Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
175 lượt xem

3 Bộ tài liệu tiếng Anh chuyên ngành kế toán bạn nhất định phải có

Dưới đây là danh sách Học tiếng anh chuyên ngành kế toán hot nhất được tổng hợp bởi M & Tôi

Tài liệu tiếng Anh cho kế toán là chủ đề nhiều bạn theo đuổi ngành tài chính, kế toán, kiểm toán cũng như quản trị vô cùng quan tâm. Để đáp ứng nhu cầu về từ vựng chuyên ngành tài chính, kế toán, TOPICA Native sẽ cung cấp cho bạn hơn 10 bộ tài liệu tiếng Anh chuyên ngành kế toán đa dạng về các chủ đề. Hãy bắt đầu ngay nhé!

Download Now: Bộ từ vựng 24 chuyên ngành

Xem thêm:

  • Tất tần tật về tiếng Anh chuyên ngành kế toán
  • Một số thuật ngữ thông dụng và mẫu hội thoại tiếng Anh chuyên ngành kế toán
  • 1000+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán thông dụng

1. Tài liệu tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Dưới dây là bộ sách tiếng Anh chuyên ngành kế toán mà bạn không nên bỏ lỡ. Cùng tìm hiểu nhé!

Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kế toán Accounting Principles

Accounting Principles: A Business Perspective, Financial Accounting là tài liệu được viết bởi ba tác giả Hermanson, Edwards và Maher. Đây được xếp vào cuốn sách cần phải có đối với những người yêu thích, quan tâm và làm việc trong lĩnh vực tài chính kế toán. Những người muốn tìm hiểu các kiến thức cơ bản về ngành nghề kế toán cũng có thể tham khảo cuốn sách này.

Các nguyên tắc kế toán như: nguyên tắc cơ sở dồn tích, nguyên tắc hoạt động liên tục, nguyên tắc giá gốc, nguyên tắc phù hợp,….., sẽ được giới thiệu một cách khoa học và đầy đủ trong cuốn sách này. Bên cạnh đó, đây còn là kho từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán, bạn hãy biết cách tận dụng hiệu quả nhất.

Các thuật ngữ, khái niệm được sử dụng thường xuyên trong môi trường kế toán cũng được giới thiệu trong cuốn sách này. Bạn có thể học từ vựng, vận dụng trong quá trình đưa ra các quyết định kinh doanh, chuẩn bị thông tin kế toán và nghiên cứu các bản báo cáo tài chính theo quy định quốc tế.

Với Accounting Principles: A Business Perspective, Financial Accounting, bạn sẽ hiểu rõ hơn các vấn đề thông qua các báo cáo tài chính kế toán. Những con số, chỉ số tài chính sẽ trở nên dễ hiểu và dễ dàng tiếp nhận hơn thông qua giáo trình này.

DOWNLOAD TẠI ĐÂY

International Financial Statement Analysis Workbook

Cuốn sách được thiết kế giúp những người bận rộn làm việc trong lĩnh vực tài chính, kế toán có thể hiểu và áp dụng các khái niệm, phương pháp phân tích tài chính một cách chính xác. Những vấn đề được đưa ra đều được sắp xếp khoa học cùng các giải pháp chi tiết. Cuối mỗi chương đều có phần tóm tắt tổng quan giúp người học tự ôn, tự đánh giá hiệu quả học tập của bản thân.

Chương tổng quan bao gồm: sự khác biệt và tương đồng trong báo cáo thu nhập, bảng cân đối, và báo cáo lưu chuyển tiền tệ trên toàn thế giới; tác động của tỷ giá hối đoái trên báo cáo tài chính của một công ty đa quốc gia; những khó khăn trong việc xác định giá trị bồi thường lao động; tầm quan trọng của việc kế toán và báo cáo thuế thu nhập và nhiều những kiến thức khác nữa.

Ngôn ngữ của sách là tiếng Anh, do đó, đây vừa là cuốn sách giúp bạn hiểu thêm về nghiệp vụ kế toán, vừa giúp bạn trau dồi thêm vốn từ vựng về tiếng Anh chuyên ngành.

