Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
46 lượt xem

Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật

Bạn đang quan tâm đến Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật tại đây.

Ở Nhật Bản có 2 cách khác nhau khi nói về các thành viên trong gia đình. Một là khi nói về các thành viên trong gia đình của bạn cho người khác. Hai là khi nhắc đến các thành viên trong gia đình của một ai đó.

Nhật Bản là đất nước có nền văn hóa mà mọi người luôn tỏ lòng tôn kính dành cho người khác, nên khi nhắc đến các thành viên trong gia đình của một ai đó họ cũng sẽ thể hiện điều này, trong khi đó họ cũng phải thể hiện sự khiêm tốn khi đề cập đến các thành viên trong gia đình mình.

Bạn đang xem: Từ vựng gia đình tiếng nhật

Do đó, nếu họ có đề cập đến các thành viên trong gia đình của một ai đó trong một cuộc trò chuyện, họ sẽ dùng những từ mà thể hiện sự tôn trọng nhiều hơn cho các thành viên trong gia đình của mình.

Các bạn hãy cùng trung tâm Nhật ngữ Hikari Academy tìm hiểu về những cách gọi thành viên gia đình trong tiếng Nhật nhé! học bổng du học nhật bản

Cách gọi thành viên gia đình của chính mình

Kanji Hiragana Phiên âm Tiếng Việt 家族 かぞく kazoku Gia đình 祖父 そふ sofu Ông 祖母 そぼ sobo Bà 伯父 おじ oji Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ) 叔父 おじ oji Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ) 伯母 おば oba Cô, gì (lớn hơn bố, mẹ) 叔母 おば oba Cô, gì (nhỏ hơn bố, mẹ) 両親 りょうしん ryoushin Bố mẹ 父 ちち chichi Bố 母 はは haha Mẹ 兄弟 きょうだい kyoudai anh / em 姉妹 しまい shimai Chị / em 兄 あに ani Anh trai 姉 あね ane Chị gái 弟 おとうと otouto Em trai 妹 いもうと imouto Em gái 夫婦 ふうふ fuufu Vợ chồng 主人 しゅじん shujin Chồng 夫 おっと otto Chồng 家内 かない kanai Vợ 妻 つま tsuma Vợ 従兄弟 いとこ itoko Anh em họ (nam) 従姉妹 いとこ itoko Anh em họ (nữ) 子供 こども kodomo Con cái 息子 むすこ musuko Con trai 娘 むすめ musume Con gái 甥 おい oi Cháu trai 姪 めい mei Cháu gái 孫 まご mago Cháu 義理の兄 ぎりのあに giri no ani Anh rể 義理の弟 ぎりのおとうと giri no otouto Em rể 義理の息子 ぎりのむすこ giri no musuko Con rể

Cách gọi thành viên gia đình của người khác

Kanji Hiragana Phiên âm Tiếng Việt ご家族 ごかぞく go kazoku Gia đình của ai đó お爺さん おじいさん ojii san Ông お婆さん おばあさん obaa san Bà 伯父さん おじさん oji san Chú, bác (lớn hơn bố, mẹ) 叔父さん おじさん oji san Chú, bác (nhỏ hơn bố, mẹ) 伯母さん おばさん oba san Cô, gì (lớn hơn bố, mẹ) 叔母さん おばさん oba san Cô, gì (nhỏ hơn bố, mẹ) ご両親 ごりょうしん go ryoushin Bố, mẹ お父さん おとうさん otou san Bố お母さん おかあさん okaa san Mẹ ご兄弟 ごきょうだい go kyoudai Anh / em お兄さん おにいさん onii san Anh trai お姉さん おねえさん onee san Chị gái 弟さん おとうとさん otouto san Em trai 妹さん いもうとさん imouto san Em gái ご夫婦 ごふうふ go fuufu Vợ, chồng ご主人 ごしゅじん go shujin Chồng 奥さん おくさん okusan Vợ お子さん おこさん oko san Đứa trẻ 息子さん むすこさん musuko san Con trai お嬢さん おじょうさん ojou san Con gái お孫さん おまごさん omago san Cháu

Đến đây bài viết về Từ vựng về gia đình trong tiếng Nhật đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.