Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
38 lượt xem

Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng – Hikari Academy

Bạn đang quan tâm đến Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng – Hikari Academy phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng – Hikari Academy tại đây.

Bài viết hôm nay bao gồm các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến văn phòng trong một công ty Nhật.

Nếu bạn đang làm việc cho công ty của Nhật hoặc bạn có ý định sẽ xin vào làm thì những từ vựng tiếng Nhật văn phòng bên dưới rất cần thiết mà bạn không thể bỏ qua. Hãy học thuộc những từ vựng mà trung tâm Nhật ngữ Hikari Academy cung cấp các bạn nhé!

Bạn đang xem: Tiếng nhật văn phòng

Tiếng Nhật dùng trong văn phòng

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong văn phòng

1. かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty 2. かいしゃいん / 会社員 (kaishain) : Nhân viên công ty 3. かぶしきがいしゃ / 株式会社 (Kabishiki gaisha) : Công ty cổ phần 4. ゆうげんがいしゃ / 有限会社 (Yuugen gaisha) : Công ty trách nhiệm hữu hạn 5. きぎょう / 企業 (Kigyou) : Doanh nghiệp , Công ty 6. おおてきぎょう / 大手企業 (Ootekigyou) : Doanh nghiệp lớn 7. ちゅうしょうきぎょう / 中小企業 (Chyuushoukigyou) : Doanh nghiệp vừa và nhỏ 8. えいぎょうぶ / 営業部 (Eigyoubu) : Phòng bán hàng, kinh doanh 9. かいはつぶ / 開発部 (Kaihatsubun) : Phòng phát triển 10. じんじぶ / 人事部 (Jinjibu) : Phòng nhân sự 11. そうむぶ / 総務部 (Soumubu) : Phòng tổng vụ 12. じむしょ / 事務所 (Jimusho) : Văn phòng 13. じむいん / 事務員 (Jimuin) : Nhân viên văn phòng 14. じゅうぎょういん / 従業員 (Jyuugyouin) : Nhân viên, Công nhân 15. しゃちょう / 社長 (Shachou) : Giám đốc 16. ふくしゃちょう / 副社長 (Fukushachou) : Phó giám đốc 17. ぶちょう / 部長 (Buchou) : Trưởng phòng 18. かちょう / 課長 (Kachou) : Tổ trường 19. かかりちょう / 係長 (Kakarichou) : Trưởng nhóm 20. せんむ / 専務 (Senmu) : Giám đốc điều hành 21. そうしはいにん / 総支配人 (Soushihainin) : Tổng Giám đốc 22. とりしまりやく / 取締役 (Torishimariyaku) : Giám đốc Công ty, Hội đồng thành viên 23. じょうしく / 上司 (Joushiku) : Cấp trên 24. ぶか / 部下 (Buka) : Cấp dưới 25. はけんがいしゃ / 派遣会社 (Haken gaisha) : Công ty cung ứng lao động 26. はけんしゃいん / 派遣社員 (Haken shain) : Công nhân của công ty cung ứng lao động 27. どうりょう / 同僚 (Douryou) : Đồng nghiệp 28. はんこ / 判子(Hanko) : Con dấu cá nhân 29. いんかん / 印鑑 (Inkan) : Dấu cá nhân 30. きかくしょ / 企画書 (Kikakusho) : Bản kế hoạch, bản dự án 31. しんせいひん / 新製品 (Shinseihin) : Sản phẩm mới 32. しょるい / 書類 (Shorui ) : Tài liệu 33. うけつけ / 受付 (Uketsuke) : Khu vực tiếp tân 34. めんせつ / 面接 (Mensetsu) : Phỏng vấn 35. ラッシュ つうきん / 通勤 (Rasshu tsukin) : Đi làm lúc cao điểm 36. ざんぎょう / 残業 (Zangyou) : Làm thêm 37. しゅっちょう / 出張 (Shucchou) : Công tác 38. ゆうきゅうきゅうか / 有給休暇 (Yuukyuukyuuka) : Nghỉ phép có lương 39. きゅうりょう / 給料 (Kyuuryou) : Tiền lương 40. ボーナス(Bo-nasu) : Tiền thưởng 41. ねんきん / 年金 (Nenkin) : Thuế năm 42. ほけん / 保険 (Hoken) : Bảo hiểm 43. めいし / 名刺 (Meishi) : Danh thiếp 44. けっきん / 欠勤 (Kekkin ) : Nghỉ phép 45. けっきんとどけ / 欠勤届 (Kekkin todoke) : Đơn xin nghỉ phép 46. じひょう / 辞表 (Jihyou) : Đơn từ chức 47. おきゃくさん / お客さん (Ochakusan) : Khách hàng 48. おんちゅう / 御中 (Onchyuu) : Kính thưa, kính gửi (đầu thư) 49. けいぐ / 敬具 (Keigu) : Trân trọng, Thân ái (Cuối thư) 50. かいぎ / 会議 (Kaigi) : Cuộc họp 51. かいぎしつ / 会議室 (Kaigishitsu) : Phòng họp 52. コンピューター (Konpyu-ta-) : Máy tính 53. プリンター (Purinta-) : Máy in 54. コピーき / コピー機 (Kopi-ki) : Máy photocopy 55. でんわ / 電話 (Denwa) : Điện thoại 56. ファクス (Fakusu) : Máy Fax

Đến đây bài viết về Từ vựng tiếng Nhật trong văn phòng – Hikari Academy đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.