Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác bài viết từ BNOK.VN, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "BNOK". (Ví dụ: Bài Hát Tiếng Anh BNOK). Tìm kiếm ngay
191 lượt xem

Viết đoạn văn tiếng Anh về lợi ích sống ở thành phố ngắn nhất (15 Mẫu)

Viết đoạn văn về cuộc sống ở thành phố bằng tiếng Anh gồm từ vựng và 15 đoạn văn mẫu có dịch hay nhất. Thông qua tài liệu này các bạn có thêm nhiều gợi ý ôn tập trong quá trình suy luận, diễn giải vấn đề một cách logic. Từ đó biết sử dụng vốn từ, kiến thức ngữ pháp để viết đúng tự tin hơn với khả năng viết đoạn văn tiếng Anh.

Để viết được đoạn văn tiếng Anh về cuộc sống ở thành phố các bạn cần phải có vốn từ vựng, xây dựng dàn ý để viết đúng, đủ ý. Nội dung trong đoạn văn viết về cuộc sống ở thành phố cần trình bày một số thông tin cơ bản như: những thuận lợi, bất cập khi sống ở thành phố và nêu suy nghĩ của bản thân mình. Tùy vào yêu cầu của đề bài mà các em viết đoạn văn dài ngắn khác nhau. Vậy sau đây là 15 đoạn văn mẫu viết về cuộc sống ở thành phố, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Bạn đang xem: Viết về cuộc sống ở thành phố bằng tiếng anh

Từ vựng miêu tả cuộc sống ở thành phố

STTTừ vựngPhiên âmDịch nghĩa1City/ˈsɪti/Thành phố2Sidewalk/ˈsaɪdwɔːk/Vỉa hè3Traffic light/ˈtræfɪk laɪt /Đèn giao thông4Signpost/ˈsaɪnpoʊst/Cột biển báo5Office building/ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/Tòa nhà văn phòng6Corner/ˈkɔː.nəʳ/Góc đường7Intersection/ˌɪn.təˈsek.ʃən/Giao lộ8Pedestrian/pəˈdes.tri.ən/Người đi bộ9Subway station/ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/Trạm xe điện ngầm10Avenue/ˈævənuː/Đại lộ11Apartment house/əˈpɑːt.mənt haʊs/Chung cư12Bus stop/bʌs/Điểm dừng xe bus13Downtown/’dauntaun/trung tâm thành phố14Slumdogkhu ổ chuột15Shopping mall/’ʃɔpiɳ/trung tâm thương mại16Food courts/fu:d//kɔ:t/quầy ăn17Industrial zone/in’dʌstriəl/khu công nghiệp18Tunnel/’tʌnl/Đường hầm19roundabout/’raundəbaut/Vòng xoay20fountain/’fauntin/Đài phun nước21Signpost/ˈsaɪnpoʊst/Cột biển báo22Street sign/striːt saɪn/Chỉ dẫn đường23Corner/ˈkɔː.nəʳ/Góc đường24Lane/leɪn/Làn đường25Department store/dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/Bách hóa tổng hợp26Dotted line/ˈdɑːtɪd laɪn/Vạch phân cách27Intersection/ˌɪn.təˈsek.ʃən/Giao lộ28Elevator/ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/Thang máy29Newsstand/ˈnjuːz.stænd/Sạp báo30Drugstore/ˈdrʌg.stɔːʳ/Hiệu thuốc31Cosmopolitan city/,kɔzmə’pɔlitən/đô thị quốc tế32High-rise flat/flæt/căn hộ chưng cư cao tầng33Volume of traffic/’vɔljum//træfik/lưu lượng tham gia giao thông34Parking lot/ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/Bãi đỗ xe35Taxi rank/ˈtæksi ræŋk/Bãi đỗ taxi36Crosswalk/ˈkrɒs.wɔːk/Vạch kẻ qua đường (người đi bộ)37Wastebasket /ˈweɪstbæskɪt/Thùng rác38Street sign/striːt saɪn/Chỉ dẫn đường39Restroom/ˈrestruːm /Nhà vệ sinh40Pedestrian subway/pəˈdestriən ˈsʌbweɪ/Đường hầm đi bộ

Xem thêm  TOP 6 Phần Mềm Nhắc Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất 2021

Những thuận lợi của việc sống ở thành phố

– Living in the city gives us a lot of chances to earn money.

– We will approach the developing science and high technology.

– We will have different ways to spend our free time,

– Living in the city helps people have more opportunities to take good education as well as do research science.

– Modernization in the city will be much faster and easier than in the country,

– More chances to get well-paying jobs and providing our family with a comfortable life.

Viết đoạn văn tiếng Anh về bất lợi sống ở thành phố

Viết đoạn văn tiếng Anh về cuộc sống ở thành phố

Đoạn văn mẫu 1

Đoạn văn mẫu 2

Đoạn văn mẫu 3

Đoạn văn mẫu 4

Đoạn văn mẫu 5

Đoạn văn mẫu 6

Lợi ích của việc sống ở thành phố bằng tiếng Anh

Đoạn văn mẫu 1

Đoạn văn mẫu 2

Đoạn văn mẫu 3

Đoạn văn mẫu 4

Đoạn văn mẫu 5

Write about advantages of living in a big city

The human civilization underwent many changes and developments with the passage of time. Early man lived in caves and forests. They lived on the food available in the forests. Science has blessed mankind with all the basic comforts of life. Man started living in cities. Cities became the major centers of live hood. A city has larger population compared to a town and a village.

Life is full of activities in a big city. A big city is a centre of all types of education. It is a centre of trade, medical facilities, business and recreation. The population increase during the daytime. People staying the nearby villages and towns come to the city on different errands.

Xem thêm  Phân biệt On holiday và In holiday trong tiếng Anh - Step Up English

Life in a big city starts early in the morning. many school buses carrying school children can be seen playing on roads. School children dressed in their uniform can be seen on the roads walking or waiting for buses. Some are seen moving on scooters and in cars. Then a long queue of office-workers can be seen at the bus stops. Some go by their own vehicles and others go by buses or trains. Some people use cycles and auto rickshaws to go to their destination. People flock to the market to buy vegetables and household goods. With every passing hour, the traffic goes on increasing. The shops and the market places remain crowded till the evening hours.

Life in the city has certain charms. There are many places for recreation. There are big parks, hotels and clubs for entertainment. There are discotheques for music lovers and party-goers.

Bài văn tiếng Anh về cuộc sống ở thành phố

Bài văn mẫu 1

Bài văn mẫu 2

Test