Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
53 lượt xem

Nhờ Vả trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bạn đang quan tâm đến Nhờ Vả trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Nhờ Vả trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt tại đây.

Chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu qua rất nhiều chủ đề khác nhau, bài viết hôm nay mình sẽ mang đến cho các bạn một cụm từ chắc chắn sẽ thân thuộc và dùng rất nhiều trong cuộc sống. Việc tìm hiểu rõ về nó thêm sẽ giúp ích cho kiến thức sinh hoạt và công việc các bạn thêm rất nhiều. Từ này mang một nghĩa trong nhiều trường hợp, rất đáng để chúng ta cùng nhau tìm hiểu sâu về nó. Không nói nhiều nữa sau đây là tất tần tật về cụm từ “Nhờ Vả” trong Tiếng Anh là gì nhé. Cùng nhau tìm hiểu xem từ này có những cấu trúc và cách sử dụng như thế nào để có thể nắm chắc thêm những kiến thức quan trọng trong tiếng Anh ra sao. Nào chúng ta hãy bắt đầu tìm hiểu về Nhờ Vả tiếng Anh là gì nhé!!!

1. Nhờ Vả trong tiếng Anh là gì?

Bạn đang xem: Nhờ vả tiếng anh là gì

nhờ vả tiếng anh là gì

Nhờ Vả tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh có rất nhiều cụm từ mang nghĩa là Nhờ Vả và thường được mọi người sử dụng cụm depend on somebody for help.

Cách phát âm: /dɪˈpend on ˈsʌm.bə.di fɔːr help/.

Loại từ: cụm động từ.

Định nghĩa: hành động bày tỏ ý muốn của bản thân về việc muốn được giúp đỡ nhờ ai đó làm một việc hộ bản thân, có thể việc đó bản thân bạn không làm được hoặc do bất kì một lý do nào đó.

Cụm từ cơ bản được sử dụng một một cách thông dụng trong giao tiếp hằng ngày cũng như thường được đặt trong một số văn bản.

2. Một số ví dụ liên quan đến Nhờ Vả trong tiếng Anh:

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu thêm một số ví dụ liên quan đến Nhờ Vả trong tiếng Anh để hiểu rõ hơn được về chi tiết cấu tạo của từ cũng như ý nghĩa của cụm từ ra sao khi được áp dụng trực tiếp vào một câu tiếng Anh. Ngoài ra cũng nhằm mục đích tránh gây ra những nhầm lẫn khi muốn sử dụng từ vựng với những mục đích khác nhau trong cuộc sống hằng ngày.

  • We need to depend on friends and neighbors for help so we should buy some gifts for them.
  • Chúng ta cần nhờ vả sự giúp đỡ vào bạn bè và hàng xóm vì vậy chúng ta nên mua một vài món quà cho bọn họ.
  • Our company needs to depend on your help which is important at this moment.
  • Công ty của chúng tôi cần sự nhờ vả của bạn đó là điều vô cùng cần thiết vào thời điểm hiện tại.
  • You can always depend on her for help which makes you feel comfortable.
  • Bạn có thể luôn luôn nhờ vả sự giúp đỡ của cô ấy điều mà làm bạn cảm thấy thoải mái nhất.
  • Jane depends on her friend to do her homework because she is very lazy.
  • Jane nhờ vả bạn của cô ấy để có thể làm được bài tập của mình bởi vì cô ta rất là lười biếng.

nhờ vả tiếng anh là gì

Một số ví dụ liên quan đến Nhờ Vả trong tiếng Anh.

  • I depend on my mother and younger brother for help to water my plants because I have a lot of homework.
  • Tôi nhờ mẹ tôi và em trai của tôi để tưới cây bởi vì tôi có rất nhiều bài tập về nhà.
  • Sometimes when I am tired from working, I will depend on my friend to help me cook dinner.
  • Thỉnh thoảng khi tôi cảm thấy quá là mệt mỏi với công việc thường nhật, tôi sẽ nhờ bạn tôi nấu bữa tối cho tôi.
  • Don’t depend on your boyfriend. He also does his work.
  • Đừng có mà nhờ vả bạn trai của cậu nưa. Anh ta cũng phải làm công việc của anh ấy chứ.
  • I really need to depend on somebody because I can’t do it by myself.
  • Tôi thật sự là cần nhờ vả một ai đó thôi bởi vì tôi không thể tự làm nó một mình được.
  • My brother depends on my neighbours for help him to bring this bed.
  • Em trai của tôi đã nhờ vả những người hàng xóm mang chiếc giường nhà đi.

3. Một số cụm từ cũng mang nghĩa Nhờ Vả trong tiếng Anh:

Chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu thêm về một số cụm từ cũng mang nghĩa tương tự như trên để có thể phần nào làm phong phú thêm vốn từ vựng cũng như kiến thức liên quan đến tiếng Anh từ đó tránh gặp phải những sai lầm không đáng có khi sử dụng những cụm từ ngoài thực tế khi muốn áp dụng vào làm bài tập hay giao tiếp.

nhờ vả tiếng anh là gì

Một số cụm từ mang nghĩa Nhờ Vả trong tiếng Anh.

  • Rely on: dựa vào, nhờ vả.
  • Account on: nhờ cậy, dựa vào.
  • Have somebody + V: nhờ vả ai mang tính chủ động.
  • Get somebody + to + V: nhờ ai mang tính chủ động.
  • Have + something + VII/ Ved +…+ by sb: nhờ vả ai mang tính bị động.
  • Get + something + VII/ Ved +…+ by sb: nhờ vả ai mang tính bị động.
  • Rely upon: nhờ vả ai.
  • Support: ủng hộ, nhờ vả, hỗ trợ.

Bài viết trên đây đã tổng hợp cơ bản về Nhờ Vả tiếng Anh là gì thông qua một số ví dụ cơ bản và trực quan nhất để khái quát lên được định nghĩa và cấu trúc của từ khi được sử dụng trực tiếp trong câu. Ngoài ra Studytienganh cũng đưa ra thêm một số cụm từ mới để bạn đọc có thể bỏ túi thêm được một số kiến thức mới mẻ về tiếng Anh từ đó có thể đẩy nhanh được quá trình học ngoại ngữ. Để có thể nhanh ghi nhớ được từ vựng thì cần đọc kĩ bài viết và kết hợp thực hành trong giao tiếp cũng như làm bài tập thường xuyên hằng ngày. Cám ơn các bạn đã theo dõi bài viết. Chúc các bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả!!

Đến đây bài viết về Nhờ Vả trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.