Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
43 lượt xem

200 Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Bạn đang quan tâm đến 200 Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO 200 Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết tại đây.

Đồ ăn là chủ đề vô cùng thông dụng không chỉ xuất hiện trong các bài thi học thuật mà còn ở những tình huống giao tiếp mỗi ngày. Bạn đã nắm được kho từ vựng tiếng Anh về đồ ăn cực chất để tự tin sử dụng trong mọi tình huống chưa? Nếu chưa, đừng bỏ lỡ bài viết này của Patado!

Nằm lòng cách học 100 từ vựng tiếng Anh mỗi ngày hiệu quả tại nhà

Bạn đang xem: đồ ăn tiếng anh

Dịch tiếng Anh: 5 từ điển dịch tiếng Anh chuẩn nhất

200 từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Từ vựng tiếng Anh món ăn chính

Trước khi đi sâu hơn về chủ đề đồ ăn đầy hấp dẫn này. Hãy “khởi động” với những món ăn chính đã vô cùng quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày và xuất hiện dường như trong hầu hết mọi bữa ăn. Bạn đã biết được bao nhiêu từ vựng trong bảng dưới đây?

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Rice /rīs/ Cơm Noodles /ˈnuːdl/ Bún, phở, mì (thức ăn dạng sợi) Porridge /ˈpɒrɪdʒ/ Cháo Cereals /ˈsɪəriəl/ Ngũ cốc Dumplings /ˈdʌmplɪŋ/ Bánh bao, há cảo

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Bread /bred/ Bánh mì Toast /toʊst/ Bánh mì nướng Sticky rice /ˌstɪk.i ˈraɪs/ Xôi Soup /suːp/ Súp Curry /ˈkʌr.i/ Cà ri Hotpot /ˈhɒt.pɒt/ Lẩu

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Spaghetti /spəˈɡet.i/ Mỳ Ý Lasagne /ləˈzæn.jə/ Bánh bột hấp Pizza /ˈpiːt.sə/ Bánh pizza

Bên cạnh ăn uống và vui chơi, bạn đừng quên rèn luyện thể thao để giữ cho mình thân thể khỏe mạnh nhé! Hãy cùng bổ sung vào kho từ vựng của mình 80+ từ vựng tiếng anh về cơ thể người kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạPatado đã tổng hợp!

Từ vựng tiếng Anh các món ăn Việt Nam

Để thu hút du khách trong và ngoài nước, bên cạnh những yếu tố như con người, cảnh quan thiên nhiên… Thì không thể nào quên nhắc đến khía cạnh ăn uống. Việt Nam, tự hào khi có một nền ẩm thực vô cùng đa dạng và phong phú. Bạn đã kể tên được bao nhiêu món ăn Việt bằng tiếng Anh rồi?

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Steamed rice roll /stiːm raɪs rəʊl/ Bánh cuốn Tet sticky rice cakes /Tet ˈstɪki raɪs keɪk/ Bánh chưng Baked honey comb cake /beɪk ˈhʌni kəʊm keɪk/ Bánh bò nướng Cassava and coconut cake /kəˈsɑːvə ənd ˈkəʊkənʌt keɪk/ Bánh khoai mì Beef stew with baguette /biːf stjuː wɪð bæˈɡet/ Bánh mì bò kho 200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết Curry with baguette /ˈkʌri wɪð bæˈɡet/ Bánh mì thịt Vietnamese noodle soup /ˌviːetnəˈmiːz ˈnuːdl suːp/ Phở Vietnamese baguette sandwich /ˌviːetnəˈmiːz bæˈɡet ˈsænwɪdʒ/ Bánh mì Mini shrimp pancakes /ˈmɪni ʃrɪmp ˈpænkeɪk/ Bánh khọt