DOWNLOAD TẠI ĐÂY

Oxford Business English: English for accounting

Đây là cuốn tài liệu được phát hành nhằm mục đích giúp sinh viên các trường cao đẳng, đại học chuyên ngành kế toán có thể nghiên cứu và mở rộng kiến thức chuyên ngành bằng tiếng Anh. Cuốn English for accounting bao gồm 6 chương bao gồm các bài đọc hiểu về chuyên ngành kế toán và các bài thực hành thực tế. Những kiến thức trong cuốn sách đều bám sát hiện thực ngành kế toán, do đó, người học có thể củng cố và nâng cao kiến thức chuyên ngành cũng như vốn từ vựng tiếng Anh kế toán.

Cuốn tài liệu này tương đương một khóa học 25-30 tiếng, thích hợp với những người muốn nâng cao tiếng Anh chuyên ngành cấp tốc, hay những người muốn nói chuyện với đồng nghiệp và sếp về vấn đề nghiệp vụ một cách mạnh dạn và tự tin hơn.

Bộ sách gồm 2 phần: Audio (Phần nghe) và Student book (Phần sách).

Phần sách gồm 6 chương, mỗi chương đề cập đến từng mảng trong ngành kế toán kèm sự phân tích, giải thích và những vấn đề thực tế trong ngành. 6 chương bao gồm:

  1. Introduction to Accounting (Nhập môn kế toán)
  2. Financial statements and ratios (Các vấn đề liên quan đến báo cáo tài chính và chỉ số tài chính)
  3. Tax accounting (Các vấn đề về kế toán thuế)
  4. Auditing (Giới thiệu về lĩnh vực kiểm toán)
  5. Management accounting (Tìm hiểu kế toán quản trị)
  6. Investment (Hiểu biết về kế toán đầu tư)
Xem thêm  Cấu trúc Finish | Cách dùng, phân biệt với End | bnok.vn

DOWNLOAD TẠI ĐÂY

Accounting Made Simple

Kế toán là ngành có thuật ngữ vô cùng khó hiểu à dễ làm bạn chán nản khi học. Vậy thì hãy sở hữu ngay cuốn sách Accounting Made Simple. Nó sẽ làm cho mọi thứ trở nên dễ dàng hơn với những giải thích cặn kẽ cùng những ví dụ đơn giản thực tế, giúp làm sáng tỏ các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán.

DOWNLOAD TẠI ĐÂY

Accounting All-in-One For Dummies

Accounting All-in-One For Dummies là một cuốn sách giáo trình hay, cung cấp một nguồn tài liệu đầy đủ về các lĩnh vực trong kế toán. Ngoài ra, tất cả những điều cơ bản về khoản ghi nợ và tín dụng cho các vấn đề phức tạp hơn như khấu hao và quy định cũng được đề cập tới trong cuốn sách này.

Cuốn sách cũng bao gồm các chủ đề như cách để báo cáo về báo cáo tài chính, làm thế nào để đưa ra quyết định kinh doanh khôn ngoan, kiểm toán và phát hiện gian lận tài chính. Tất cả điều này được thực hiện dễ dàng với các ví dụ đơn giản và kịch bản kinh doanh nhỏ.

DOWNLOAD TẠI ĐÂY

Warren Buffett Accounting Book: Reading Financial Statements for Value Investing Buffett Book Edition

Đây là cuốn sách thứ 2 trong bộ 3 cuốn sách yêu thích của Warren Buffet – nhà đầu tư, một doanh nhân, là một trong những tỷ phú vĩ đại nhất của thế giới.

