Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
266 lượt xem

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh (15 mẫu)

Mời các bạn xem danh sách tổng hợp Thói quen hàng ngày bằng tiếng anh hay nhất được tổng hợp bởi mvatoi.com.vn

Viết đoạn văn về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh gồm gợi ý cách viết và 15 đoạn văn tiếng Anh mẫu có dịch hay nhất.

Viết về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh là chúng ta đang miêu tả những hành động thực hiện thường xuyên, có tính lặp lại trong hiện tại, do đó, các bạn cần sử dụng đúng thì Hiện tại đơn. Nội dung trong đoạn văn các bạn cần trình bày theo bố cục 3 phần: mở đoạn, thân đoạn và kết đoạn. Vậy sau đây là 15 đoạn văn mẫu về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh hay, mời các bạn cùng theo dõi tại đây nhé.

Mẫu câu viết về thói quen hàng ngày bằng tiếng Anh

– I spend a lot of time on + Noun/ V-ing): Tôi dành nhiều thời gian vào việc…

– I (often) tend to…(+ to Verb) : Tôi thường có xu hướng làm việc gì đó…

– You’ll always find me + V-ing : Bạn sẽ thường xuyên tìm thấy tôi đang làm gì đó…)

– (V-ing) is a big part of my life : Làm gì đó chiếm một phần lớn trong cuộc sống của tôi

– I always make a point of (+ Danh từ/V-ing) : Tôi luôn cho rằng làm gì đó là một việc rất quan trọng

– Whenever I get the chance, I… +Clause: Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi lại…

Xem thêm  Từ vựng là gì? Ví dụ về từ vựng

– I have a habit of..(+ Noun/V-ing) : Tôi có thói quen… -> Đây là cấu trúc dùng để diễn tả một thói quen không tốt

Một số từ vựng về thói quen hằng ngày

Từ vựng tiếng AnhDịch nghĩaWake upTỉnh giấc (sau giấc ngủ)Get upThức dậy (ra khỏi giường)Take a showerTắm gộiBrush one’s teethĐánh răngBrush one’s hairChải đầuGet dressedMặc quần áoMake the bedDọn giườngHave breakfastĂn sángGo to schoolTới trườngHave lunchĂn trưaCome homeVề nhàDo homeworkLàm bài tập về nhàPlay with friendsChơi với bạnWatch TVXem tiviSurf the InternetLướt mạngGet undressedThay quần áoGo to sleepĐi ngủ

Thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh

Mẫu viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh – Mẫu 1

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh – Mẫu 2

Vocabulary:

Nutritious (adj): Bổ dưỡng.

Implant (n): Răng giả.

Decayed (adj): Hư hại, mục rữa, sâu (răng).

Viết về thói quen dùng điện thoại bằng tiếng Anh – Mẫu 3

Viết về thói quen nghe nhạc bằng tiếng Anh – Mẫu 4

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh – Mẫu 5

Viết về thói quen học tập bằng tiếng Anh – Mẫu 6

Viết về thói quen mua sắm bằng tiếng Anh – Mẫu 7

Viết về thói quen đọc sách bằng tiếng Anh – Mẫu 8

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh – Mẫu 9

I live an ordinary life, but I have something special habits in my daily routine. I usually wake up at 6 o’clock in weekdays, and I always have breakfast at home. A lot of my friends like to have breakfast at the school canteen to chat with each other but prefer my mother’s delicious and nutritious dishes more than those processed foods at the canteen. After breakfast, I spend about ten minutes just to brush my teeth and make sure they are all clean since I do not want to replace them with implants once they are decayed. My father is always the one who takes me to school because my mother does not trust my driving ability. I have a lunch break at 12 o’clock, and I choose to take the bus back home to have lunch with my mother instead of eating at the canteen with my friends. All of my classes end at 5 o’clock, and my father always waits for me at our familiar spot to take me home. Sometimes I go out with my best friends, but most of the time I just go home to watch my favorite TV shows. I have a habit of watching TV while eating dinner, and I feel that the food is not as delicious as usual if my mother does not let me watch something on TV or my phone. After finish all of my homework, I spend some time on my little hobbies. What I love to do every night is reading books. They are not some “serious” books that I like to read, I just like comics such as Doraemon, Conan, and Pokemon etc. Whenever I do not have new books to read; I choose to play video games. My father sometimes joins me in a dual match, and I am always the winner because he is not good at video games. After spending half an hour in the shower and ten more minutes to clean my teeth, I go to sleep at about 10 o’clock. Somebody might say I have a boring life, but I am happy and satisfied with it.

Xem thêm  800 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng | bnok.vn

Viết về thói quen ăn uống bằng tiếng Anh – Mẫu 10

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh – Mẫu 11

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh – Mẫu 12

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh – Mẫu 13

Viết về thói quen hằng ngày bằng tiếng Anh – Mẫu 14

Test