Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
67 lượt xem

Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống đầy đủ nhất – Tiếng Anh Free

Bạn đang quan tâm đến Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống đầy đủ nhất – Tiếng Anh Free phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống đầy đủ nhất – Tiếng Anh Free tại đây.

Bạn bối rối khi bước vào quán cafe với menu chỉ có tiếng Anh?

Bạn có thể gọi tên món đồ uống “khoái khẩu” bằng tiếng Anh?

Bạn đang xem: Menu đồ uống tiếng anh

Có lẽ biết thêm một số từ vựng tiếng Anh về đồ uống sẽ giúp ích rất nhiều đấy. Hôm nay hãy cùng Tiếng Anh Free tìm hiểu đâu là tên các loại đồ uống bằng tiếng Anh phổ biến nhất nhé!

Một số từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đồ uống

1.1 Từ vựng tiếng Anh về đồ uống – cà phê

  1. Coffee (/ˈkɒfi/): cà phê
  2. Americano (/əˌmerɪˈkɑːnəʊ/): cà phê đen pha nước
  3. Latte (/ˈlɑːteɪ/): cà phê sữa
  4. Cappuccino (/ˌkæpuˈtʃiːnəʊ/): cà phê sữa bọt
  5. Espresso (/eˈspresəʊ/): cà phê đen nguyên chất
  6. Macchiato (/ˌmækiˈɑːtəʊ/): cà phê bọt sữa
  7. Mocha (/ˈmɒkə/): cà phê sữa rắc bột ca-cao
  8. Decaf coffee (/ˌdiːˈkæf kɒfi/): cà phê lọc caffein
  9. Egg coffee (/’eɡ kɒfi/): cà phê trứng
  10. Phin coffee (/’fɪn kɒfi/): cà phê phin
  11. Weasel coffee (/ˈwiːzl kɒfi/): cà phê chồn

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống

1.2 Từ vựng tiếng Anh về đồ uống – trà

  1. Tea (/tiː/): trà (chè)
  2. Green tea (/ɡriːn tiː/): trà xanh
  3. Black tea (/blæk tiː/): trà đen
  4. Bubble milk tea (/ˈbʌbl tiː/): trà sữa trân châu
  5. Fruit tea (/ˈbʌbl tiː/): trà hoa quả
  6. Herbal tea (/ˈhɜːbl tiː/): trà thảo mộc
  7. Iced tea (/aɪst tiː/): trà đá

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đồ uống

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đồ uống

1.3 Từ vựng các loại nước ép trái cây tiếng Anh

  1. Fruit juice (/fru:t dʤu:s /): nước trái cây
  2. Juice (/’ɔrindʤ dʤu:s/): nước cam
  3. Pineapple juice (/ˈpʌɪnap(ə)l dʤu:s/): nước dứa
  4. Tomato juice (/tə’mɑ:tou dʤu:s/): nước cà chua
  5. Smoothies (/ˈsmuːðiz /): sinh tố
  6. Avocado smoothie (/ævou’kɑ:dou ˈsmuːði /): sinh tố bơ
  7. Strawberry smoothie (/’strɔ:bəri ˈsmuːðiz /): sinh tố dâu tây
  8. Tomato smoothie (/tə’mɑ:tou ˈsmuːðiz /): sinh tố cà chua
  9. Sapodilla smoothie (/,sæpou’dilə ˈsmuːðiz/): sinh tố
  10. Sapoche lemonade (/,lemə’neid/): nước chanh
  11. Cola / coke (/kouk/: coca cola squash: /skwɔʃ/): nước ép
  12. Orange squash (/’ɔrindʤ skwɔʃ/): nước cam ép