Nội dung sách đề cập đến:

  • Hai phương pháp tính giá trị nội tại của một công ty.
  • Tỷ lệ chiết khấu và cách mà nó hoạt động
  • Hướng dẫn chi tiết cách đọc báo cáo thu nhập, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
  • Làm thế nào để tính toán trọng số để đánh giá đúng bất kỳ doanh nghiệp nào.
  • DOWNLOAD TẠI ĐÂ

A Random Walk Down Wall Street: The Time-Tested Strategy for Successful Investing

Trong quyển sách này, Burton G. Malkiel giải quyết cho bạn câu hỏi “Làm thế nào để phân tích lợi nhuận tiềm năng về cổ phiếu và trái phiếu”. Ngoài ra, A Random Walk Down Wall Street còn chỉ ra các các cơ hội đầu tư, từ các tài khoản thị trường tiền tệ và quyền sở hữu nhà và tài sản hữu hình như vàng …

DOWNLOAD TẠI ĐÂY

Financial Shenanigans: How to Detect Accounting Gimmicks & Fraud in Financial Reports

Financial Shenanigans trình bày cho bạn các công cụ mà một người có khả năng bị ảnh hưởng bởi sai lệch định giá,có thể sử dụng để nghiên cứu và đọc các báo cáo tài chính, và để xác định dấu hiệu cảnh báo sớm các vấn đề của công ty.

DOWNLOAD TẠI ĐÂY

Freakonomics: A Rogue Economist Explores the Hidden Side of Everything Paperback

Freakonomics là sự kết hợp giữa một nhà kinh tế và một nhà báo. Nội dung sách nêu lên những tình huống thường gặp trong đời sống, thông qua đó giải mã cách mà mọi sự việc trên thế giới hoạt động dưới sự kiểm soát của kinh tế.

DOWNLOAD TẠI ĐÂY

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán kiểm toán

  • Capture /ˈkæp.tʃɚ/ nắm được, giành được, chiếm được
  • Issue of shares /ˈɪs.juː əv ʃer/ Phát hành cổ phần
  • Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp
  • Complexity /kəmˈpleksət̬i/ sự phức tạp
  • Business entity concept /ˈbɪz.nɪs ˈent̬ət̬i ˈˈkɑːnsept/ Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
  • Horizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːnt̬əl əˈkaʊnt/ Báo cáo quyết toán dạng chữ T
  • Disposal of fixed assets /dɪˈspəʊzəl əv fɪkst ˈæsɪt/ Thanh lý tài sản cố định
  • Working capital /ˈwərking ˈkæpɪt̬əl/ Vốn lưu động (hoạt động)
  • Money measurement concept /ˈˈmʌni ˈˈmeʒ.ə.mənt ˈkɑːnsept/ Nguyên tắc thước đo tiền tệ
  • Accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ hoàn thành, đạt tới mục đích gì
  • Carrying cost /ˈkering kɑːst/ Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
  • Process cost system /ˈprɑːses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
  • Liquidity /lɪˈkwɪdɪti/ Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
  • Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
  • Historical cost /hɪˈstɔːrɪkəl kɑːst/ Giá gốc
  • Cash flow statement /kæʃ floʊ ˈsteɪt.mənt/ Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
  • Commission errors /kəˈmɪʃ.ən ˈer.ɚ/ Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
  • Output in equivalent units /ˈaʊt.pʊt in ɪˈkwɪv.əl.ənt ˈjuː.nɪt/ Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
  • Oversubscription of shares : Đăng ký cổ phần vượt mức
  • Straight­ line method/streɪt laɪn ˈmeθ.əd/ Phương pháp đường thẳng
  • Process cost system /ˈprɑː.ses kɑːst ˈsɪs.təm/ Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
  • Compensating errors /ˈkɑːm.pən.seɪting ˈer.ɚ/ Lỗi tự triệt tiêu
  • Intangible assets /ɪnˈtæn.dʒɪ.bl̩ ˈæsɪt/ Tài sản vô hình
  • Non­cumulative preference share /non-ˈkjuː.mjʊ.lət̬ɪv ˈpref.ər.əns ʃer/ Cổ phần ưu đãi không tích lũy
  • Imprest systems/ˈɪmprest ˈsɪs.təm/ Chế độ tạm ứng
  • Direct costs /dɪˈrekt kɑːst/ Chi phí trực tiếp
  • Reducing balance method /rɪˈduːs ˈbæl.əns ˈmeθ.əd/ Phương pháp giảm dần
  • Conversion costs /kənˈvɜː.ʃən kɑːst/ Chi phí chế biến
  • Debit note /ˈdeb.ɪt noʊt/ Giấy báo nợ
  • Cost object /kɑːst ˈɑːb.dʒɪkt/ Đối tượng tính giá thành
  • Appropriation of profit /əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən əv ˈprɑː.fɪt/ Phân phối lợi nhuận
  • Consistency /kənˈsɪs.tən.si/ Nguyên tắc nhất quán
  • Provision discounts /prəˈvɪʒ.ən fɔːr ˈdɪs.kaʊnt/ Dự phòng chiết khấu
Xem thêm  Cấu trúc how far trong tiếng Anh đơn giản - Step Up English

