Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
55 lượt xem

Ngữ pháp tiếng Hàn – thì quá khứ tiếng Hàn

Bạn đang quan tâm đến Ngữ pháp tiếng Hàn – thì quá khứ tiếng Hàn phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Ngữ pháp tiếng Hàn – thì quá khứ tiếng Hàn tại đây.

Tiếng Hàn thì quá khứ động từ được chia dưới 3 dạng 었/았/였다 chỉ hành động đã diễn ra và kết thức trong quá khứ. Cách chia động từ theo 3 dạng kể trên tương tự như cách chia tiếng hàn thông thường, một số trường hợp đặc biệt bạn cần lưu ý hơn.

Ngữ pháp tiếng hàn

Bạn đang xem: Thì quá khứ trong tiếng hàn

Tiếng Hàn Quốc cơ bản có 3 thì gồm Thì hiện tại, thì quá khứ và thì tương lai. Tổng quan cách chia động từ cho 3 thì này đã được trung tâm tiếng Hàn ABC Education hướng dẫn tại bài học Các thì trong tiếng Hàn.

Tuy nhiên trong quá trình học, người học vẫn loay hoay chưa biết áp dụng các công thức này như thế nào, trung tâm tiếp tục hướng dẫn các bạn cách chia thì quá khứ tiếng Hàn cơ bản nhất. Thuộc lòng và vận dụng đúng công thức sau đây là bạn có thể hoàn thành các bài tập chia động từ dễ dàng và chính xác.

Thì quá khứ tiếng Hàn, là ngữ pháp tiếng hàn cơ bản dành cho các bạn mới học tiếng hàn trình độ sơ cấp. Ở thì quá khứ, động từ được chia dưới dạng 었/았/였다 với nghĩa “đã”.

Có 2 hình thức đuôi câu bạn có thể dùng là ㅂ/습니다 hay 아/어/여(해)요.

Cụ thể :

1. Khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là ㅏ,ㅗ dùng 았다

Ví dụ :

가다 + 았어요 -> 갔어요 hoặc 갔습니다 : đã đi

오다 + 았어요 -> 왔어요 hoặc 왔습니다 : đã đến

2. Khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là các âm còn lại dùng 었다

Ví dụ :

먹다 + 었어요 -> 먹었어요 hoặc 먹었습니다 : đã ăn

읽다 + 었어요 -> 읽었어요 hoặc 읽었습니다 : đã đọc

3. Khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là 하다 dùng 였다 hay thực tế sử dụng là nối 하 và 였 thành 했다 . Bạn chỉ cần bỏ 다 và chia 했어요 hoặc 했습니다.

Ví dụ : 공부하다 -> 공부했어요 hoặc 공부했습니다 : đã học

4. Đặc biệt khi danh từ + 이었다/였다 : đã từng

Ví dụ :

저는 학생이었어요.

Tôi đã(từng) là học sinh.

Thì quá khứ tiếng hàn

Luyện tập chia quá khứ một số từ sau đây :

Mua – 사다 – 샀습니다

Mặc – 입다 – 입었습니다

Mở – 열다 – 열었습니다

Đóng – 닫다 – 닫았습니다

Đi bộ – 걷다 – 걸었습니다

Chạy – 뛰다 – 뛰었습니다

Nói – 말하다 – 말했습니다

Cãi nhau -싸우다 – 싸웠습니다

Đến đây bài viết về Ngữ pháp tiếng Hàn – thì quá khứ tiếng Hàn đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.