Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
218 lượt xem

Hoc tieng nhat qua bai hat nguoi tinh mua dong

Duới đây là các thông tin và kiến thức về Hoc tieng nhat qua bai hat nguoi tinh mua dong hot nhất được tổng hợp bởi M & Tôi

Bạn yêu thích âm nhạc Nhật Bản? Vậy thì học tiếng Nhật qua các bài hát là cách học phù hợp và cực hiệu quả đối với bạn. Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ cùng các bạn lắng nghe ca khúc “Người tình mùa đông” và học tiếng Nhật luôn nhé.

Học tiếng Nhật qua bài hát

>>> Tổng hợp hơn 30 từ vựng về Giáng sinh

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Nàng Bạch Tuyết

Người tình mùa đông – ルージュ

*** Lời bài hát:

口をきくのがうまくなりました

(くちをきくのがうまくなりました)

どんな酔いしれた人にでも

(どんなよいしれた人にでも)

口をきくのがうまくなりました

(くちをきくのがうまくなりました)

Giờ em đã khéo léo hơn khi nói chuyện

Dù cho người có say sưa đến như thế nào

Em vẫn có thể trò chuyện khéo léo hơn nữa

Em biết điều đó khi mỗi lần lau đi lớp son hồng,

うまい: khéo léo/giỏi

どんな: như thế nào

酔い (よい): Say rượu

ルージュ: Màu đỏ tươi/ đỏ hồng

あの人追いかけてこの街へ着いた頃は

(あのひとおいかけてこのまちへきいたごろは)

まだルージュはただひとつうす桜

(まだルージュはただひとつうすさくら)

あの人追いかけてくり返す人違い

(のひとおいかけてくりかえすひとちがい)

いつか泣き慣れて

(いつかなきなれて)

Khi đuổi theo người ấy đến nơi thành thị phồn hoa này

Em vẫn chỉ dùng duy nhất một mày son, màu hoa anh đào

Vẫn cứ mải theo đuổi hình bóng người nơi xa khuất

Từ khi nào, em đã quen với những giọt nước mắt. 追いかける: đuổi theo

街へ着く: đến thành phố

Xem thêm  Áo sơ mi là gì - bạn có biết? - bnok.vn

頃(ごろ): khoảng/ khi

ただ: chỉ/ vẻn vẹn chỉ

桜(さくら): hoa anh đào

慣れる: làm quen/ quen với

違い(ちがい): khác nhau/ trật 口をきくのがうまくなりました

(くちをきくのがうまくなりました)

ルージュひくたびにわかります

(ルージュひくたびにわかります)

つくり笑いがうまくなりました

(つくりわらいがうまくなりました)

心馴染めない人にでも

(こころなじめないひとにでも)

Giờ em đã khéo léo hơn khi nói chuyện

Em biết điều đó khi mỗi lần lau đi lớp son hồng,

Em cũng đã có thể cười tươi

Dù với cả những người chẳng bao giờ thân thiết

笑う(わらう): cười/ mỉm cười

馴染(なじ): sự thân quen/ thân thuộc

つくり笑いがうまくなりました

(つくりわらいがうまくなりました)

ルージュひくたびにわかります

(ルージュひくたびにわかります)

生まれた時から渡り鳥も渡る気で

(うまれたときからわたりとりもわたるきで)

翼をつくろうことも知るまいに

(つばさをつくろうこともしるまいに)

Em vẫn cười, một nụ cười giả dối

Mỗi khi lau đi lớp son hồng, em biết điều đó.

Cả đời này, em muốn được phiêu lưu như loài chim di cư

Nhưng lại chẳng biết làm sao để có được đôi cánh

渡り鳥 (わたりとり): chim di trú

生まれる(うまれる): được sinh ra

翼(つばさ): cánh chim

知る(しる): biết 気がつきゃ鏡も忘れかけたうす桜

(きがつきゃかがみもわすれかけたうすさくら)

おかしな色と笑う

(おかしないろとわらう)

つくり笑いがうまくなりました

(つくりわらいがうまくなりました)

ルージュひくたびにわかります

(ルージュひくたびにわかります)

Chiếc gương kia cũng đã lãng quên màu son môi hồng thắm

Em bật cười trước sắc màu xa lạ ấy.

Giờ đây em cũng đã khéo léo khi giả vờ mỉm cười

Mỗi khi lau đi lớp son hồng, em biết điều đó.

気がつく(きがつく): Nhận thấy/ nhận ra

鏡(かがみ): kính おかしい: kỳ quặc/ lạ 生まれた時から渡り鳥も渡る気で

(うまれたときからわたりとりもわたるきで)

翼をつくろうことも知るまいに

(つばさをつくろうこともしるまいに)

気がつきゃ鏡も忘れかけたうす桜

(きがつきゃかがみもわすれかけたうすさくら

おかしな色と笑う

(おかしないろとわらう)

Cả đời này, em muốn được phiêu lưu như loài chim di cư

Nhưng lại chẳng biết làm sao để có được đôi cánh

Chiếc gương kia cũng đã lãng quên màu son môi hồng thắm

Xem thêm  Khu vui chơi giải trí tiếng anh là gì

Em bật cười trước sắc màu xa lạ ấy.

Một bài hát tiếp theo, bài hát đã hút hồn mình từ thuở cấp 2… Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei thưởng thức nha!! >>> Học tiếng Nhật qua bài hát: Yuki no Hana – Hoa tuyết

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

Test

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.