercise

Tập thể dục

  • Doing exercise provides many benefits for all people, such as keeping fit, staying healthy and relaxing.
  • Tập thể dục mang lại nhiều lợi ích cho tất cả mọi người, chẳng hạn như giữ dáng, khỏe mạnh và thư giãn.

Entertainment

Giải trí

  • Because of the effect of modern development, entertainment became popular and abundant.
  • Do ảnh hưởng của sự phát triển hiện đại, giải trí trở nên phổ biến và phong phú.

Relax

Thư giãn

  • Sometimes, you must relax to reup the energy for the next work.
  • Đôi khi, bạn phải thư giãn để reup lại năng lượng cho những công việc tiếp theo.

Dog walking

Dắt chó đi dạo

  • Dog walking is a trend in modern life.
  • Dắt chó đi dạo là một xu hướng trong cuộc sống hiện đại.

Trên đây là tất cả những kiến thức về cụm từ Đi Dạo mà chúng mình muốn gửi đến bạn. Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng studytienganh team trong bài viết ngày hôm nay. Theo dõi trang web của chúng mình để xem thêm nhiều bài viết hấp dẫn khác nhé!

Xem thêm  Chia động từ tiếng Nhật
Test