Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
219 lượt xem

TỪ VỰNG PHỎNG VẤN TIẾNG NHẬT

Duới đây là các thông tin và kiến thức về Từ vựng phỏng vấn tiếng nhật hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi

Không giống như nhiều quốc gia khác, ở Nhật Bản có rất nhiều thủ tục phức tạp để tìm việc làm. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng nhau xem xét các khía cạnh phổ biến nhất của quá trình tìm việc, bao gồm từ vựng phỏng vấn tiếng Nhật và nhũng mẫu câu hỏi phổ biến cũng như cách để trả lời.

Nếu bạn đang nghĩ về việc cố gắng kiếm một công việc, ít nhất hãy ghi nhớ một số từ vựng phỏng vấn tiếng Nhật bạn đã học được ở đây. Và đối với những bạn không có kế hoạch kiếm việc làm tại Nhật Bản, chúng mình hy vọng đây sẽ là một bài học bổ ích về văn hóa và ngôn ngữ!

Từ vựng phỏng vấn tiếng Nhật

Rất nhiều công ty thuê những người trẻ mới ra trường làm nhân viên chính thức.

Trên thực tế, có nhiều cơ hội hơn để kiếm được một công việc thích hợp khi bạn đang đi học. Vì vậy, nhiều sinh viên Đại học bắt đầu Săn việc làm = 就活 = các hoạt động tìm kiếm việc làm trong năm cuối cấp. Đối với các công ty Nhật Bản, điều quan trọng hơn là kinh nghiệm là sức trẻ, sự tươi mới và tiềm năng của một tuyển dụng trẻ.

新卒しんそつMới tốt nghiệp既卒きそつĐã tốt nghiệp新卒採用しんそつさいようTuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp採用さいようTuyển dụng

Xem thêm  Toán 11 Bài 1: Hàm số lượng giác

japon1

Một số ngành nghề trong từ vựng phỏng vấn tiếng Nhật

メーカーNhà sản xuất業界ぎょうかいThị trường金融業きんゆうぎょうKinh doanh tài chính製造業せいぞうぎょうCông nghiệp sản xuấtサービス業さーびすぎょうNgành dịch vụ公務員こうむいんCông chứcマスコミMedia商社しょうしゃCông ty thương mại

Để nắm vững khả năng giao tiếp, đặc biệt là môi trường công sở Nhật Bản là điều không hề dễ dàng. Bởi lẽ đó mà bộ giáo trình Shinkanzen N2 sẽ giúp ích được cho bạn rất nhiều bởi nó rèn luyện đầy đủ 4 kỹ năng quan trọng cùng những kiến thức rất cần thiết, kể cả từ vựng phỏng vấn tiếng Nhật cũng đa dạng hơn.

雇用形態こよう けいたHình thức tuyển dụng社員しゃいんNhân viên công ty正社員せいしゃいんNhân viên cố định契約社員けいやくしゃいんNhân viên hợp đồng終身雇用しゅうしんこようViệc làm trong đờiフルタイムToàn thời gianパートタイムBán thời gianアルバイトCông việc bán thời gian条件じょうけんĐiều kiện給与きゅうよLương基本給きほんきゅうLương cơ bản月給げっきゅうLương tháng日給にっきゅうMức lương hàng ngày時給じきゅうLương theo giờ賞与しょうよBonus

scale 1200

Nghe hiểu là kỹ năng quan trọng trong phỏng vấn, bởi phải hiểu thì mới có thể trả lời. Bạn hãy xem qua 5 bước cải thiện khả năng nghe tiếng Nhật tại đây nhé.

Mô tả bản thân – từ vựng phỏng vấn tiếng Nhật

学歴がくれきNên tảng giao dục職務経歴しょくむけいれきNghề nghiệp夢ゆめƯớc mơ性格せいかくTính cách経験けいけんKinh nghiệm長所/強みちょうしょ・つよみƯu điểm短所たんしょNhược điểm~教えてくださいおしえてください~ Hãy nói cho tôi biết応募動機おぼうどうきĐộng lực để ứng tuyển志望動機しぼうどうきĐộng lực志望理由書しぼうりゆうしょLý do cho nguyện vọng趣味しゅうみSở thích自己紹介じこしょうかいGiới thiệu bản thân

