Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
27 lượt xem

Tổng hợp mimikara oboeru ngữ pháp n2 – Tự học tiếng Nhật online

Bạn đang quan tâm đến Tổng hợp mimikara oboeru ngữ pháp n2 – Tự học tiếng Nhật online phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Tổng hợp mimikara oboeru ngữ pháp n2 – Tự học tiếng Nhật online tại đây.

Mimikara oboeru ngữ pháp N2. Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn danh sách các mẫu ngữ pháp N2 trong sách mimikara oboeru.

Tổng hợp mimikara oboeru ngữ pháp n2

Bạn đang xem: Mimikara n2 ngữ pháp

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 1

1. ~ことだ:đưa lời khuyên, mệnh lệnh nhẹ nhàng 2. ~ことだから:từ dáng vẻ, tính cách -> dự cảm, phán đoán 3. ~ことに:nói lên tình cảm, cảm xúc của người nói 4. ~ことなく:mà không ~ 5. ~ものの:dù ~ nhưng 6. ~ものだ/ではない:đưa ra mệnh lệnh nhẹ nhàng; hồi tưởng quá khứ; thể hiện sự thán phục, cảm xúc sâu sắc 7. ~ないものか/だろうか:bày tỏ mong muốn 8. ~ばかりか:không những ~ mà còn 9. ~ばかりだ:miêu tả sự thay đổi diễn ra theo 1 chiều hướng nào đó (chủ yếu là theo chiều hướng xấu) 10. ~上(に):hơn nữa, không những ~ mà còn 11. ~以上(は)/上は:vì là điều đương nhiên -> Nghĩa vụ, ý chí, mong muốn, yêu cầu, mệnh lệnh, kết luận, dự đoán 12. ~上で:sau khi làm ~; trong trường hợp làm ~, trong quá trình làm ~

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 2

13. ~まで:đến cả ~; làm 1 việc gì đó vượt ra khỏi phạm vi suy nghĩ thông thường (dùng với nghĩa tiêu cực) 14. ~でも:làm 1 việc vượt ra khỏi phạm vi suy nghĩ thông thường -> mong muốn / ý chí / mệnh lệnh mạnh mẽ 15. ~ながら(も):mặc dù ~ nhưng 16. ~さえ…ば/たら:chỉ cần như thế -> điều nói sau sẽ được hoàn thành 17. ~を…として:lấy ~ làm… 18. ~に応じ(て):phù hợp với sự đa dạng, biến đổi 19. ~に沿って/沿い:không tách rời khỏi các tiêu chuẩn hay nguyện vọng của đối phương 20. ~をめぐって/めぐり:có nhiều vấn đề, ý kiến xoay quanh đề tài ~ 21. ~といった:ví dụ như ~ 22. ~てしようがない(しょうがない)/しかたがない:Rất ~ (không thể kiểm soát được) 23. ~ぬき(で/に)/(を)ぬきにして:Loại ra, không nói đến

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 3

24. ~に相違ない:nhất định, chắc chắn 25. ~得る:có thể, có khả năng 26. ~がたい:khó mà làm ~, không thể làm ~ 27. ~一方(で):mặt khác thì ~ 28. ~につき:vì lý do ~; cứ mỗi, mỗi ~ thì ~ 29. ~やら…やら:nào là ~ nào là ~ 30. ~の/ものやら:không biết là ~ 31. ~だの…だの:nào là ~ nào là ~ 32. ~にこたえ(て):đáp ứng lại yêu cầu, mong muốn của đối phương 33. ~にしては:tuy ~ nhưng 34. ~のもとで/に:dưới điều kiện, sự chỉ đạo, sự ảnh hưởng 35. ~は/ならともかく(として):không bàn đến ~ 36. ~も…ば/なら~も:cũng…mà…cũng

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 4

37. ~っぱなし:trạng thái ~ cứ kéo dài liên tục; cứ để nguyên như vậy 38. ~っこない:tuyệt đối không ~ 39. ~きり:chỉ đến ~ là hết; chỉ ~ (giới hạn); cứ làm ~ suốt 40. ~げ:trông có vẻ ~ 41. ~なんて/とは:biểu thị cảm xúc ngạc nhiên, nằm ngoài sức tưởng tượng 42. ~にすぎない:chỉ ~ mà thôi 43. ~あげく:sau khi làm ~ nhiều lần 44. ~べき:phải làm ~, làm ~ là đương nhiên; ai cũng cảm thấy thế 45. ~というより:là B thì hợp lý hơn là A 46. にかかわらず/かかわりなく:không liên quan gì đến ~, bất kể 47. にもかかわらず:mặc dù ~ nhưng 48. ~あまり(に):do quá ~

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 5

49. ~にあたって/あたり:làm 1 việc gì đó như 1 sự chuẩn bị trước khi ~; Làm 1 việc gì đó trong tình huống đặc biệt 50. ~に際して/際し:khi ~, trước ~ (1 việc đặc biệt nào đó) 51. ~末(に):sau khi đã làm ~ thì cuối cùng 52. ~を契機に(して)/として:coi 1 sự việc nào đó như cơ hội -> biến đổi, phát triển 53. ~を問わず:không liên quan gì đến ~ 54. ~かのようだ:sự ẩn dụ (trên thực tế thì không phải vậy) 55. ~からいうと/~からすると/~から見ると:dựa trên lập trường của ~ thì; xét về mặt ~ thì; căn cứ để phán đoán 56. ~もかまわず:không quan tâm đến ~, không màng đến ~ 57. ~ぬく:làm ~ đến cùng, làm cho xong ~ 58. ~ばかりに:chỉ vì như thế -> kết quả tiêu cực 59. ~ところを:mở đầu cuộc nói chuyện -> nói lời cảm ơn, xin lỗi, nhờ vả 60. ~たところで:dù cho ~ đi nữa