Các thuật ngữ tiếng Anh trong kế toánCác thuật ngữ tiếng Anh trong kế toán

3. Các công thức trong tiếng Anh kế toán

  • Cost of goods sold/ cost of sales ( Giá vốn hàng bán ) = Opening Inventory + Purchases – Closing Inventory ( áp dụng đối với doanh nghiệp thương mại là chủ yếu)
  • Mark-up profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Cost of goods sold
  • Income tax expense = Income tax rate x PBIT
  • Profit after tax = EBIT – Income tax expense
  • Gross profit = Sales – cost of goods sold
  • Margin profit rate = Sales – cost of goods sold)/ Sales
  • Purchase = Closing Trade Payable – Opening Trade Receivable + Received Discount + Cash paid to supplier + Contra between trade receivable and trade payable = số dư nợ phải trả cuối kỳ – số dư nợ phải trả đầu kỳ + các khoản chiết khấu nhận được + Các khoản tiền nợ trả cho nhà cung cấp + bù trừ giữa nợ phải thu và nợ phải trả.
  • Carrying amount = Cost – accumulated depreciation = giá trị còn lại = tổng – khấu hao lũy kế
  • Annual depreciation = Cost of assets – residual value (giá trị thanh lý thu hồi) / The amount of years of use life.
  • Cost of manufactured = Opening Work in progress + Sum of production cost – Closing Work in progress

4. Các ký hiệu viết tắt trong tiếng Anh kế toán

  • GAAP: Generally Accepted Accounting Principles
  • IAS: International Accounting Standards
  • IFRS: International Financial Reporting Standards
  • IASC: International Accounting Standards Committee
  • EBIT: earning before interest and tax
  • EBITDA: earnings before interest, tax, depreciation and amortization
  • COGS: cost of goods sold
  • FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
  • LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước

