Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
54 lượt xem

Gần gũi trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bạn đang quan tâm đến Gần gũi trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Gần gũi trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt tại đây.

Những từ vựng thể hiện vị trí, cảm xúc hay đặc điểm thực sư đa dạng trong tiếng Anh. Đôi khi một từ có nhiều nghĩa hoặc nhiều từ lại có chung một nghĩa. Studytienganh sẽ giải đáp trong mỗi bài viết về một từ mới hay có nghĩa là gần gũi. Vậy hãy cùng đến với những chia sẻ để hiểu gần gũi tiếng Anh là gì và những ví dụ Anh Việt liên quan ngay bạn nhé!

Gần Gũi trong Tiếng Anh là gì

Bạn đang xem: Gần gũi tiếng anh

Trong tiếng Anh có nhiều từ có thể hiểu nghĩa là gần gũi có thể kể đến như: accessible, close to,…… Tuy nhiên để hợp với nhiều ngữ cảnh cũng như trong giới hạn bài viết này, studytienganh tập trung chia sẻ kiến thức giải thích nghĩa gần gũi là từ: Close.

Gần gũi chỉ một mối quan hệ thân thiết, gắn bó về tình cảm hay vị trí thực tế về địa lý. Chủ yếu gần gũi nói về tình cảm, cảm xúc, sự chân thành của con người với nhau.

gần gũi tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa giải thích bài viết gần gũi tiếng Anh là gì

Thông tin chi tiết từ vựng

Cách viết: Close (to)

Phát âm Anh – Anh: /kləʊz/

Phát âm Anh – Mỹ: /kloʊz/

Từ loại: Tính từ

Nghĩa tiếng Anh: Indicates a place, time or condition that has the characteristics of nature, close relationship, affection

Nghĩa tiếng Việt: Gần gũi – Chỉ một vị trí, thời gian hay tình trạng có đặc điểm tính chất, quan hệ thân thiết, tình cảm

gần gũi tiếng anh là gì

Trong tiếng Anh, gẫn gũi là từ close (to)

Ví dụ Anh Việt

Khi giải thích từ gần gũi là close (to) nhiều người sẽ băn khoăn khi trước đây chỉ biết nghĩa của từ này là đóng lại vậy nên vẫn có những băn khoăn nghi ngờ về cách sử dụng trong các tình huống thực tế của cuộc sống. Sau đây studytienganh mời bạn xem một số ví dụ Anh – Việt để hiểu rõ hơn.

  • He’s supposed to get close to her and gain her trust.
  • Anh ấy phải đến gần cô ấy và có được sự tin tưởng của cô ấy.
  • I have seen how close Anna can be as a friend.
  • Tôi đã thấy Anna có thể thân thiết như một người bạn.
  • And you’d never guess how close her are to me
  • Và bạn sẽ không bao giờ đoán được cô ấy gần gũi với tôi như thế nào
  • With the tradition and love of the family, our brothers and sisters live close to each other
  • Với truyền thống và sự yêu thương của gia đình, anh em chúng tôi sống gần gũi với nhau
  • Despite going through many ups and downs and disagreements, it’s over and we can be as close as ever
  • Dù trải quan nhiều biến cố và bất đồng xong mọi chuyện đã qua và chúng tôi có thể gần gũi như trước
  • Few people want to be close companions with those who display a negative and complaining spirit.
  • Ít ai muốn trở thành bạn đồng hành gần gũi với những người có tinh thần tiêu cực và hay phàn nàn.
  • Evening is the time when the family is close
  • Buổi tối là thời gian gia đình gần gũi nhau
  • We’ve been apart for over a year and now it’s time to get closer
  • Chúng tôi đã xa nhau hơn một năm trời và bây giờ là lúc được gần gũi bù lại
  • I hate the feeling of seeing my lover close to someone
  • Tôi rất ghét cảm giác nhìn thấy người yêu mình gần gũi với ai đó
  • During my time studying abroad in China, MeiMei was the closest and most supportive person to me.
  • Trong thời gian đi du học tại Trung Quốc, MeiMei là người giúp đỡ, gần gũi với tôi nhất.
  • Mina transfers to Aine’s high school to get closer to her.
  • Mina chuyển đến trường trung học của Aine để gần cô ấy hơn.

gần gũi tiếng anh là gì

Gần gũi chỉ một cảm xúc, tình trạng mối quan hệ tình cảm, chân thành

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Bảng sau đây thống kê một số từ và cụm từ tiếng Anh có liên quan đến từ close (to) – gần gũi mà studytienganh muốn bạn ghi nhớ để có thể kết hợp sử dụng trong thực tế cuộc sống.

Từ/ Cụm từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

love

tình cảm, tình yêu

  • Our love is slowly fading after a long time apart
  • Tình cảm của chúng tôi đang dần phai nhạt sau quãng thời gian xa cách

relationship

mối quan hệ

  • In fact, he and I don’t have any relationship, it’s just a play
  • Thực tế thì tôi và anh ấy không có bất kì mối quan hệ nào, đó chỉ là một vở kịch

apart for

xa cách, tách biệt

  • Although we are siblings, we have lived apart for more than 10 years now
  • Dù là anh em ruột nhưng hơn 10 năm nay chúng tôi sống xa cách nhau

location

vị trí

  • I need to find her location to return the change
  • Tôi cần tìm vị trí của cô ấy để đưa lại số tiền thừa

sincerity

chân thành

  • He treats her well because of his sincerity and selfless love
  • Anh ấy đối xử tốt với cô ấy vì sự chân thành và yêu thương không vụ lợi

state

trạng thái

  • His current state is not good
  • Trạng thái lúc này của anh ấy không được tốt

nature

tính chất

  • The nature of the matter is much more serious than you think
  • Tính chất sự việc nghiêm trọng hơn bạn nghĩ rất nhiều

Kết thúc bài chia sẻ hôm nay, studytienganh hy vọng nhiều người học nắm được kiến thức cách dùng từ gần gũi trong tiếng Anh là gì và biết cách vận dụng vào trong thực tế cuộc sống. Hãy truy cập studytienganh mỗi ngày để cùng cập nhật từ vựng hay mời nhất, chính xác và thuận tiện nhất.

Đến đây bài viết về Gần gũi trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.