Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
250 lượt xem

Từ vựng về bộ phận cơ thể trong tiếng Nhật – Tiếng Nhật Không Khó

1. Một số bộ phận cơ thể bằng tiếng Nhật

体(からだ) Karada Cơ thể 頭(あたま) Atama Đầu 顔(かお) Kao Mặt 目(め) Me Mắt 鼻(はな) Hana Mũi 耳(みみ) Mimi Tai 口(くち) Kuchi Miệng 舌(した) Shita Lưỡi 首(くび) Kubi Cổ 肩(かた) Kata Vai 胸(むね) Mune Ngực お腹(おなか) Onaka Bụng ウエスト Uesuto Hông 背中(せなか) Senaka Lưng 腕(うで) Ude Cánh tay 手(て) Te Tay 膝(ひざ) Hiza Đầu gối 足(あし) Ashi Chân 足首(あしくび) Ashikubi Mắt cá chân 唇(くちびる) Kuchibiru Môi 髪(かみ) Kami Tóc 喉(のど) Nodo Họng 肱(ひじ) Hiji Khuỷu tay 手首(てくび) Tekubi Cổ tay 指(ゆび) Yubi Ngón tay 爪(つめ) Tsume Móng tay 爪先(つめさき) Tsumasaki Ngón chân

2. Cụm từ miêu tả tình trạng cơ thể tiếng Nhật

Dưới đây là một số từ dùng để biểu thị tình trạng cơ thể. Khi đau người ta thường sử dụng từ “itai”.

atama ga itai 頭が痛い đau đầu ha ga itai 歯が痛い đau răng nodo ga itai のどが痛い đau họng onaka ga itai おなかが痛い đau bụng seki ga deru せきがでる bị cảm hana ga deru 鼻がでる sụt sịt mũi netsu ga aru 熱がある bị sốt samuke ga suru 寒気がする thấy lạnh cóng karada ga darui 体がだるい uể oải shokuyoku ga nai 食欲がない chán ăn memai ga suru めまいがする chóng mặt kaze o hiku 風邪をひく nhiễm cảm

Còn dưới đây là cách mô tả độ đau

totemo itai とても痛い rất đau sukoshi itai 少し痛い đau một chút

Ngoài ra còn có một số trạng từ như “Gan gan” (がんがん)hoặc “zuki zuki” (ずきずき)được dùng để nói về cơn đau đầu. “Zuki zuki” (ずきずき)hay “shiku shiku” (しくしく)dùng cho đau răng còn “kiri kiri” (きりきり)và “shiku shiku” (しくしく)là dùng cho đau bụng.

Xem thêm  Ngủ quên trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

gan gan がんがん đau nhức (đầu) zuki zuki ずきずき đau giật shiku shiku しくしく đau nhẹ kiri kiri きりきり nhức liên tục hiri hiri ひりひり đau quằn quại chiku chiku ちくちく đau buốt

Test