Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
75 lượt xem

Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu

Bạn đang quan tâm đến Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu tại đây.

Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu. Chào các bạn, trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn 1 số từ vựng tiếng Nhật liên quan tới tình yêu, được chia thành các giai đoạn và các cung bậc của tình yêu, từ gặp gỡ, tiếp cận, hẹn hò tới yêu đương… Hi vọng các bạn hãy áp dụng vào chuyện tình yêu của mình để nhớ những từ cần thiết này.

1 số từ vựng tiếng Nhật về tình yêu

Bạn đang xem: Tình yêu trong tiếng nhật

Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu

1. 出会い (deai) : gặp gỡ

2. 一目惚れ (hitome bore) : yêu từ cái nhìn đầu tiên

3. 片想い (kataomoi) : yêu đơn phương

4. 運命の人 (unmei no hito) : 1 nửa còn lại

5. 恋に落ちる (koi ni ochiru) : phải lòng

6. アプローチ (apuro-chi) : Tiếp cận

7. 恋敵 (koigataki) : tình địch

8. 両想い (ryouomoi) : yêu song phương

9. カップル (kappuru) : cặp đôi

10. 真剣交際 (shinken kousai) : mối quan hệ nghiêm túc

11. 初恋 (hatsukoi) : mối tình đầu

12. 初デート (hatsu de-to) : lần hẹn đầu

13. 告白 (koku haku) : tỏ tình

14. 浮気 (uwaki) : ngoại tình

15. 喧嘩 (kenka) : cãi nhau

16. 仲直り (naka naori) : làm lành

17. 失恋 (shitsuren) : thất tình

18. 永遠の愛 (eien no ai) : tình yêu vĩnh cửu

19. キスする (kisu suru) : hôn

20. 手をつないで (te wo tsunaide) : nắm tay

21. 抱きしめる (dakishimeru) : ôm chặt

22. 彼氏/彼女 (kareshi / kanojo) : bạn trai / bạn gái

Trả lời 1 số câu hỏi về tiếng Nhật chủ đề tình yêu :

Người yêu tiếng Nhật là gì?

Người yêu trong tiếng Nhật là 恋人 (koibito : người yêu). Hoặc 1 số từ thông dụng hơn : 彼氏 (kareshi : bạn trai). 彼女 (kanojo : bạn gái)

Thất tình trong tiếng Nhật là gì?

Thất tình tiếng Nhật là 失恋 (shitsuren). Hoặc hay nói đùa là : 振られる(furareru) : bị đá.

Tình yêu tiếng Nhật là gì?

Tình yêu trong tiếng Nhật là 恋. Ví dụ : それは恋ですよ. Đó là tình yêu đấy. 愛情 (aijou : tình yêu). 私の愛情 : tình yêu của tôi.

Người yêu cũ tiếng Nhật là gì?

Người yêu cũ trong tiếng Nhật là 元彼氏 (moto kareshi : bạn trai cũ) hoặc gọi tắt là もとかれ. 元彼女 (moto kanojo) : Bạn gái cũ.

Ôm tiếng Nhật là gì ?

Ôm tiếng Nhật là 抱く (daku) : ôm. 抱きしめる (daki shimeru) : ôm chặt.

Cõng tiếng Nhật là gì?

Cõng tiếng Nhật là 負んぶ (onbu) する

Yêu xa tiếng Nhật là gì?

Yêu xa tiếng Nhật là 遠距離恋愛 enkyouri renai. Trong đó 遠距離 enkyouri là cự ly xa, 恋愛 renai là tình yêu.

Nếu muốn hiểu thêm hoặc học thêm về chủ đề hot này, các bạn có thể tham khảo thêm 1 số bài viết khác :

Những câu tán tỉnh yêu đương bằng tiếng Nhật

Những cách nói anh yêu em trong tiếng Nhật

Trên đây là 1 số từ vựng tiếng Nhật về tình yêu. Nếu còn từ liên quan khác các bạn hãy comment phía dưới để bổ sung nhé 🙂

Mời các bạn cùng học các từ vựng tiếng Nhật khác trong chuyên mục : từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

We on social : Facebook – Youtube – Pinterest

Đến đây bài viết về Từ vựng tiếng Nhật về tình yêu đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.