Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
155 lượt xem

đoạn văn về món ăn yêu thích

Bạn đang quan tâm đến đoạn văn về món ăn yêu thích phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO đoạn văn về món ăn yêu thích tại đây.

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh là một trong những chủ đề rất gần gũi với các bạn học sinh. Trong bài viết hôm nay bnok.vn sẽ giới thiệu đến các bạn gợi ý và 23 đoạn văn mẫu viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh có dịch. Món ăn yêu thích bằng tiếng Anh viết về các món ăn quen thuộc, nổi tiếng như: gà rán, phở, bánh mì, bánh cuốn, bún bò Huế, bún thịt nướng, bánh xèo…. Thông qua tài liệu này giúp các bạn có thêm thật nhiều ý tưởng và dễ dàng triển khai đoạn văn tiếng Anh cho riêng mình nhé.

Để viết được đoạn văn miêu tả món ăn yêu thích trước tiên các bạn cần lập dàn ý, xác định các ý chính cần viết. Tiếp đến giới thiệu về món ăn cần miêu tả, tại sao bạn lại biết món ăn này, nguồn gốc xuất xứ của món ăn, nguyên liệu chính làm nên món ăn là gì. Cuối cùng là cảm nhận của bản thân khi ăn món ăn đó. Ngoài ra các bạn tham khảo thêm một số đoạn văn tiếng Anh viết về nghề nghiệp, đoạn văn viết về sở thích để luyện kỹ năng viết tiếng Anh nhé.

Bạn đang xem: đoạn văn về món ăn yêu thích

Cách viết đoạn văn tiếng Anh về món ăn yêu thích

1. Mở đoạn:

Giới thiệu chung về món ăn cần miêu tả (gợi ý nêu 1 điểm đặc sắc để lại ấn tượng nhất)

2. Thân đoạn:

– Tại sao bạn lại biết món ăn này? Nguồn gốc xuất xứ của món ăn?

– Nguyên liệu chính làm nên món ăn?

– Cảm nhận khi ăn món ăn?

3. Kết đoạn:

Cảm nghĩ về món ăn này.

Tính từ miêu tả món ăn yêu thích bằng tiếng Anh

Số thứ tựTính từ tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt1 addictive /əˈdɪktɪv/gây nghiện2 bitter /ˈbɪtə/đắng3 bitter sweet /ˈbɪtə swiːt/vừa ngọt vừa đắng4 bland /blænd/nhạt5 burnt /bɜːnt/cháy6 buttery /ˈbʌtəri/có vị bơ7 cooked /kʊkt/chín8 creamy /ˈkriːmi/mềm mịn như kem9 crispy /krɪspi/giòn10 crumbly /ˈkrʌmbli/vụn11 crunchy /ˈkrʌnʧi/giòn12 chocolaty /ˈtʃɒkləti/có vị sô-cô-la13 delicious /dɪˈlɪʃəs/rất ngon14 fragrant /ˈfreɪgrənt/thơm15 fresh /frɛʃ/tươi16 go off /gəʊ ɒf/bị hỏng17 greasy /ˈgrisi/ngấy mỡ18 healthy /ˈhɛlθi/tốt cho sức khỏe19 hot /hɒt/cay20 minty /ˈmɪnti/có vị bạc hà21 moist /mɔɪst/mềm ẩm22 mouldy /ˈməʊldi/bị mốc23 mushy /ˈmʌʃi/mềm xốp24 over-cooked /ˈəʊvə-kʊkt/nấu quá kĩ25 rancid /ˈrænsɪd/bị hỏng (bơ)26 raw /rɔː/sống27 rotten /ˈrɒtn/bị hỏng (hoa quả, thịt)28 salty /ˈsɔːlti/mặn29 savoury /ˈseɪvəri/ngon đậm đà30 sickly /ˈsɪkli/mùi tanh khó chịu31 skinless /ˈskɪnləs/không có da32 soft /sɒft/mềm33 sour /ˈsaʊə/chua34 spicy /ˈspaɪsi/cay35 stale /steɪl/bị hỏng (bánh mì)36 sugary /ˈʃʊgəri/ngọt như đường37 sweet /swiːt/ngọt38 tasty /teɪsti/ngon39 tender /ˈtɛndə/mềm40 tough /tʌf/dai, cứng41 under-done /ˈʌndə-dʌn/tái42 unhealthy /ʌnˈhɛlθi/không tốt cho sức khỏe

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Gà rán)

Đoạn văn mẫu 1

Đoạn văn tiếng Anh viết về món ăn yêu thích (Gợi ý + 23 mẫu) Viết đoạn văn tiếng Anh về món ăn yêu thích

Đoạn văn mẫu 2

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Bò wellington)

Vocabulary:

Reputation (n): danh tiếng

Olive oil (n): dầu ô-liu

Cake layer (n): lớp vỏ bánh

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Bánh mì)

Đoạn văn tiếng Anh viết về món ăn yêu thích (Gợi ý + 23 mẫu) Viết đoạn văn tiếng Anh về món ăn yêu thích

Đoạn văn mẫu 1

Đoạn văn mẫu 2

Đoạn văn mẫu 3

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Cơm chiên)

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Bánh cuốn)

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Nem rán)

Đoạn văn tiếng Anh viết về món ăn yêu thích (Gợi ý + 23 mẫu) Viết đoạn văn tiếng Anh về món ăn yêu thích

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Bún bò Huế)

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Rau muống luộc)

Vocabulary:

Bindweed (n): Rau muống, rau bìm bìm.

Wealthy (adj): Giàu có.

Pinch (n): Một nhúm, một ít.

Fibre (n): Chất xơ.

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Bún thịt nướng)

Đoạn văn tiếng Anh viết về món ăn yêu thích (Gợi ý + 23 mẫu) Viết đoạn văn tiếng Anh về món ăn yêu thích

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Spaghetti)

Vocabulary:

Traditional dish (n): Món ăn truyền thống

To originate from (v): bắt nguồn từ

Diet people (n): người ăn kiêng

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Mì Quảng)

Bài làm mẫu 1

Bài làm mẫu 2

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Bánh xèo)

Đoạn văn tiếng Anh viết về món ăn yêu thích (Gợi ý + 23 mẫu) Viết đoạn văn tiếng Anh về món ăn yêu thích

Bài làm mẫu 1

Vocabulary:

Porridge (n): Cháo đặc, chè.

Glutinous rice (n): Gạo nếp.

Shredded (adj): Xé vụn, vụn.

Coconut milk (n): Nước cốt dừa.

Digestive (n): Hệ tiêu hóa.

Bài làm mẫu 2

Vocabulary:

Rice flour (n): bột mì

Coconut cream (n): cốt dừa

Turmeric (n): nghệ

Culinary culture (n): văn hóa ẩm thực

Crispy pancake (n): bánh xèo

Traditional sauce (n): nước chấm truyền thống

Bài làm mẫu 3

Viết về món ăn yêu thích bằng tiếng Anh (Phở)

Bài làm mẫu 1

Vocabulary:

Anise (n): Quả hồi.

Cinnamon (n): Quế.

Stock (n): Nước hầm xương.

Basil (n): Rau húng quế.

Coriander (n): Rau ngò.

Bean sprout (n): Giá đỗ.

Bài làm mẫu 2

Bài làm mẫu 3

Bài làm mẫu 4

Bài làm mẫu 5

Đến đây bài viết về đoạn văn về món ăn yêu thích đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.