5. Các nghiệp vụ kế toán bằng tiếng Anh

  • Accounting entry:: bút toán
  • Accrued expenses: Chi phí phải trả
  • Accumulated:: lũy kế
  • Advance clearing transaction:: quyết toán tạm ứng (???)
  • Advanced payments to suppliers: Trả trước người bán
  • Advances to employees: Tạm ứng
  • Assets: Tài sản
  • Assets liquidation:: thanh lý tài sản
  • Balance sheet: Bảng cân đối kế toán
  • Bookkeeper:: người lập báo cáo
  • Capital Construction:: xây dựng cơ bản
  • Cash: Tiền mặt
  • Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
  • Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
  • Cash in transit: Tiền đang chuyển
  • Check and take over:: nghiệm thu
  • Construction in progress: Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  • Cost of goods Sold: Giá vốn bán hàng
  • Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  • Current portion of long term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  • Deferred expenses: Chi phí chờ kết chuyển
  • Deferred revenue: Người mua trả tiền trước
  • Depreciation of fixed assets: Hao mòn tài sản cố định hữu hình
  • Depreciation of intangible fixed assets: Hao mòn tài sản cố định vô hình
  • Depreciation of leased fixed assets
  • Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính
  • Equity and funds: Vốn và quỹ
  • Exchange rate differences: Chênh lệch tỷ giá
  • Expense mandate: ủy nhiệm chi
  • Expenses for financial activities: Chi phí hoạt động tài chính
  • Extraordinary expenses: Chi phí bất thường
  • Extraordinary income: Thu nhập bất thường
  • Extraordinary profit: Lợi nhuận bất thường
  • Figures in: millions VND: Đơn vị tính: triệu đồng
  • Financial ratios: Chỉ số tài chính
  • Sales returns: Hàng bán bị trả lại
  • Short Term borrowings: Vay ngån hạn
  • Short Term investments: Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  • Short Term liabilities: Nợ ngắn hạn
  • Short Term mortgages, Collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  • Short Term security investments: Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Stockholders’ equity Nguồn vốn kinh doanh
  • Surplus of assets awaiting resolution: Tài sản thừa chờ xử lý
  • tangible fixed assets: Tài sản cố định hữu hình
  • Taxes and other payables to the State budget: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  • Total assets: Tổng Công tài sản
  • Total liabilities and owners’ equity: Tổng cộng nguồn vốn
  • Trade creditors: Phải trả cho người bán
  • Treasury stock: Cổ phiếu quỹ
  • Welfare and reward fund: Quỹ khen thưởng và phúc lợi
  • Work in progress: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
  • Operating profit: Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  • Other Current assets: Tài sản lưu động khác
  • Other funds: Nguồn kinh phí, quỹ khác
  • Other long term liabilities: Nợ dài hạn khác
  • Other payables: Nợ khác
  • Other receivables: Các khoản phải thu khác
  • Other short term investments: Đầu tư ngắn hạn khác
  • Owners’ equity: Nguồn vốn chủ sở hữu
  • Payables to employees: Phải trả công nhân viên
  • Prepaid expenses: Chi phí trả trước
  • Profit before taxes: Lợi nhuận trước thuế
  • Profit from financial activities: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  • Provision for devaluation of stocks: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  • Purchased goods in transit: Hàng mua đang đi trên đường
  • Raw materials: Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  • Receivables Các khoản phải thu
  • Receivables from customers: Phải thu của khách hàng
  • Reconciliation: đối chiếu
  • Reserve fund: Quỹ dự trữ
  • Retained earnings: Lợi nhuận chưa phân phối
  • Revenue deductions: Các khoản giảm trừ
  • Sales expenses: Chi phí bán hàng
  • Sales rebates: Giảm giá bán hàng
  • Fixed asset Costs: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  • Fixed assets: Tài sản cố định
  • General and administrative expenses: Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Goods in transit for sale: Hàng gửi đi bán
  • Gross profit: Lợi nhuận tổng
  • GroSs revenue: Doanh thu tổng
  • Income from financial activities: Thu nhập hoạt động tài chính
  • Income taxes: Thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Instruments and tools: Công cụ, dụng cụ trong kho
  • Intangible fixed asset Costs: Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  • Intangible fixed assets: Tài sản cố định vô hình
  • Intra Company payables: Phải trả các đơn vị nội bộ
  • Inventory: Hàng tồn kho
  • Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển
  • Itemize:: mở tiểu khoản
  • Leased fixed asset Costs: Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  • Leased fixed assets: Tài sản cố định thuê tài chính
  • Liabilities: Nợ phải trả
  • Long Term borrowings: Vay dài hạn
  • Long Term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  • Long Term liabilities: Nợ dài hạn
  • Long Term mortgages, collateral, deposits: Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  • Long Term security investments: Đầu tư chứng khoán dài hạn
  • Merchandise inventory: Hàng hoá tồn kho
  • Net profit: Lợi nhuận thuần
  • Net revenue: Doanh thu thuần
  • Non Business expenditure Source: Nguồn kinh phí sự nghiệp
  • Non Business expenditure Source, current year: Nguồn kinh phí sự nghiệp năm
  • nay
  • Non Business expenditure Source, last year: Nguồn kinh phí sự nghiệp
Xem thêm  20 bí quyết luyện thi TOEIC

