Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
150 lượt xem

Từ vựng về màu sắc trong tiếng Hàn

Bạn đang quan tâm đến Từ vựng về màu sắc trong tiếng Hàn phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Từ vựng về màu sắc trong tiếng Hàn tại đây.

Bạn đã biết các màu sắc: Xanh, đỏ, tím, vàng,… trong tiếng Hàn là gì chưa?

Dưới đây là các từ vựng về màu sắc thường gặp nhất , bổ sung thêm màu sắc cho tiếng Hàn của bạn nhé ^^

tu-vung-mau-sac.jpg

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt 1 색 / 색깔 Màu/Màu sắc 2

무색

Không màu 3 은백색 Màu sáng chói/ trắng bạc 4 빨간색 / 붉은색 Màu đỏ 5 심홍색 Đỏ thẫm 6 주홍색 Đỏ hồng 7 검정색 / 까만색 Màu đen 8 하얀색 / 흰색 Màu trắng 9 노란색 / 황색 Màu vàng 10 주황색 / 오렌지색 Màu da cam 11 암녹색 Màu xanh lá cây đậm, xanh sẫm 12 초록색 / 녹색 Màu xanh lá 13 분홍색 Màu hồng 14 장밋빛 Hồng nhạt, màu hoa hồng 15 청록색 Màu lam 16 갈색 /밤색 Màu nâu 17 보라색 Màu tím 18 회색 Màu xám 19 파란색 / 청색 / 푸른색 Xanh nước biển 20 은색 Màu bạc 21 금색 Màu vàng 22 진한 색깔 màu đậm 23 연한 색깔 màu nhạt 24 어두운 색깔 màu tối 25 밝은 색깔 màu sáng

Xem thêm bài viết: ĐẠI HỌC MYONGJI – NGÔI TRƯỜNG DANH TIẾNG TẠI SEOUL Thông tin về Du học hàn quốc vừa học vừa làm Nhận biết công ty tư vấn du học nào tốt Tất tần tật Chi phí du học Hàn Quốc Địa chỉ đổi tiền Hàn Quốc tại Việt Nam

Để lại thông tin để được tư vấn nhé !

Xem thêm  Hoc tieng han quoc qua bai hat

Đến đây bài viết về Từ vựng về màu sắc trong tiếng Hàn đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: info@bnok.vn để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.