1.4 Từ vựng tiếng Anh về đồ uống có cồn

  1. Wine (/waɪn/): rượu vang
  2. Ale (/eɪl/): bia tươi
  3. Aperitif (/əˌperəˈtiːf/): rượu khai vị
  4. Beer (/bɪər/): bia
  5. Brandy (/ˈbrændi/): rượu bren-đi
  6. Champagne (/ʃæmˈpeɪn/): sâm-panh
  7. Cider (/ˈsaɪdə(r)/): rượu táo
  8. Cocktail (/ˈkɒkteɪl/): cốc tai
  9. Gin (/dʒɪn/): rượu gin
  10. Lager (/ˈlɑːɡər/): bia vàng
  11. Lime cordial (/laɪm ˈkɔːdiəl/): rượu chanh
  12. Liqueur (/lɪˈkjʊər/): rượu mùi
  13. Martini (/mɑːˈtiːni/): rượu mác-ti-ni
  14. Red wine (/red waɪn/): rượu vang đỏ
  15. Rosé (/ˈrəʊzeɪ/): rượu nho hồng
  16. Rum (/rʌm/): rượu rum
  17. Shandy (/ˈʃændi/): bia pha nước chanh
  18. Sparkling wine (/ˈspɑːklɪŋ waɪn/): rượu có ga
  19. Vodka (/ˈvɒdkə/): rượu vodka
  20. Whisky (/ˈwɪski/): rượu Whisky
  21. White wine (/waɪt waɪn/): rượu vang trắng.

1.5 Từ vựng tiếng Anh về đồ uống phổ thông

  1. Water (/ˈwɔːtər/): nước
  2. Mineral water (/ˈmɪnərəl wɔːtər/): nước khoáng
  3. Juice (/dʒuːs/): nước quả
  4. Splash (/splæʃ/): nước ép
  5. Soda (/ˈsəʊdə/): nước ngọt có gas
  6. Smoothie (/ˈsmuːði/): sinh tố
  7. Milk (/mɪlk/): sữa
  8. Milkshake (/ˈmɪlkʃeɪk/): sữa lắc
  9. Hot chocolate (/ˌhɒt ˈtʃɒklət/): cacao nóng
  10. Lemonade (/ˌleməˈneɪd/): nước chanh tây
  11. Cola (/ˈkəʊlə/): nước cô-la

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh sử dụng ở quán đồ uống

Các loại đồ uống bằng tiếng Anh

Các loại đồ uống bằng tiếng anh

2.1 Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho nhân viên:

  1. Hello how can I help you?: Xin chào tôi có thể giúp gì cho bạn?
  2. What can I help you?: Tôi có thể giúp gì cho bạn chứ?
  3. What would you like to drink?: Bạn muốn dùng đồ uống gì ạ?
  4. What are you having, sir?: Thưa ngài, ngài muốn dùng gì ạ?
  5. Maybe I can help you?: Tôi sẵn lòng có thể giúp gì cho bạn?
  6. Would you like ice with that?: Bạn có muốn dùng nó với đá lạnh không?
  7. Would you like anything to drink, sir?: Thưa ngài, ngài có muốn uống một chút gì đó không?
  8. Is it for here or to go?: Bạn muốn uống ở đây hay mang về
  9. Drink in or take away: Bạn uống ở đây hay mang về ạ!
  10. Please wait in two minutes: Xin vui lòng đợi trong 2 phút.
  11. Your order is ready in three minutes: Đồ của bạn sẽ sẵn sàng trong 3 phút nữa
  12. Please wait for ….minutes: Quý khách đợi trong… phút nhé!
  13. Is that all: Còn gì nữa không ạ!
  14. Would you like anything else?: Quý khách có gọi gì thêm nữa không ạ.
  15. I’m sorry we’re out of that: Xin lỗi chúng tôi hết món đó rồi
  16. Can you change your order please?: Quý khách có thể đổi món khác được không
  17. Here’s your coffee!: Đây là café của quý khách
  18. Let me check it for you: Để tôi đổi cho quý khách
  19. Enjoy your meal: Chúc quý khách ngon miệng
  20. The total is ….: Số tiền quý khách cần thanh toán là…

2.2 Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho khách hàng:

