Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
64 lượt xem

TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 6

Bạn đang quan tâm đến TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 6 phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 6 tại đây.

Bộ giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách giáo trình uy tín và phổ biến nhất trong các trung tâm dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên thế giới. Chúng ta sẽ cùng học quyển đầu tiên dành cho cấp độ sơ cấp 1, trong giáo trình sơ cấp 1 được chia ra làm 25 bài bao gồm từ vựng, ngữ pháp, phần dịch, hội thoại và bài tập. Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng Minna no Nihongo bài 6 nhé!

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa 1 たべます 食べます ăn 2 のみます 飲みます uống 3 すいます [たばこを~] 吸います hút [thuốc lá] 4 みます 見ます xem, nhìn, trông 5 ききます 聞きます nghe 6 よみます 読みます đọc 7 かきます 書きます viết, vẽ 8 かいます 買います mua 9 とります [しゃしんを~] 撮ります [写真を~] chụp [ảnh] 10 します làm 11 あいます [ともだちに~] 会います [友達に~] gặp [bạn] 12 ごはん cơm, bữa ăn 13 あさごはん 朝ごはん cơm sáng 14 ひるごはん 昼ごはん cơm trưa 15 ばんごはん 晩ごはん cơm tối 16 パン bánh mì 17 たまご 卵 trứng 18 にく 肉 thịt 19 さかな 魚 cá 20 やさい 野菜 rau 21 くだもの 果物 hoa quả, trái cây 22 みず 水 nước 23 おちゃ お茶 trà (nói chung) 24 こうちゃ 紅茶 trà đen 25 ぎゅうにゅう (ミルク) 牛乳 sữa bò 26 ジュース nước hoa quả 27 ビール bia 28 [お]さけ [お]酒 rượu, rượu sake 29 ビデオ video, băng video, đầu video 30 えいが 映画 phim, điện ảnh 31 CD đĩa CD 32 てがみ 手紙 thư 33 レポート báo cáo 34 しゃしん 写真 ảnh 35 みせ 店 cửa hàng, tiệm 36 レストラン nhà hàng 37 にわ 庭 vườn 38 しゅくだい 宿題 bài tập về nhà (~をします: làm bài tập) 39 テニス quần vợt (~をします: đánh quần vợt) 40 サッカー bóng đá (~をします: chơi bóng đá) 41 [お]はなみ [お]花見 việc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào) 42 なに 何 cái gì, gì 43 いっしょに cùng, cùng nhau 44 ちょっと một chút 45 いつも luôn luôn, lúc nào cũng 46 ときどき 時々 thỉnh thoảng 47 それから sau đó, tiếp theo 48 ええ vâng, được (cách nói thân mật của 「はい」) 49 いいですね。 Được đấy nhỉ./ hay quá. 50 わかりました。 Tôi hiểu rồi/ vâng ạ. 51 なにですか。 何ですか。 Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình) 52 じゃ、また[あした]。 Hẹn gặp lại [ngày mai]. 53 メキシコ Mexico

Bạn đang xem: Từ vựng bài 6 minnano nihongo

Các bạn đều đã học hết 5 bài từ vựng trước rồi phải không nào ? Vậy hãy cố gắng học tiếp bài 6 này nhé! Chúc bạn càng ngày học tiếng Nhật càng tiến bộ nhé!

Đến đây bài viết về TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 6 đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.