Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
53 lượt xem

Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 3

Bạn đang quan tâm đến Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 3 phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 3 tại đây.

Đáp ứng nhu cầu Để học tốt tiếng Anh lớp 3 năm 2021 – 2022, bnok.vn đã đăng tải rất nhiều tài liệu lý thuyết – bài tập tiếng Anh 3 theo từng đơn vị bài học, từng chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh khác nhau. Hy vọng bnok.vn sẽ là kho tài liệu học tập tiếng Anh hữu ích dành cho bạn đọc.

* Xem thêm tài liệu ôn tập tiếng Anh 3 Unit 3 tại:

Bạn đang xem: Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 3

– Giải bài tập SGK Tiếng anh lớp 3 Chương trình mới Unit 3: This is Tony

– Giải bài tập SBT tiếng Anh lớp 3 chương trình mới Unit 3: This is Tony

Tài liệu Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh 3 Unit 3 This is Tony dưới đây nằm trong bộ tài liêu Để học tốt Tiếng Anh lớp 3 chương trình mới trên bnok.vn. Tài liệu Tiếng Anh lớp 3 gồm toàn bộ Từ mới Tiếng Anh quan trọng cũng như cấu trúc câu có trong bài. Mời bạn đọc tham khảo, download tài liệu để phục vụ việc học tập và giảng dạy.

I. Vocabulary – Từ vựng tiếng Anh 3 Unit 3 This is Tony

Dưới đây là toàn bộ từ mới tiếng Anh lớp 3 quan trọng có trong bài 3 This is Tony:

EnglishPronunciationVietnamese1. This/ðɪs/đây2. That/ðæt/đó3. Yes/jes/đúng, vâng4. No/nəʊ/sai, không5. Is/ɪz/là6. Not/nɒt/không7. It/ɪt/nó/ người đó

II. Grammar – Ngữ pháp tiếng Anh 3 Unit 3 This is Tony

1. Giới thiệu một người, vật nào đó

Để giới thiệu một ai đó hay một vật nào đó ta dùng cú pháp sau:

This is + tên người/ vậy được giới thiệu

Ex: This is Lam. Đây là Lâm

This is his car. Đây là xe hơi của anh ấy.

This là đại từ chỉ định, có nghĩa là: này, cái này, đây

This’s là viết tắt của This is.

– This: Dùng để chỉ vật ở gần người nói hơn

Ex: This is a book. Đây là quyển sách.

Ngoài this ra, đại từ chỉ định còn có that (đó, cái đó).

That’s là viết tắt của That is, có nghĩa “Đó là”. .

– That: dùng để chỉ sự vật (người hoặc vật) ở xa người nói.

– ở dạng khẳng định, chúng ta có thể sử dụng cú pháp sau:

That’s + a/an + danh từ số ít.

Ex: That’s a cat. Đó là một con mèo.

Để xác nhận người nào đó/ tên người nào đó.

(?) Is + this/ that + name?

(+) Yes, it is.

(-) No, it is not. It’s …

Ví dụ:

– Is this Trang? (Đây là Trang à?)

Yes, it is. (Đúng vậy)

– Is that Thao? (Đó là Thảo à?)

No, it is not. It’s Mai. (Không phải đâu. Đó là Mai.)

Các em cần lưu ý:

– It’s là viết tắt của It is.

– It isn’t là viết tắt của It is not.

3. Thì hiện tại đơn của động từ “be”.

a) Định nghĩa chung về động từ:

– Động từ là từ dùng để chỉ hoạt động, trạng thái của chủ ngữ (subject).

– Động từ trong tiếng Anh đóng vai trò rất quan trọng, chúng làm vị ngữ (predicate) trong câu.

b) Động từ “TO BE” ở hiện tại:

– ở hiện tại động từ “to be” có 3 hình thức: “am, is” và “are”.

– Nghĩa của động từ “to be”: là, thì, ở, bị/được (trong câu bị động), đang (ở thì tiếp diễn).

c) Động từ “to be” được chia với các đại từ nhân xưng như sau:

– am: dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ nhất số ít (I)

Ex: I am Hoa. I am a pupil.

Mình là Hoa. Mình là học sinh.

– is: dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít (he, she, it)

Ex: He is a teacher.

Anh ấy là thầy giáo.

She is beautiful.

Cô ấy xinh đẹp

– are: dùng cho các chủ ngữ là ngôi số nhiều (we, you, they)

Ex: We are at school. Are you a pupil?

Chúng tôi ở trường. Bạn là học sinh phải không?

III. Phonics – Ngữ âm tiếng Anh 3 Unit 3 This is Tony

Luyện phát âm những âm /t/, /y/ và những từ tiếng Anh dưới đây:

Unit 3: This is Tony

IV. Bài tập vận dụng

Give the correct form of the verbs in brackets

1. John (be) from America

__________________________________

2. It (not be) a cat

__________________________________

3. Lina (not be) ten

__________________________________

4. I (be) his sister

__________________________________

5. His friends (be) from Canada.

__________________________________

Đáp án

1. John is from America

2. It is not a cat

3. Lina is not ten

4. I am his sister

5. His friends are from Canada.

Correct the mistakes

1. Are that Anna? – Yes, it is

2. What your name? – My name is Peter

3. How are she? – She is fine

Đáp án

1. Is that Anna? – Yes, it is

2. What is your name? – My name is Peter

3. How is she? – She is fine

Trên đây là lý thuyết Từ vựng, Ngữ pháp tiếng Anh Unit 3 This is Tony lớp 3. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,… được cập nhật liên tục trên bnok.vn.

Đến đây bài viết về Từ vựng tiếng anh lớp 3 unit 3 đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: [email protected] để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.