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Vietnamese shaking beef /ˌviːetnəˈmiːz ˈʃeɪkɪŋ biːf/ Bò lúc lắc Green pepper cooked beef /ˌɡriːn ˈpepə(r) kʊk biːf/ Bò nấu tiêu xanh Fried rice cake /ˈfraɪ raɪs keɪk/ Bột chiên Broken rice /ˈbrəʊkən raɪs/ Cơm tấm

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng tiếng Anh hải sản

Hải sản chắc hẳn là món ăn yêu thích của nhiều người bởi sự đa dạng trong nguyên liệu và cả khâu chế biến. Ngoài những từ vựng dưới đây, đừng quên tự tìm kiếm và bổ sung thêm những từ vựng về hải sản vô cùng phong phú khác nhé!

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Seafood /ˈsiː.fuːd/ Hải sản Sole /səʊl/ Cá bơn Sardine /sɑːˈdiːn/ Cá mòi Mackerel /ˈmæk.rəl/ Cá thu Tuna /ˈtʃuː.nə/ Cá ngừ

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Herring /ˈhɛrɪŋ/ Cá trích Skate /skeɪt/ Cá đuối Swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/ Cá kiếm Flounder /ˈflaʊndə/ Cá bơn Mantis shrimp /ˈmæntɪs ʃrɪmp/ Tôm tít

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Shrimp /ʃrɪmp/ Tôm Lobster /ˈlɒbstə/ Tôm hùm Squid /skwɪd/ Mực ống Cuttlefish /ˈkʌtlfɪʃ/ Mực nang Sea urchin /siː ˈɜːʧɪn/ Nhím biển

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Octopus /ˈɒktəpəs/ Bạch tuộc Horn snail /hɔːn sneɪl/ Ốc sừng Sweet snail /swiːt sneɪl/ con ốc hương Sentinel crab /ˈsɛntɪnl kræb/ Con ghẹ biển Clam (s) /klæm/ Con nghêu

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Oyster /ˈɔɪstə/ Con hàu Mussel (s) /ˈmʌ.səl/ Con trai Abalone /ˌæbəˈləʊni/ Con bào ngư Blood cockle /blʌd ˈkɒkl/ Con sò huyết Crab /kræb/ Con cua

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Scallop /ˈskɒləp/ Con sò điệp Jellyfish /ˈʤɛlɪfɪʃ/ Con sứa Sea cucumber /siː ˈkjuːkʌmbə/ Hải sâm

Lượng từ vựng quá nhiều có khiến bạn “đau đầu” khi học? Đừng bỏ qua 9 tips học từ từ vựng tiếng Anh mỗi ngày từ Patado!

Từ vựng tiếng Anh các món thịt

Thịt là món ăn quá đỗi quen thuộc trong bữa ăn hàng ngày. Ngoài thịt gà, thịt bò, thịt heo, thị dê… Còn có những loại thịt khác cực lạ, đảm bảo sẽ làm bạn bất ngờ đấy!

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Steak /steɪk/ Bít tết Pork /pɔːk/ Thịt lợn Beef /biːf/ Thịt bò Lamb /læm/ Thịt cừu Veal /viːl/ Thịt bê

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Chops /tʃɒp/ Sườn Barbecue /ˈbɑːbɪkjuː/ Lợn , bò , cừu nướng ngoài trời Barbecue duck/rib /ˈbɑːbɪkjuː dʌk/rɪb/ Vịt/sườn quay Chicken /ˈtʃɪkɪn/ Thịt gà Chicken breasts /ˈtʃɪkɪn brest/ Ức gà

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Chicken drumsticks /ˈtʃɪkɪn ˈdrʌmstɪk/ Đùi gà Cold cuts /ˈkəʊld kʌts/ Thịt nguội Pork side /pɔːk saɪd/ Thịt ba chỉ Rabbit /ˈræbɪt/ Thịt thỏ Wild boar /ˌwaɪld ˈbɔː(r)/ Heo rừng