Viết sơ yếu lí lịch – Từ vựng phỏng vấn tiếng Nhật

履歴書りれきしょBản tóm tắt氏名しめいTên gia đình生年月日せいねんがっぴNgày sinh nhật年齢ねんれいTuổi tác歳さいTuổi tác性別せいべつGiới tính男おとこNgười đàn ông女おんなNgười phụ nữ住所じゅうしょĐịa chỉ現住所げんじゅうしょĐịa chỉ hiện tại連絡先れんらくさきĐịa chỉ liên hệ電話番号でんわばんごうSố điện thoại携帯電話けいたいでんわĐiện thoại di động学歴がくれきNên tảng giao dục小学校しょうがっこうTrường tiểu học中学校ちゅうがっこうTrường trung học cơ sở高校こうこうTrung học phổ thông大学だいがくTrường đại học入学にゅうがくNhập học卒業そつぎょうTốt nghiệp中退ちゅうたいBỏ học職歴しょくれきLịch sử công việc昭和しょうわShowa平成へいせいHeisei入社にゅうしゃGia nhập công ty退社たいしゃRời khỏi công ty免許めんきょbằng lái xe資格しかくTrình độ chuyên môn得意な学科とくいながっかGiỏi về bộ môn健康状態けんこうじょうたいSức khỏe本人希望記入欄ほんにんきぼうきにゅうらんNguyện vọng yêu cầu cá nhân最寄駅もよりえきGa gần nhất線せんHàng駅えきTrạm通勤時間つうきんじかんThời gian giao tiếp約やくƯớc chừng時間じかんThời gian分ふんPhút扶養家族ふようかぞくNgười phụ thuộc配偶者はいぐうしゃVợ chồng除くのぞくNgoại trừ有ありCó無なしKhông có扶養義務ふようぎむNghĩa vụ phụ thuộc保護者名ほごしゃめいTên cha mẹ

Xem thêm  Soạn bài Mẹ tôi siêu ngắn | Ngữ văn lớp 7

Một số câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn

Sau khi đã nắm được đại khái những từ vựng phỏng vấn tiếng Nhật, tiếp theo đây sẽ là một số câu hỏi nhà tuyển dụng có thể hỏi bạn:

当社についてどんなことを知っていますかBạn biết gì về công ty chúng tôi?弊社のどのようなところに興味を持ちましたかBạn quan tâm đến vị trí nào?今までどんな仕事をしましたか?Những công việc bạn đã làm cho đến nay?現在の仕事内容Nội dung công việc hiện tại?仕事を変えたい理由Tại sao bạn muốn thay đổi công việc của mình?貢献できますかBạn có thể đóng góp gì cho chúng tôi?

Một trong những điều khó khăn đối với nhiều người trong chúng ta là suy nghĩ về tương lai của mình. Rốt cuộc, thật khó để biết tôi đang làm gì vào cuối tuần, chứ đừng nói là trong năm năm kể từ bây giờ. Hoàn thành mọi thứ có thể khó khăn, nhưng hãy sẵn sàng trả lời những câu hỏi như sau:

将来どんな仕事をしたいですかBạn muốn làm công việc gì trong tương lai?採用されたら、当社で達成したいことは何ですかChúng ta muốn đạt được điều gì khi được nhận?一年後どうなりたいですかBạn muốn trở thành gì trong một năm?質問はありますかBạn có câu hỏi nào cho chúng tôi không?

mv5byjmwymnlytktytiwos00mzmwlwfkzjutzwm5owvjntg2nzczxkeyxkfqcgdeqxvyndu1nje1njm. v1 fmjpg ux1000

Điều quan trọng nhất cần nhớ khi đi phỏng vấn tiếng Nhật là phép lịch sự.

Tiếng Nhật trang trọng là điều bắt buộc khi phỏng vấn. Văn hóa kinh doanh Nhật Bản có xu hướng rất trang trọng và gần như có vẻ cứng nhắc đối với người nước ngoài. Nếu ở các nước phương Tây, bạn có thể thoải mái và bình thường hơn một chút, đặc biệt nếu bạn có thể cho biết cuộc phỏng vấn đang diễn ra tốt đẹp. Điều này hầu như không bao giờ xảy ra ở Nhật Bản.

Xem thêm  Những mẫu câu Tiếng Anh thường dùng khi đi mua sắm

Việc sử dụng tiếng Nhật trang trọng sẽ không chỉ thể hiện khả năng ngôn ngữ của bạn (mà có thể họ vẫn sẽ hỏi) mà còn thể hiện rằng bạn tôn trọng và hiểu văn hóa kinh doanh của Nhật Bản. Điều này thậm chí có thể có giá trị hơn khả năng ngôn ngữ của bản thân.

Test

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.