Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
49 lượt xem

200 ĐỘNG TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH – PHẦN 1

Bạn đang quan tâm đến 200 ĐỘNG TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH – PHẦN 1 phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO 200 ĐỘNG TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH – PHẦN 1 tại đây.

Sau bài học về 100 danh từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh, Langmaster xin tiếp tục gửi tới các bạn top 200 động từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh. Những động từ thông dụng dưới đây sẽ là nền tảng vững chắc cho trình độ ngoại ngữ của bạn tốt hơn.

Động từ tiếng anh

Bạn đang xem: động từ tiếng anh

200 ĐỘNG TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH – PHẦN 1

1. Be /bi/ thì, là, ở

2. Have /hæv/ có

3. Do /du/ làm

4. Say /seɪ/ nói

5. Get /gɛt/ lấy

6. Make /meɪk/ làm

7. Go /goʊ/ đi

8. See /si/ thấy

9. Know /noʊ/ biết

10. Take /teɪk/ lấy

11. Think /θɪŋk/ nghĩ

12. Come /kʌm/ đến

13. Give /gɪv/ cho

14. Look /lʊk/ nhìn

15. Use /juz/ dùng

16. Find /faɪnd/ tìm thấy

17. Want /wɑnt/ muốn

18. Tell /tɛl/ nói 19. Put /pʊt/ đặt 20. Mean /min/ nghĩa là 21. Become /bɪˈkʌm/ trở thành 22. Leave /liv/ rời khỏi 23. Work /wɜrk/ làm việc 24. Need /nid/ cần 25. Feel /fil/ cảm thấy 26. Seem /sim/ hình như 27. Ask /æsk/ hỏi 28. Show /ʃoʊ/ trình diễn 29. Try /traɪ/ thử 30. Call /kɔl/ gọi 31. Keep /kip/ giữ 32. Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp 33. Hold /hoʊld/ giữ 34. Turn /tɜrn/ xoay 35. Follow /ˈfɑloʊ/ theo 36. Begin /bɪˈgɪn/ bắt đầu 37. Bring /brɪŋ/ đem lại 38. Like /laɪk/ như 39. Going /ˈgoʊɪŋ/ đi 40. Help /hɛlp/ giúp 41. Start /stɑrt/ bắt đầu 42. Run /rʌn/chạy 43. Write /raɪt/ viết 44. Set /sɛt/ đặt để 45. Move /muv/ di chuyển 46. Play /pleɪ/ chơi 47. Pay /peɪ/ trả 48. Hear /hir/ nghe 49. Include /ɪnˈklud/bao gồm 50. Believe /bɪˈliv/ tin tưởng 51. Allow /əˈlaʊ/ cho phép 52. Meet /mit/ gặp gỡ 53. Lead /lid/ dẫn dắt 54. Live /lɪv/sống 55. Stand /stænd/ đứng 56. Happen /ˈhæpən/ xảy ra 57. Carry /ˈkæri/ mang 58. Talk /tɔk/ nói chuyện 59. Appear /əˈpɪr/ xuất hiện 60. Produce /ˈproʊdus/ sản xuất 61. Sit /sɪt/ ngồi 62. Offer /ˈɔfər/ yêu cầu 63. Consider /kənˈsɪdər/ cân nhắc 64. Expect /ɪkˈspɛkt/ chờ đợi 65. Suggest /səgˈʤɛst/ đề nghị 66. Let /lɛt/ cho phép 67. Read /rid/ đọc 68. Require /ˌriˈkwaɪər/ yêu cầu 69. Continue /kənˈtɪnju/ tiếp tục 70. Lose /luz/ thua cuộc 71. Add /æd/ thêm vào 72. Change /ʧeɪnʤ/ thay đổi 73. Fal /fɔl/ ngã 74. Remain /rɪˈmeɪn/ còn lại 75. Remember /rɪˈmɛmbər/ nhớ lại 76. Buy /baɪ/ mua 77. Speak /spik/ nói 78. Stop /stɑp/ dừng lại 79. Send /sɛnd/ gửi 80. Receive /rəˈsiv/ nhận 81. Decide /ˌdɪˈsaɪd/ quyết định 82. Win /wɪn/ chiến thắng 83. Understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu 84. Describe /dɪˈskraɪb/ miêu tả 85. Develop /dɪˈvɛləp/ phát triển 86. Agree /əˈgri/ đồng ý 87. Open /ˈoʊpən/ mở 88. Reach /riʧ/ đạt tới 89. Build /bɪld/ xây dựng 90. Involve /ɪnˈvɑlv/ liên quan tới 91. Spend /spɛnd/ dành 92. Return /rɪˈtɜrn/ trở lại 93. Draw /drɔ/ vẽ 94. Die /daɪ/ chết 95. Hope /hoʊp/ hy vọng 96. Create /kriˈeɪt/ sáng tạo 97. Walk /wɔk/ đi bộ 98. Sell /weɪt/ đợi

99. Wait /weɪt/ đợi

100. Cause /kɑz/ gây ra

Đến đây bài viết về 200 ĐỘNG TỪ ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG TIẾNG ANH – PHẦN 1 đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.