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Quail /kweɪl/ Chim cút

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Turkey /ˈtɜːki/ Gà tây Barbecue pork /ˈbɑːbɪkjuː pɔːk/ Xá xíu Beef ball /biːf bɔːl/ Bò viên Deer /dɪə(r)/ Thịt nai

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Duck /dʌk/ Thịt vịt Fillet /ˈfɪlɪt/ Thịt lưng Goat /ɡəʊt/ Thịt dê Beef fillet /biːf ˈfɪlɪt/ Phi lê thịt bò

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Beef ribs /biːf rɪb/ Sườn bò Boiled meat /ˌbɔɪld miːt/ Thịt luộc Canned meat /kænd miːt/ Thịt hộp Chicken breast /ˈtʃɪkɪn brest/ Ức gà Pastrami /pəˈstrɑːmi/ Thịt bò ướp hun khói

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Goose /ɡuːs/ Thịt ngỗng Dried meat /draɪd miːt/ Thịt khô Meatballs /ˈmiːtbɔːl/ Thịt viên Meat spread /ˈmiːt ˈspred/ Pate

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Chicken fillet /ˈtʃɪkɪn ˈfɪlɪt/ Phi lê gà Corned beef /ˌkɔːnd ˈbiːf/ Bắp bò Lamb ribs /læm rɪb/ Sườn cừu Meat stew /ˈmiːt stjuː/ Thịt hầm Pepperoni /ˌpepəˈrəʊni/ Xúc xích hun khói

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Pork chop /pɔːk tʃɒp/ Thịt lợn băm Pork fillet /pɔːk ˈfɪlɪt/ Thịt lợn phi lê Pork steak /pɔːk steɪk/ Thịt lợn bít tết Roast beef /brest ˈbiːf/ Bò nướng Salami /səˈlɑːmi/ Xúc xích Ý

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Ham /hæm/ Thịt đùi heo Liver /ˈlɪvə(r)/ Gan Pork /pɔːk/ Thịt heo

Từ vựng tiếng Anh món tráng miệng

Bữa ăn sẽ thêm phần ngon miệng với những món tráng miệng ngọt ngào.

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Waffle /ˈwɑː.fəl/ Bánh quế Croissant /kwɑːˈsɑ̃ː/ Bánh sừng trâu Pancake /ˈpæn.keɪk/ Bánh kếp Yogurt /ˈjoʊ.ɡɚt/ Sữa chua Cheese /tʃiːz/ Phô mai

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Beer /bɪr/ Bia Wine /waɪn/ Rượu Biscuits /ˈbɪs.kɪt/ Bánh quy Pudding /ˈpʊd.ɪŋ/ Bánh mềm pudding

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Lemon tart /ˈlem.ən tɑːt/ Bánh tart chanh Chocolate mousse /ˈtʃɒk.lət muːs/ Bánh kem socola Creme brulee /ˌkrem bruːˈleɪ/ Bánh kem trứng Milk /mɪlk/ Sữa Ice-cream /ˌaɪs ˈkriːm/

Kem

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Mixed fruits /mɪkst fruːt/ Trái cây đĩa Juice /dʒuːs/ Nước ép trái cây Tea /tiː/ Trà Sorbet /ˈsɔː.beɪ/ Kem trái cây Tiramisu /ˌtɪr.ə.mɪˈsuː/ Bánh Tiramisu truyền thống kiểu Ý

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Blueberry cheese cake /ˈbluːˌbər.i tʃiːz keɪk/ Bánh pho mai Việt quất Smoothies /ˈsmuː.ði/ Sinh tố Apple pie /ˌæp.əl ˈpaɪ/

Bánh táo

Bên cạnh đồ ăn, nghề nghiệp cũng là chủ đề rất dễ khai thác. Hãy cùng xem qua 200+ từ vựng tiếng Anh về nghề nghiệp kèm phiên âm và hình ảnh minh hoạ của Patado nhé!

