Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
163 lượt xem

VỊ TRÍ CỦA CÁC TỪ LOẠI TRONG TIẾNG ANH

Dưới đây là danh sách Vị trí của các loại từ trong tiếng anh hay nhất được tổng hợp bởi chúng tôi

Trong bài viết này, Anh ngữ Tôi Tự Học giúp các bạn hệ thống lại vị trí các từ loại trong Tiếng Anh, bạn nào còn thắc mắc thì comment bên dưới để chúng tôi hỗ trợ các bạn nhé.

1. Danh từ (Noun): – Sau a, an, the, this, that, these, those – Sau my, your, her, his…. – Sau từ chỉ số lượng many, some, any…….

2. Tính từ (Adj): – Sau động từ tobe – Ex: She is beautiful – Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đó – Ex: This is an interesting book – Sau các từ nhận thức tri giác ( phần này quan trọng có nhiều bạn không biết) : look, feel, seem, smell, taste, find, sound (chỉ những từ này thôi nhé !) – Sau stay, remain, become Ex: stay awake (thức tĩnh) Ex: Stay________ a. calm (chọn) b. calmly – Find + O + adj (chỉ vật) Ex: I find this exercise difficult Công thức này rất thường hay ra trong đề thi toeic. Thường để sẽ ra “found” là quá khứ của find và sau đó là một Object rất dài, vấn đề là bạn có nhận ra hay không

3. Trạng từ (Adv): – Đứng đầu câu, trước dấu phẩy. Ex: Luckily, he passed the exam – Bổ nghĩa cho động từ, đứng trước hoặc sau động từ Ex: She drives carefully / She carefully drives her car – Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước tính từ Ex: She is very beautiful / She is extremely beaufiful – Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ nghĩa Ex: She drives extremely carefully

Xem thêm  250 Bài tập Tiếng Anh chuyên đề từ vựng 2019 có đáp án chi tiết

4. Động từ (verb): – Đứng sau chủ ngữ: She worked hard. (Mẹ tôi làm việc vất vả.)

– Sau trạng từ chỉ tần suất (Adverb of Frequency) nếu là động từ thường, trước trạng từ chỉ tần suất nếu là động từ “to be”.. Các trạng từ chỉ tần suất thường gặp: Always: luôn luôn Usually: thường thường Often : thường Sometimes: Đôi khi Seldom: Hiếm khi Never: Không bao giờ

He usually goes to school in the afternoon. (Anh ấy thường đi học vào buổi chiều.)

Test