6. 7 nguyên tắc kế toán tiếng Anh

  • Nguyên tắc trọng yếu – Materiality concept
  • Nguyên tắc thận trọng – Prudence concept
  • Nguyên tắc Cơ sở dồn tích – Accrual basis
  • Nguyên tắc hoạt động liên tục – Going concern
  • Nguyên tắc giá gốc – Historical cost
  • Nguyên tắc phù hợp – Matching concept
  • Nguyên tắc nhất quán – Consistency

7. Website giúp học tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán, Kiểm Toán

  • English4accounting.com: Nội dung Website liên quan đến tiếng Anh chuyên ngành kế toán từ cơ bản đến nâng cao và được phân loại ra thành các chủ đề nhỏ để giúp bạn dễ học hơn.
  • Businessenglishsite.com/business-english-finance: Website dành cho các bạn muốn cải thiện từ vựng về chuyên ngành kế toán, kiểm toán và tài chính. Ngoài ra, ở website còn có những bài tập trắc nghiệm liên quan đến từ vựng chung về ngành, về thuế và các vấn đề liên quan khác.

8. Cách học Tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Kế toán

Đọc một lượt tài liệu để nắm nội dung tổng thể

Đọc lướt qua bộ tài liệu một lần để nắm rõ cấu trúc, những phần quan trọng mình còn yếu. Nhớ đánh dấu những phần mình quan tâm để quá trình học trở nên tập trung hơn. Bạn có thể chọn những phần ưu tiên bất kì để học trước miễn là nội dung phù hợp với mục tiêu của bạn.

Ghi lại những nội dung quan trọng

Đừng quên có sổ tay để ghi chép lại những từ vựng và cấu trúc hay, cần chú ý nhé. Thường xuyên xem lại sổ ghi chép để nhắc lại kiến thức, ghi nhớ sâu hơn.

Luyện tập nhiều với bạn bè, đồng nghiệp

Học Tiếng Anh sẽ không hiệu quả nếu chỉ mỗi học trong sách vở mà không giao tiếp ở bên ngoài. Để sử dụng được Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán, việc tìm bạn bè, đồng nghiệp rèn luyện ở ngoài đời là rất cần thiết, Bạn có thể nhờ người có chuyên môn hơn để chỉnh sửa, bổ sung thêm kiến thức cho mình thông qua giao tiếp.

Tham khảo nhiều tài liệu liên quan

Hãy tham khảo đa dạng tài liệu về chuyên ngành để đa dạng cách học, tránh gây nhàm chán cho bạn. Việc đó còn giúp bạn tìm cho mình một bộ tài liệu với cách học phù hợp với mình.

9. Bài tập tiếng anh chuyên ngành kế toán có đáp án

1. accounting a. An official financial record that can give details of all a company’s expenses and income for a particular period and shows if it has made a loss or a profit. 2. expenses b. A written statement that shows the financial state of a company at a particular time. 3. assets c. The activity of keeping detailed records of the amounts of money a business or person spends and receives. 4. balance sheet d.The thing that a company owns, that would be sold to pay debts. 5. profit e. Money that a business spends on supplies, services, workers, etc. in order to operate. 6. income statement f. An amount of money that is used to or is invested in start a business. 7. liabilities g. A financial benefit when the amount of revenue gained from a business activity exceeds the expenses, costs to sustain the activity. 8. capital h. Debts and obligations of a company.

Đáp án

  1. c
  2. e
  3. d
  4. b
  5. g
  6. a
  7. h
  8. f

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu 3 cuốn tài liệu tiếng Anh chuyên ngành kế toán đang được ưa chuộng hiện nay. Trong thời đại cạnh tranh khắc nghiệt, việc rèn luyện và tích lũy tiếng Anh là tấm vé lợi thế giúp bạn thăng tiến nhanh trong công việc, vậy nên, học kế toán bằng tiếng Anh mở ra cho bạn một co hội không hề nhỏ chút nào. Hãy cố gắng nâng cao khả năng tiếng Anh nhiều nhất có thể.

Tieng Anh Topica Native 4

Test