  1. “What’s Morito Cocktail exactly?”: Cái gì là Morito Cocktail vậy?
  2. “Does this have any egg in it?”: Đồ uống/thức ăn này có chứa trứng không vậy?
  3. “What do you recommend?”: Bạn có thể gợi ý hay đề xuất cho tôi món nào đó không?
  4. “I’ll have a cup of banana tea.”: Tôi sẽ dùng một tách trà chuối.
  5. Nothing else, thank you!: Thế thôi, cảm ơn!
  6. How long with it take?: Sẽ mất thời gian bao lâu?
  7. Can I have the menu, please?: Có thể đưa cho tôi thực đơn được chứ?
  8. I’d like the menu, please: Vui lòng cho tôi xem thực đơn
  9. Just give me a few minutes, ok?: Cho tôi xin vài phút nhé, được chứ?
  10. I’ll take this one!: Tôi chọn món này
  11. Yes, I’d like a glass of …. Please!: Vâng tôi muốn một cốc …cảm ơn!
  12. I would like a cup of coffee, please: Vui lòng cho tôi một tách cafe nhé.
  13. Do you have internet access here?: Bạn có địa chỉ truy cập internet ở đây chứ?
  14. What is the password for the internet?: Mật khẩu vào internet là gì vậy?
  15. The bill, please!: Vui lòng đưa cho tôi hóa đơn được không!

Cách học từ vựng tiếng Anh về đồ uống

Nghiên cứ từ những khó khăn của các bạn không có năng khiếu tuy nhiên vẫn muốn chinh phục tiếng Anh, Step Up đã tìm tòi và xuất bản sách Hack Não 1500 từ tiếng Anh. Tháng 6/2019, sách đã được cải tiến nhằm giúp phù hợp với người học. Từ khi bắt đầu ra mắt, cuốn sách này đã trở thành một hiện tượng về sách học từ vựng, hỗ trợ hàng ngàn người bắt đầu lại với tiếng Anh.

Sách Hack Não 1500 có gì khác biệt?

Không giống các quyển sách học tiếng Anh thông thường khác trên thị trường, ngoài 50% hình ảnh minh họa dành cho người học dễ tiếp thu, sách học theo 3 phương pháp nổi bật chính:

Học từ vựng tiếng Anh qua chuyện chêm:

Phương pháp học với chuyện chêm, bạn có thể hiểu đơn giản là một đoạn hội thoại kết hợp văn bản bằng tiếng mẹ đẻ chèn thêm những từ khóa của ngôn ngữ cần học. Từ đó khi đọc đoạn văn bản, bạn có thể đoán và bẻ khóa nghĩa từ vựng thông qua văn cảnh.

Học từ vựng tiếng Anh qua âm thanh tương tự:

Phương pháp học dựa trên nguyên lý bắc cầu tạm từ tiếng Anh sang tiếng Việt để tiếp thu nghĩa của từ. Chúng ta sử dụng kỹ thuật âm thanh tương tự để tìm 1 hay vài từ thay thế có cách phát âm giống với từ cần học. Từ thay thế nên là các từ từ dễ hình dung. Sau đó tạo ra 1 câu chuyện liên kết từ thay thế nghĩa của từ của từ cần học.

Học từ vựng tiếng Anh với phát âm Shadowing: Dựa trên nguyên lý học của 1 đứa trẻ, khi đó bạn sẽ nghe và nói gần như đồng thời. Sau khi nghe người bản ngữ nói, bạn hãy lặp lại nội dung, đảm bảo bạn copy được khẩu hình, ngữ điệu, các phát âm của từ.

Bên cạnh đó, cuốn sách đi kèm với những hình ảnh ngộ nghĩnh và App Hack Não chứa App Hack Não chưa video phát âm, audio cho từng từ giúp bạn có thể học mọi lúc mọi nơi.

Như vậy, chúng ta vừa tìm hiểu tên các loại đồ uống bằng tiếng Anh cùng cách gọi đồ uống trong nhà hàng, quán cafe. Để ghi nhớ từ một cách hiệu quả nhất, hãy thực hành các từ và cấu trúc câu ngay nhé.

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Các từ tìm kiếm liên quan tới từ vựng tiếng Anh về đồ uống:

từ vựng tiếng anh về đồ uống

đồ uống tiếng anh

tên các loại nước uống bằng tiếng anh

đồ uống tiếng anh là gì

thức uống tiếng anh

nước uống tiếng anh là gì

đồ uống bằng tiếng anh

Menu đồ uống tiếng Anh

tiếng anh về đồ ăn – thức uống

từ vựng tiếng Anh về trà sữa

Đến đây bài viết về Bỏ túi bộ từ vựng tiếng Anh về đồ uống đầy đủ nhất – Tiếng Anh Free đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.