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 6

61. ~ことから:vì lý do ~ nên đoán là…; vì lý do ~ nên gọi tên là…; vì cớ ~ -> biến đổi 62. ~ことにする:xem 1 sự việc không phải sự thật như là sự thật 63. ~ことか/だろう:thể hiện sự cảm thán sâu sắc 64. ~ないことには:nếu không ~ thì không… 65. ~というものだ:thật là ~ (kết luận, nhấn mạnh) 66. ~ものなら:nếu có thể thì tôi muốn ~; nếu ~ thì -> kết quả xấu 67. ~どころか…:không chỉ ở mức độ ~ -> dữ dội hơn như thế, trái ngược với điều nói trước đó 68. ~どころではない:không thể ~ 69. ~だけに:chính vì ~ nên (đương nhiên), chính vì ~ nên càng thêm 70. ~だけあって:vì ~ nên 71. ~上:trên mặt ~, xét từ quan điểm ~ 72. ~上(で):trên mặt ~, trong phạm vi ~

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 7

73. ~まい:sẽ không làm ~; chắc là không ~ 74. ~ないではいられない/ずにはいられない:dù thế nào cũng không thể không làm ~ / Tự dưng lại đi làm ~ 75. ~に限る:chỉ ~ (giới hạn); theo ý kiến cá nhân thì ~ là tốt nhất 76. ~に限らず:không chỉ ~ 77. ~か~ないかのうちに:ngay lập tức, gần như cùng một lúc 78. ~(か)と思ったら/思うと:ngay lập tức, gần như cùng một lúc 79. ~に先立って/先立ち:trước khi ~ 80. ~ずにすむ:thật tốt vì không cần phải làm ~ 81. ~にしたら/すれば/しても:đứng từ vị trí của ~ thì -> cảm xúc, suy nghĩ 82. ~かねる:không thể ~ 83. ~かねない:có khả năng sẽ xảy ra sự việc tiêu cực -> nên cảm thấy lo lắng 84. ~しだい:sau khi làm ~ thì liền 85. ~しだいで/だ:tùy thuộc vào ~ mà sẽ khác biệt / mà quyết định, tùy vào ~ 86. ~次第だ:Do đó (giải thích về hành động của bản thân)

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 8

87. ~限り:nếu ~ (giả định, điều kiện); trong phạm vi ~ -> phán đoán, đánh giá; đến giới hạn 88. ~に限って:riêng trường hợp ~ thì…; người đáng tin cậy như vậy thì chắc chắn không ~ 89. ~見えて:có vẻ ~; nhìn thì có vẻ ~, nhưng thực ra không phải vậy 90. ~というと/いえば/いったら:khi nghe những lời ~ thì nhớ đến… (liên tưởng, giải thích); khi nghe những lời ~ thì liên tưởng ngay đến… (dùng khi đưa ra ví dụ tiêu biểu); nói về ~ thì (giải thích); khi ~ thì lúc nào cũng 91. ~といっても:điều đó đúng là như thế, nhưng mức độ không nhiều 92. ~にかけては:về mặt ~ thì -> đánh giá tích cực 93. ~か:không ~ (trái nghĩa) 94. ~にしろ/せよ/しても:dù là ~ đi nữa / Giả sử ~ đi nữa thì sau cùng vẫn 95. (ただ)~のみ:chỉ ~ 96. (ただ)~のみならず:không chỉ ~ mà còn 97. ~にほかならない:không có gì khác ngoài ~, chính là ~ 98. ~ざるを得ない:dù thế nào cũng phải ~ (thực chất không muốn làm) / không thể không làm ~

Mimikara oboeru ngữ pháp N2 bài 9

99. ~ては…~ては…:lặp lại hành vi / tình trạng 100. ~矢先に/の:ngay sau khi làm ~; ngay lúc định làm ~ thì / ngay trước khi 101. ~にとどまらず:không chỉ ~ -> mà đạt đến phạm vi rộng hơn 102. ~(に)は…が/けど 〜ことは…が/けど:thực tế thì ~, nhưng lại cho thấy có vấn đề 103. ~からして:ngay cả ~ cũng nên mọi thứ khác cũng đều như thế 104. ~というか…というか:nói lên những đánh giá (về sự vật, sự việc) ngay khi vừa mới nghĩ ra trong đầu 105. ~にこしたことはない:(dĩ nhiên là) ~ vẫn tốt hơn 106. ~(よ)うにも~ない:dù muốn ~ nhưng lại không thể 107. ~を踏まえ(て):lấy ~ làm căn cứ, làm tiền đề 108. ~は…にかかっている:như thế nào thì phụ thuộc vào… 109. ~(よ)うとする/している:ngay trước khi ~, vừa lúc đang ~ 110. ~(よ)うではないか:hãy cùng ~ (kêu gọi người khác)

Trên đây là danh sách các mẫu ngữ pháp N2 trong sách mimikara oboeru. Chúc các bạn học tốt!

We on social : Facebook – Youtube – Pinterest

Đến đây bài viết về Tổng hợp mimikara oboeru ngữ pháp n2 – Tự học tiếng Nhật online đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.