Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
221 lượt xem

16 giới từ chỉ vị trí thông dụng trong tiếng Anh – Tiếng Anh ABC

Bạn đang quan tâm đến 16 giới từ chỉ vị trí thông dụng trong tiếng Anh – Tiếng Anh ABC phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO 16 giới từ chỉ vị trí thông dụng trong tiếng Anh – Tiếng Anh ABC tại đây.

16 giới từ chỉ vị trí thông dụng trong tiếng Anh – Giới từ trong tiếng anh là những nhóm từ rất hay xuất hiện trong các bài thi tiếng anh.

Bài viết hôm nay sẽ giúp các bạn nắm lòng cách sử dụng những giới từ chỉ vị trí để giúp các bạn giải quyết tốt nhất những bài tập về chủ đề này.

Giới từ chỉ vị trí – bnok.vn

1. In

Dùng để chỉ vị trí 1 vật nằm bên trong một vật khác

Ex: watch TV in the living-room I live in New York Look at the picture in the book She looks at herself in the mirror. She is in the car. Look at the girl in the picture This is the best team in the world

2. On

Dùng để chỉ vị trí một vật nằm bên trên bề mặt một vật khác (có tiếp xúc). Bên cạnh hoặc dọc theo bờ sông. Chỉ vị trí bên trái hoặc phải.

Ex: Look at the picture on the wall Cambridge is on the River Cam. The book is on the desk A smile on his face The shop is on the left My apartment is on the first floor I love traveling on trains /on the bus / on a plane My favorite program on TV, on the radio

3. At

Dùng để chỉ vị trí chính xác và cụ thể.

Ex: I met her at the entrance/at the bus stop. She sat at the table at a concert, at the party at the movies, at university, at work

Xem thêm  Dao cạo râu trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

4. In front of

Phía trước của cái gì.

Ex: She started talking to the man in front of her. The teacher stands in front of the students. A band plays their music in front of an audience.

5. Behind

Phía sau của cái gì. (trái ngược với in front of)

Ex: I hung my coat behind the door. The police stand behind him to make sure he can’t escape. The house is behind a mountain.

6. Between

Ở giữa 2 vật nào đó.

Ex: The town lies between Rome and Florence. There are mountains between Chile and Argentina. The number 3 is between the number 4 and 2.

7. Among

Ở giữa nhiều vật (nhiều hơn 2 và khác với between)

Ex: We are among the trees. The goat is among a pack of wolves.

8. Next to, beside, by

Dùng để chỉ vị trí một vật nằm ngay sát bên hoặc liền kề vật khác.

Ex: The girl who is by / next to / beside the house. At a wedding, the bride stands next to/by/beside the groom. She walked beside/by/next to me as we went down the street.

9. Near, close to

Chỉ vị trí gần giữa 2 vật. Gần giống Next to, beside, by nhưng có khoảng cách hơn.

Ex: This building is near a bus stop. Our house is close to a university. We couldn’t park the car close to the office.

10. Across from, opposite

Dùng để chỉ vị trí của một vật ở trước hoặc đối diện một vật nào đó nhưng ở giữa chúng thường có một vật gì đó như một con đường hoặc một cái bàn…

Xem thêm  "Quy tắc vàng" không thể quên khi phỏng vấn với người Nhật

Ex: He is standing across from the bookstore. The chess players sat opposite each other.

11. Above

Chỉ vị trí một vật ở phía trên một vật khác và không có sự tiếp xúc giữa chúng (khác với on)

ex: A bridge is above the lake. Planes normally fly above the clouds. The light is above the clock.

12. Under

Dùng để nói về cái gì bị che phủ, che khuất bởi cái gì và có tiếp xúc với bề mặt của vật ở trên. Đôi khi, người ta dùng underneath để thay cho under nhưng nó ít phổ biến hơn.

Ex: The cat is under the chair. Monsters live under your bed.

13. Below

Dùng để nói về cái gì thấp hơn (về vị trí) và không có tiếp xúc với bề mặt của vật ở trên. Đôi khi người ta dùng beneath thay cho below nhưng nó ít phổ biến hơn.

Ex: Miners work below the surface of the Earth. The plane is just below the the cloud.

14. Inside

Chỉ vị trí nằm bên trong một vật nào đó.

Ex: The gift is inside the box. His money is inside the safe.

15. Outside

Chỉ vị trí của một vật nằm bên ngoài vật khác.

Ex: He is outside the house. The police is outside the office.

16. Round, around

Dùng để chỉ vị trí xung quanh một vật hay địa điểm

Ex: They go around the park. The wheels on the bus go round and round.

Như vậy là các bạn đã nắm được một số giới từ chỉ vị trí thường dùng phải không. Để hiểu chi tiết hơn về sự khác nhau giữa 3 giới từ in, on, at bên trên, mời các bạn click vào đây.

Xem thêm  Unit 3 lớp 12: Ways of socialising | Hay nhất Giải bài tập Tiếng Anh 12

Đến đây bài viết về 16 giới từ chỉ vị trí thông dụng trong tiếng Anh – Tiếng Anh ABC đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: info@bnok.vn để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.