Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
57 lượt xem

Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 2

Bạn đang quan tâm đến Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 2 phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 2 tại đây.

Nằm trong bộ tài liêu Để học tốt Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới trên bnok.vn, tài liệu Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh Unit 2 lớp 3 What’s your name? dưới đây gồm toàn Từ mới Tiếng Anh và cấu trúc câu Tiếng Anh cơ bản rất hữu ích dành cho học sinh lớp 3. Mời bạn đọc tham khảo, download phục vụ việc học tập và giảng dạy!

Xem thêm:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 2

  • Đề kiểm tra tiếng Anh 3 Unit 2 What’s your name? NEW
  • Bài tập Unit 2 lớp 3 nâng cao: What’s your name? (số 1)
  • Trắc nghiệm từ vựng Unit 2 lớp 3: What’s your name? CÓ ĐÁP ÁN

I. Vocabulary – Từ vựng tiếng Anh lớp 3 Unit 2

Dưới đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh quan trọng có trong bài:

English

Pronunciation

Vietnamese

1. proper name

/prɒpə(r) neɪm /

tên riêng

2. What

/wɒt/

cái gì

3. what’s

/wɒts/

là cái gì

4. You

/ju:/

bạn

5. Your

/jɔ:(r)/

của bạn

6. My

/maɪ/

của tôi

7. Name

/neɪm/

tên

8. How

/haʊ/

như thế nào

9. Spell

/spel/

đánh vần

10. Do

/du:/

làm

11. meet

/miːt/

gặp mặt

12. interview

/ˈɪntəvjuː/

phỏng vấn

13. classmate

/ˈklɑːsmeɪt/

bạn cùng lớp

14. sing

/sɪŋ/

hát

II. Ngữ pháp – Unit 2 What’s your name tiếng Anh lớp 3 Mới

1. Hỏi tên của bạn

(?) What’s your name? (Tên của bạn là gì?)

(+) My name’s + name. = I’m + name.

(Tên tôi là …. = Tôi là ….)

Chú ý: ‘s = is

Example

What’s your name? (Tên bạn là gì?)

My name’s Quynh. (Tên tôi là Quỳnh.)

I’m Quynh. (Mình là Quỳnh.)

2. Hỏi tên của ai đó

(?) What’s + his + name? (Tên của anh ấy là gì?)

(+) His + name’s + name. = He + is + name.

(Tên của anh ấy là ….. = Anh ấy là …..)

(?) What’s + her + name? (Tên của cô ấy là gì?)

(+) Her + name’s + name. = She + is + name.

(Tên của cô ấy là ….. = Cô ấy là …..)

Chú ý: ‘s = is

Example

What’s her name? (Tên chị ấy là gì?)

Her name is Mai. (Tên chị ấy là Mai.)

3. Hỏi cách đánh vần tên của bạn

(?) How do you spell your name? (Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào)

(+) N-A-M-E.

Example

How do you spell your name? (Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?)

L-I-N-D-A. (LINDA)

4. Cách đánh vần tên của ai đó

(?) How do you spell + name? (Bạn đánh vần tên ….. như thế nào?)

(+) N-A-M-E.

Example

How do you spell Minh? (Bạn đánh vần tên Minh như thế nào?)

M-I-N-H. (MINH.)

III. Ngữ âm – Phonics

Luyện phát âm những âm /m/, /p/ và những từ tiếng Anh dưới đây:

Từ vựng - Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 What

Trên đây là toàn bộ nội dung Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh 3 Unit 2. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,… được cập nhật liên tục trên bnok.vn. Bên cạnh đó các em có thể tham khảo tài liệu môn Toán 3 và môn Tiếng Việt 3

Đến đây bài viết về Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 2 đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.