Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
411 lượt xem

Quá khứ của Read – cách chia động từ Read trong Tiếng Anh

Duới đây là các thông tin và kiến thức về Quá khứ của read hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi

Read là động từ rất quen thuộc, bài học này sẽ liên quan trực tiếp đến cách chia động từ Read trong các thì tiếng Anh đặc biệt là quá khứ của Read, không thể thiếu rất nhiều các ví dụ giúp học sinh hiểu hơn về động từ đặc biệt này.

Cách chia động từ read rất dễ, Bạn phải nhớ 3 dạng ở bảng đầu tiên để có thể chia động từ đó ở bất kỳ thời nào.Giờ bạn xem cách chia chi tiết của động từ read ở bảng thứ 2 chi tiết hơn về tất cả các thì.

Chia Động Từ: READ

Nguyên thể Động danh từ Phân từ II
to read reading read
Bảng chia động từ
Số Số it Số nhiều
Ngôi I You He/She/It We You They
Hiện tại đơn read read reads read read read
Hiện tại tiếp diễn am reading are reading is reading are reading are reading are reading
Quá khứ đơn read read read read read read
Quá khứ tiếp diễn was reading were reading was reading were reading were reading were reading
Hiện tại hoàn thành have read have read has read have read have read have read
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn have been reading have been reading has been reading have been reading have been reading have been reading
Quá khứ hoàn thành had read had read had read had read had read had read
QK hoàn thành Tiếp diễn had been reading had been reading had been reading had been reading had been reading had been reading
Tương Lai will read will read will read will read will read will read
TL Tiếp Diễn will be reading will be reading will be reading will be reading will be reading will be reading
Tương Lai hoàn thành will have read will have read will have read will have read will have read will have read
TL HT Tiếp Diễn will have been reading will have been reading will have been reading will have been reading will have been reading will have been reading
Điều Kiện Cách Hiện Tại would read would read would read would read would read would read
Conditional Perfect would have read would have read would have read would have read would have read would have read
Conditional Present Progressive would be reading would be reading would be reading would be reading would be reading would be reading
Conditional Perfect Progressive would have been reading would have been reading would have been reading would have been reading would have been reading would have been reading
Present Subjunctive read read read read read read
Past Subjunctive read read read read read read
Past Perfect Subjunctive had read had read had read had read had read had read
Imperative read Let′s read read
Xem thêm  300 tên tiếng Anh hay dành cho nam và nữ ý nghĩa nhất - Step Up English

Read (v): đọc, hiểu

Nguyên thể Động danh từ Phân từ II To read Reading Read

Ex: – I want to read the comics.

(Tôi muốn đọc truyện tranh).

-She likes reading the funny stories.

(Cô ấy thích đọc những câu chuyện cười).

-He has read ‘Conan’ for 4 years.

(Anh ấy đã đọc Conan khoảng 4 năm).

Trong ngữ pháp Tiếng Anh, Read thường có các cách chia động từ khác nhau theo thì của câu và ngôi chủ ngữ:

1. Read ở thì hiện tại đơn:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ read reads

Ex: – I read book everyday.

(Tôi đọc sách hàng ngày).

-She often reads book.

(Cô ấy thường đọc sách).

2. Read ở thì hiện tại tiếp diễn:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Am reading (I)

Are reading (You/We/They/Nsố nhiều)

Is reading

Ex: – I am reading this letter now.

(Tôi đang đọc lá thư này bây giờ).

-They are reading that book now.

(Họ đang đọc quyển sách kia bây giờ).

-She is reading that letter at the moment.

(Cô ấy đang đọc lá thư kia ngay bây giờ).

3. Read ở thì quá khứ đơn:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Read Read

Quá khứ của read trong thì quá khứ đơn vẫn giữ nguyên với các ngôi số nhiều và số ít đó là: read/read.

Ex: I read this book yesterday.

(Tôi đã đọc quyển sách này ngày hôm qua).

4. Read ở thì quá khứ tiếp diễn:

Ngôi You/We/They/Nsố nhiều I/She/He/It/Nsố ít Chia động từ Were reading Was reading

Xem thêm  50 từ vựng tiếng Anh về bệnh viện có thể bạn chưa biết - Step Up English

Ex: They were reading when the phone rang.

(Họ đang đọc thì chiếc điện thoại đổ chuông).

5. Read ở thì hiện tại hoàn thành:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Have read Has read

Ex: I have read seventy pages, while he has read only ten.

(Tôi đã đọc được 70 trang trong khi anh ấy chỉ đọc được 10 trang).

6. Read ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Have been reading Has been reading

Ex: She has been reading this book.

(Cô ấy đã đang đọc quyển sách này).

7. Read ở thì quá khứ hoàn thành:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Had read Had read

Ex: She had read that book for 4 years ago.

(Cô ấy đã đọc quyển sách kia khoảng 4 năm trước).

8. Read ở thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Had been reading Had been reading

Ex: They had been reading this book before he came.

(Họ đã đọc quyển sách này trước khi anh ấy đến).

9. Read ở thì tương lai:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Will read Will read

Ex: I will read this letter.

(Tôi sẽ đọc lá thư này).

10. Read ở thì tương lai tiếp diễn:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Will be reading Will be reading

Ex: I will be reading that book in Hanoi at this time tommorow.

(Tôi sẽ đang đọc quyển sách kia ở Hà Nội vào thời gian này ngày mai).

Xem thêm  Cách Chỉ Đường Bằng Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất 2020

11. Read ở thì tương lai hoàn thành:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Will have read Will have read

Ex: She will have read this letter before 12 p.m this evening.

(Cô ấy sẽ định đọc lá thư này trước 12 giờ tối nay).

12. Read ở thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Ngôi I/You/We/They/Nsố nhiều She/He/It/Nsố ít Chia động từ Will have been reading Will have been reading

Ex: Na will have been reading with her best friend for an hour by the time her parents came home.

(Na sẽ định đang đọc cùng bạn thân cô ấy khoảng một giờ cho đến khi bố mẹ cô ấy về nhà).Tiếng Anh –

 

Test

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.