Từ vựng tiếng Anh dụng cụ trong nhà bếp

Là một người đam mê và quan tâm đến chủ đề ẩm thực. Hẳn nhiên bạn sẽ không thể “kìm lòng” trước những dụng cụ nhà bếp siêu đẹp mắt và tiện dụng.

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Từ vựng Phiên âm Nghĩa Oven /ˈʌvn/ Lò nướng Microwave /ˈmaɪkrəweɪv/ Lò vi sóng Rice cooker /raɪs ˈkʊkə(r)/ Nồi cơm điện Freezer /ˈfriːzə(r)/ Tủ đá

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Dishwasher /ˈdɪʃwɒʃə(r)/ Máy rửa bát Kettle /ˈketl/ Ấm đun nước Toaster /ˈtəʊstə(r)/ Lò nướng bánh mì

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Refrigerator /rɪˈfrɪdʒəreɪtə(r)/ Tủ lạnh Juicer /ˈdʒuːsə(r)/ Máy ép hoa quả Blender /ˈblendə(r)/ Máy xay sinh tố Mixer /ˈmɪksə(r)/ Máy trộn Garlic press /ˈɡɑːlɪk pres/ Máy xay tỏi

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Coffee maker /ˈkɒfi meɪkə(r)/ Máy pha cafe Apron /ˈeɪprən/ Tạp dề Whisk /wɪsk/ Cái đánh trứng Peeler /ˈpiːlə(r)/ Dụng cụ bóc vỏ củ quả Knife /naɪf/ Dao Jar /dʒɑː(r)/ Lọ thủy tinh

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Grill /ɡrɪl/ Vỉ nướng Steamer /ˈstiːmə(r)/ Nồi hấp Saucepan /ˈsɔːspən/ Cái nồi Spatula /ˈspætʃələ/ Dụng cụ trộn bột

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Colander /ˈkʌləndə(r)/ Cái rổ Teapot /ˈtiːpɒt/ Ấm trà Measuring cup /ˈmeʒərɪŋ kʌp/ Ly đo Timer /ˈtaɪmə(r)/ Đồng hồ bấm giờ Baking sheet /ˈbeɪkɪŋ ʃiːt/ Khay nướng bánh

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Grater /ˈɡreɪtə(r)/ Dụng cụ bào rau củ Pie plate /paɪ pleɪt/ Khuôn làm bánh Salad spinner /ˈsæləd ˈspɪnə(r)/ Thố trộn salad Colander /ˈkʌləndə(r)/ Cái chảo Butter – dish /ˈbʌtə dɪʃ/ Dĩa đựng bơ Oven glove /ˈʌvn ɡlʌv/ Găng tay lò nướng

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Napkin /ˈnæpkɪn/ Khăn lau miệng Plate /pleɪt/ Cái đĩa Chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/ Đôi đũa Bowl /bəʊl/ Cái bát Stirring spoon /ˈstɜːrɪŋ spuːn/ Thìa khuấy

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Ladle /ˈleɪdl/ Cái muôi Towel /ˈtaʊəl/ Khăn (lau bát đũa) Fryer /ˈfraɪə(r)/ Nồi chiên không dầu Tongs /tɒŋz/ Dụng cụ kẹp

Bài mẫu từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Ngoài kho từ vựng tiếng Anh về đồ ăn, Patado còn gửi đến bài bài văn mẫu viết về chủ đề này. Hy vọng nó sẽ giúp bạn hình dung được cách sử dụng từ vựng thật hay và khéo léo!

200+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết

Như vậy Patado đã giúp bạn tổng hợp 200 từ vựng tiếng Anh về đồ ăn vô cùng chất lượng. Những chủ đề thông dụng nhưng cũng vô cùng hấp dẫn khác vẫn luôn được cập nhật đầy đủ trên website của chúng tôi mỗi ngày. Ghé thăm nhé!

Theo LinhK

Đến đây bài viết về 200 Từ Vựng Tiếng Anh Về Đồ Ăn Bạn Cần Phải Biết đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.