Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
195 lượt xem

Từ vựng khám răng ở Nhật Bản

Bạn đang quan tâm đến Từ vựng khám răng ở Nhật Bản phải không? Nào hãy cùng BNOK.VN đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy!

XEM VIDEO Từ vựng khám răng ở Nhật Bản tại đây.

Tu-vung-kham-rang-o-Nhat-Ban

Chăm sóc răng miệng là việc làm cần thiết hàng ngày của mỗi chúng ta dù ở bất cứ nơi đâu để răng luôn được chắc khỏe. Tuy nhiên đôi khi răng miệng của chúng ta có vấn đề cần phải thăm khám để chữa trị, nhưng bạn lại không biết từ vựng tiếng Nhật về răng miệng cũng như chưa biết cách trả lời ra sao khi bác sĩ hỏi. Bài viết này sẽ giúp các bạn tìm hiểu những điều đó.

Từ vựng về cấu tạo của răng miệng

❖ 歯肉 (は にく) : Nướu (lợi) răng.

❖ 歯根膜 ( しんこん まく ) : Dây chằng nha chu.

❖ 歯槽骨 ( しそうこつ ) : Xương ổ răng.

❖ エナメル質 ( えなまる しつ ) : Men răng.

❖ 象牙質 ( ぞうげしつ ): Ngà răng.

❖ 歯髄 ( しずい ) : Tủy răng.

❖ セメント質 ( セメントしつ ) : Cao răng.

❖ 親知らず( おやしらず ) : Răng khôn.

THAM KHẢO : Chia sẻ kinh nghiệm nhổ răng khôn ở Nhật Bản

tu-vung-tieng-nhat-cau-tao-rang

❖ 上あご (うえ あご) : Hàm trên.

❖ 下あご ( しも あご ) : Hàm dưới.

❖ 左上奥歯(ひだりうえおくば) : Răng hàm trên bên trái.

❖ 右上奥歯(みぎうえおくば): Răng hàm trên bên phải.

❖ 前上(まえうえ): Răng cửa hàm trên.

❖ 前下(まえした): Răng cửa hàm dưới.

❖ 頬(ほお): Má.

❖ 舌(した): Lưỡi.

❖ 唇(くちびる): Vùng miệng.

tu-vung-kham-rang-mieng-o-nhat

Từ vựng các bệnh vềrăng yêu cầu khi đi khám răng

❖ 歯が痛い(はがいたい): Đau răng.

❖ 歯(は)がしみる: Buốt răng.

❖ 歯が折れた(はがおれた): Gẫy răng.

❖ 口臭(こうしゅう): Hôi miệng.

❖ 歯肉(しにく)が痛い(いたい): Đau lợi.

❖ 歯ぐき(はぐき)が腫(は)れている : Sưng lợi.

❖ 歯(は)を抜(ぬ)く: Nhổ răng.

❖ 親知らず抜歯 (おやしらず ばっし) : Nhổ răng khôn.

❖ 歯を掃除(そうじ)してほしい: Muốn lấy cao răng.

❖ セラミックの歯してほしい: Muốn làm răng sứ.

Xem thêm  Mất bao nhiêu thời gian để học tiếng Nhật thành thạo?

❖ 虫歯(むしば)の穴(あな)をつめてほしい: Muốn hàn răng sâu.

❖ 歯(は) を入れたい: Muốn trồng lại răng.

❖ 歯を検査(けんさ)をしてほしい: Muốn được kiểm tra răng.

❖ 歯を白くしたい: Muốn làm trắng răng.

❖ 義歯(ぎし)をつくってほしい: Muốn làm răng giả.

❖歯列矯正具 (しれつきょうせいぐ) : Niềng răng.

THAM KHẢO : Lấy cao răng ở Nhật và những điều cần biết

Một số câu bác sĩ nha khoa thường dùng khi khám răng ở Nhật

kham-rang-o-nhat

❖ 口(くち)をあけてください : Xin hãy mở to miệng ra.

❖ 口(くち)をしめてください : Xin hãy ngậm miệng lại.

❖ 今から歯を抜(ぬ)けます : Bây giờ sẽ bắt đầu nhổ răng.

❖ 痛くないように麻酔(ますい)します : Để không đau tôi sẽ tiêm thuốc mê.

❖ 痛かったら、手(て)をあげてください : Hãy giơ tay lên nếu thấy đau.

❖ うがいどうぞ/ うがいしてください : Xin mời súc miệng.

❖ 痛いところはありませんか : Còn đau chỗ nào không ?

Đến đây bài viết về Từ vựng khám răng ở Nhật Bản đã kết thúc. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website BNOK.VN

Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!

Thông báo chính thức: BNOK.VN - Các bài viết được chúng tôi tổng hợp và biên soạn từ nhiều nguồn trên internet. Nêu chúng tôi có sử dụng hình ảnh và nội dung của các bạn mà chưa cập nhật nguồn, Xin liên hệ với chúng tôi thông qua email: info@bnok.vn để chúng tôi đc biết và cập nhật đầy đủ. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi.